Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 34
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo quyết định này Thể lệ tín dụng ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thể lệ tín dụng ban hành theo Quyết định số 19/NH-QĐ ngày 27-04-1988.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Thể lệ tín dụng vốn lưu động của Ngân hàng Nhà nước đã ban hành trước đây.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thể lệ tín dụng ban hành theo Quyết định số 19/NH-QĐ ngày 27-04-1988.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thể lệ tín dụng ban hành theo Quyết định số 19/NH-QĐ ngày 27-04-1988. Right: Điều 2. - Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Thể lệ tín dụng vốn lưu động của Ngân hàng Nhà nước đã ban hành trước đây.
Target excerpt

Điều 2. - Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Thể lệ tín dụng vốn lưu động của Ngân hàng Nhà nước đã ban hành trước đây.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thể lệ tín dụng này được áp dụng chung cho các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các đồng chí Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng, Viện trưởng thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc và Giám đốc các Ngân hàng thương mại; Ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính và các Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Các ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư và phát triển, HTX tín dụng và Công ty Tài chính (gọi tắt là tổ chức tín dụng-TCTD) thực hiện chức năng kinh doanh tiền tệ, dùng các nguồn vốn tín dụng để cho các tổ chức kinh tế quốc doanh, hợp doanh, tập thể và tư doanh vay (gọi tắt là các tổ chức kinh tế-TCKT) nhằm mục đích bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc vay vốn. 2.1- Vốn vay phải luôn luôn được giá trị vật tư, hàng hoá tương đương làm đảm bảo. 2.2- Phải sử dụng vốn vay đúng mục đích đã cam kết khi xin vay vốn. 2.3- Vốn cho vay phải được hoàn trả đầy đủ cả tiền gốc và tiền lãi, theo đúng hạn đã ấn định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được vay vốn. 3.1. -Đối với mọi tổ chức kinh tế: Phải là tổ chức có tư cách pháp nhân, mở tài khoản tiền gửi tại TCTD cho vay, hoạt động theo đúng luật doanh nghiệp. Sản xuất, kinh doanh có lãi và chấp hành nghiêm chỉnh các chính sách của Nhà nước; Có đủ vốn tự có theo mức quy định, vốn vay TCTD chỉ để bổ sung vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng cho vay bao gồm giá trị vật tư, hàng hoá và các chi phí cấu thành nên giá mua hoặc giá thành sản phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá cho vay căn cứ vào hợp đồng kinh tế, hoặc trên chứng từ mua vật tư, hàng hoá và chi phí mà đơn vị vay vốn đã chấp nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn cho vay được xác định gắn với đặc điểm chuyển vốn của quá trình sản xuất - kinh doanh của TCKT vay vốn, nhưng không quá 6 tháng. Trường hợp đặc biệt có quy định riêng, nhưng tối đa không quá 1 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. TCTD phát tiền vay theo tiến độ thực hiện mục đích vay vốn của TCKT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổng dư nợ các loại vay của một khách hàng không được quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ của TCTD. Tổng số vốn cho 10 khách hàng vay nhiều nhất không được quá 30% tổng số dư nợ cho vay của TCTD đó. Các TCTD không được giành quyền ưu đãi cho vay đối với khách hàng vay đặc biệt đã được quy định trong Pháp lệnh Ngân hàng, HTX tín dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. TCKT phải có trách nhiệm thực hiện việc trả đủ nợ và lãi đúng kỳ hạn, chủ động trả nợ khi đến hạn. Nếu không tự trả thì TCTD khấu trừ vào tài khoản tiền gửi , nếu tiền gửi không đủ trả thì TCTD chuyển số thiếu sang nợ quá hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lãi cho vay được thực hiện theo mức do TCTD ấn định trong phạm vi khung lãi suất đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. Việc thu lãi tiền vay được tiến hành phù hợp với từng phương pháp cho vay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. TCTD được quyền yêu cầu khách hàng vay vốn cung cấp các thông tin có liên quan đến vốn vay, tiến hành kiểm soát trong quá trình cho vay và sử dụng vốn vay. Nếu phát hiện sai trái so với thể lệ tín dụng này thì phải xử lý theo chế độ quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các TCKT được vay vốn ngắn hạn của các TCTD theo các loại sau đây: Vay bổ xung vốn lưu động. Chiết khấu chứng từ có giá I. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ A.CHO VAY BỔ XUNG VỐN LƯU ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Sau khi đã sử dụng hết vốn lưu động tự có và vốn huy động vào sản xuất- kinh doanh, TCTK có thể xin vay ngắn hạn số còn thiếu ở TCTD nơi đặt quan hệ. Nhu cầu vay vốn tối đa không được trái với quy định tại Điều 3 trong thể lệ này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam hướng dẫn cụ thể đối với từng ngành và từng loại hình tổ chức kinh tế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sau khi đã sử dụng hết vốn lưu động tự có và vốn huy động vào sản xuất
  • kinh doanh, TCTK có thể xin vay ngắn hạn số còn thiếu ở TCTD nơi đặt quan hệ. Nhu cầu vay vốn tối đa không được trái với quy định tại Điều 3 trong thể lệ này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. - Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam hướng dẫn cụ thể đối với từng ngành và từng loại hình tổ chức kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sau khi đã sử dụng hết vốn lưu động tự có và vốn huy động vào sản xuất
  • kinh doanh, TCTK có thể xin vay ngắn hạn số còn thiếu ở TCTD nơi đặt quan hệ. Nhu cầu vay vốn tối đa không được trái với quy định tại Điều 3 trong thể lệ này.
Target excerpt

Điều 3. - Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam hướng dẫn cụ thể đối với từng ngành và từng loại hình tổ chức kinh tế.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. TCTK có quan hệ tín dụng được TCTD mở cho một tài khoản tiền vay bên cạnh tài khoản tiền gửi chính của đơn vị đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phương pháp cho vay: 15.1- Các TCKT sản xuất hoặc luân chuyển hàng hoá ổn định, nếu nhu cầu vay vốn thường xuyên, có thể lập kế hoạch xin vay và trả nợ cho cả quý hay cả mùa, vụ. Nếu TCTD thấy có thể cho vay thì báo cho đơn vị vay lập thủ tục cụ thể nhận vốn vay. 15.2- Trường hợp nhu cầu vay vốn không thường xuyên, TCTD cho va...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc định kỳ hạn nợ dựa trên đặc điểm chu chuyển vốn của đối tượng xin vay. Nếu TCTD cho vay theo kế hoạch quý, mùa, vụ thì định mức thu nợ từng lần trong định kỳ. Nếu cho vay theo từng món, thì hạn thu nợ được ấn định vào lúc đối tượng xin vay đó đã chuyển thể. TCTD có thể cho vay tiếp theo đối tượng mới , nếu TCKT yêu cầu. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đối với trường hợp có quan hệ vay, trả thường xuyên hoặc từng món nhưng có kỳ hạn trên một tháng, chỉ tính và thu lãi tiền vay vào ngày cuối tháng, nhưng nếu là nợ vay từng món có thời hạn trả dưới một tháng, sẽ thu lãi khi trả nợ gốc. TCTD thu lãi tiền vay bằng cách trích tài khoản tiền gửi, hoặc nhận tiền mặt của bên vay nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. TCKT có nhu cầu vốn ngoại tệ để nhập vật tư hàng hoá từ nước ngoài, TCTD có thể xem xét và nếu đủ điều kiện sẽ cho vay bằng đồng tiền Việt Nam để TCKT mua ngoại tệ, hoặc cũng có thể phát tiền vay bằng ngoại tệ, nhưng vẫn hạch toán cho vay bằng Đồng Việt Nam. Các TCKT phải chấp hành chế độ quản lý ngoại hối của Nhà nước. B. CHI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. TCTD có thể nhận chiết khấu các kỳ phiếu thương mại nhằm giúp các TCKT quốc doanh, hợp doanh phục hồi năng lực thanh toán vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. TCKT xin chiết khấu phải là đơn vị giữ vững được cân đối tài chính và hoạt động kinh doanh có lãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các kỳ phiếu xin TCTD chiết khấu phải đảm bảo đầy đủ căn cứ pháp lý, còn hạn thanh toán và được bảo toàn mệnh giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khi xin chiết khấu, TCKT phải tuân theo các quy định sau đây: Làm đơn xin chiết khấu và lập bảng kê có kèm theo các bản gốc kỳ phiếu. Hai bên giao nhận chứng từ và bảo quản như các quy định đối với chứng từ có giá. TCTD được xem xét, tính toán trong 2 ngày làm việc, chọn các chứng từ có thể nhận chiết khấu và báo cho TCKT biết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khi vay tiền TCTD, các TCKT tập thể, tư doanh phải đưa tài sản thuộc sở hữu của mình ra thế chấp. Giá trị tài sản thế chấp phải nhiều hơn tiền vay nợ từ 20% trở lên. Riêng đối với tổ chức kinh tế tập thể sản xuất nông nghiệp và nông dân cá thể có hướng dẫn riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tài sản thế chấp vay nợ TCTD bao gồm vàng, bạc, đá quý, kim khí; các chứng chỉ tiền gửi, thẻ gửi tiết kiệm do các Ngân hàng quốc doanh phát hành và các bất động sản... các tài sản đó không bị ràng buộc vào các khoản thế chấp khác. Tài sản thế chấp phải là sở hữu hợp pháp của bên vay, khi đưa ra thế chấp phải giao nộp hiện vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Bên vay có thể đề nghị 1 bên khác đứng ra bảo lãnh việc vay nợ TCTD. Bên nhận bảo lãnh phải là chủ thể có đầy đủ tư cách pháp lý, xuất trình các giấy tờ cần thiết và đưa tài sản ra bảo lãnh như Điều 23 và Điều 24 đã nêu trên. Việc nhận bảo lãnh phải được làm bằng văn bản có sự xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. Nợ đến hạn, nế...

Open section

Điều 23.

Điều 23. - Thực hiện tín dụng vốn lưu động theo điểm 2 của điều 12, Ngân hàng mở cho xí nghiệp một tài khoản "cho vay thông thường". Việc lập kế hoạch tín dụng thực hiện theo điều 13 của Thể lệ này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bên vay có thể đề nghị 1 bên khác đứng ra bảo lãnh việc vay nợ TCTD.
  • Bên nhận bảo lãnh phải là chủ thể có đầy đủ tư cách pháp lý, xuất trình các giấy tờ cần thiết và đưa tài sản ra bảo lãnh như Điều 23 và Điều 24 đã nêu trên.
  • Việc nhận bảo lãnh phải được làm bằng văn bản có sự xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 23. - Thực hiện tín dụng vốn lưu động theo điểm 2 của điều 12, Ngân hàng mở cho xí nghiệp một tài khoản "cho vay thông thường". Việc lập kế hoạch tín dụng thực hiện theo điều 13 của Thể lệ này.
Removed / left-side focus
  • Bên vay có thể đề nghị 1 bên khác đứng ra bảo lãnh việc vay nợ TCTD.
  • Bên nhận bảo lãnh phải là chủ thể có đầy đủ tư cách pháp lý, xuất trình các giấy tờ cần thiết và đưa tài sản ra bảo lãnh như Điều 23 và Điều 24 đã nêu trên.
  • Việc nhận bảo lãnh phải được làm bằng văn bản có sự xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 23. - Thực hiện tín dụng vốn lưu động theo điểm 2 của điều 12, Ngân hàng mở cho xí nghiệp một tài khoản "cho vay thông thường". Việc lập kế hoạch tín dụng thực hiện theo điều 13 của Thể lệ này.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của hai bên. 26.1- TCTD cho vay vốn tự xem xét việc thế chấp tài sản của bên vay và tổ chức kiểm nhận, bảo quản tài sản cùng bản gốc giấy tờ của tài sản bảo lãnh. Đối với bất động sản bên vay đang dùng, TCTD phải theo dõi chặt chẽ và thông báo cho các cơ quan Pháp luật biết từ khi bắt đầu cho vay tiền. 26.2- Bên va...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý tài sản thế chấp. 27.1- Khi bên vay trả nợ đầy đủ cả gốc và lãi, TCTD sẽ giao lại toàn bộ tài sản và giấy tờ thế chấp. Nếu tài sản đó không nguyên vẹn như khi đưa thế chấp, TCTD phải chịu trách nhiệm bồi hoàn. 27.2- Khi bên vay không trả được nợ, TCTD lập thủ tục đề nghị các cơ quan hữu trách xử lý và phát mại tài sản th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổng giám đốc hoặc Giám đốc các TCTD độc lập quy định các thể thức cho vay, thu nợ cụ thể; công bố biểu lãi suất trong khung lãi suất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ấn định. Tổng giám đốc Ngân hàng quốc doanh có thể quy định thêm các trường hợp đặc biệt về điều kiện cho vay, thời hạn thu nợ, mức phán quyết khi cho vay. Bất kỳ cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giám đốc các chi nhánh của TCTD chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Tổng giám đốc và Giám đốc các TCTD về những quyết định cho vay vốn. Chỉ được ký duyệt cho vay căn cứ trên hồ sơ đã được lập theo quy định, có chữ ký của cán bộ tín dụng và kiểm soát viên (nếu có). Những món cho vay trên mức phán quyết phải thỉnh thị Tổng giám đốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các TCTD thường xuyên kiểm tra trong quá trình cho vay, sử dụng vốn vay và bảo quản tài sản thế chấp của TCKT; Hàng tháng phải tính toán giá trị vật tư làm đảm bảo nợ vay. Các TCKT có trách nhiệm xuất trình đầy đủ các tài liệu và tạo điều kiện thuận lợi cho việc kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nếu phát hiện các trường hợp sử dụng vốn vay sai mục đích, hoặc vốn vay bị thất thoát, TCTD phải kịp thời xử lý tuỳ mức độ sai phạm, trước nhất phải thu hồi lại vốn, dù chưa đến hạn trả, hoặc chuyển ngay sang nợ quá hạn. TCTD có thể hạn chế mức cho vay, tạm đình chỉ cho vay, công bố phân biệt đối xử với từng tổ chức kinh tế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Căn cứ vào thể lệ này, các vụ có liên quan và các TCTD có văn bản hướng dẫn thực hiện./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành tạm thời Thể lệ tín dụng vốn lưu động đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và tập thể
Điều 1. Điều 1. - Ban hành tạm thời Thể lệ tín dụng vốn lưu động đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và tập thể.
Điều 4. Điều 4. - Các đồng chí Chánh văn phòng, Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam , Vụ trưởng, Viện trưởng của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thành phố, đặc khu hay khu vực chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. THỂ LỆ TÍN DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG ĐỐ...
PHẦN THỨ NHẤT PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. - Ngân hàng cho các tổ chức kinh tế quốc doanh, tập thể (sau đây gọi tắt là tổ chức kinh tế) vay vốn nhằm bổ sung nhu cầu vốn lưu động để sản xuất, kinh doanh theo phương hướng kế hoạch, chính sách và pháp luật của Nhà nước.
Điều 2. Điều 2. - Tín dụng vốn lưu động phải bảo đảm có hiệu quả kinh tế (có vật tư bảo đảm, sử dụng vốn đúng mục đích), hoàn trả vốn và lãi đúng hạn.
Điều 3. Điều 3. - Tổ chức kinh tế muốn vay vốn Ngân hàng phải có đủ các điều kiện: 1. Có tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động theo đúng quyết định của cơ quan có thẩm quyền; 2. Hạch toán kinh tế độc lập, có vốn lưu động tự có theo chế độ, kinh doanh có lãi; 3. Tổ chức kinh tế tập thể phải có tài sản thế chấp, bảo đảm vốn vay; 4. Chấp...
Điều 4. Điều 4. - Đối tượng tín dụng vốn lưu động là các giá trị hàng hoá, vật tư và chi phí cần vay vốn gồm: - Đối với hoạt động sản xuất, vận tải, xây dựng thì giá trị vật tư hàng hoá và chi phí sản xuất trong các giai đoạn dự trữ, sản xuất, thành phẩm. - Đối với hoạt động lưu thông, dịch vụ thì vốn dự trữ và luân chuyển hàng hoá, các chi ph...