Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND
  • ngày 10 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND
  • ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND
  • ngày 10 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND
  • ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định
Rewritten clauses
  • Left: mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách Nhà nước Right: Về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Target excerpt

Về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau: 1. Sửa đổi Khoản 7, Mục II, Phụ lục số 01 Nghị qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước của 12 loại phí, 09 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 đính kèm).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và...
  • Sửa đổi Khoản 7, Mục II, Phụ lục số 01 Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
  • “Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực” thành “Lệ phí chứng thực” và bổ sung các nội dung cụ thể:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước của 12 loại phí, 09 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
  • (Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và...
  • Sửa đổi Khoản 7, Mục II, Phụ lục số 01 Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
  • “Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực” thành “Lệ phí chứng thực” và bổ sung các nội dung cụ thể:
Target excerpt

Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, tỷ lệ trích, nộp ngân sách nhà nước của 12 loại phí, 09 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 đính kèm).

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. Những nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này, thực hiện theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế các nghị quyết sau: - Nghị quyết số 12/2003/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
  • Những nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này, thực hiện theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 và Nghị quyết số 03/2015...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2016./.
Added / right-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế các nghị quyết sau:
  • - Nghị quyết số 12/2003/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VI, kỳ họp thứ 9 “Về việc ban hành danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”;
  • - Nghị quyết số 01/2007/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII, kỳ họp thứ 10 “Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”;
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2016./.
Rewritten clauses
  • Left: Những nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này, thực hiện theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 và Nghị quyết số 03/2015... Right: - Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII, kỳ họp thứ 14 “Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ ph...
Target excerpt

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngà...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.