Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
45/2016/QĐ-UBND
Right document
Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
130/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Ban hành Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích; b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích; c) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Trường hợp văn bản phá p luật chuyên ngành có quy định riêng về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về:
- a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc là nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứ...
- các cơ quan, t ổ chức có liên quan đến việc t ổ chức thực hiện và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải
Unmatched right-side sections