Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 50

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về Cơ chế hỗ trợ đào tạo lao động cho chương trình, dự án trọng điểm và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu 1. Mục tiêu chung Huy động nguồn lực đầu tư cho công tác đào tạo nghề và giải quyết việc làm, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, cải thiện đời sống nhân dân, nhất là vùng đồng bào dân tộc thiểu số. 2. Mục tiêu cụ thể a) Đào tạo lao động có tay nghề gắn với giải quyết việc làm, đáp ứng nhu cầu tuyển dụng của chương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người học nghề trong độ tuổi lao động, có nhu cầu tham gia các khóa đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng để làm việc cho chương trình, dự án trọng điểm và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, các hợp tác xã, tổ hợp tác, các chương trình, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phương thức hỗ trợ Đào tạo theo đơn đặt hàng của chương trình, dự án trọng điểm và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hỗ trợ 1. Đối với người học a) Trong độ tuổi lao động; b) Có đơn đăng ký học nghề gửi tới cơ sở dạy nghề; c) Đảm bảo thời gian học đầy đủ chương trình đào tạo; được công nhận hoàn thành khóa học theo quy định; d) Chấp hành làm việc ổn định tối thiểu 06 tháng tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sau khi hoàn thành khóa h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nội dung hỗ trợ 1. Người học nghề thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ (Quyết định 46) được ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí đào tạo, tiền ăn, tiền đi lại. 2. Người học nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này, được ngân sách tỉnh hỗ trợ như sau: a)...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 124/2003/QĐ-UB ngày 23 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Người học nghề thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ (Quyết định 46) được ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí đào tạo, tiền ăn, tiề...
  • 2. Người học nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này, được ngân sách tỉnh hỗ trợ như sau:
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 124/2003/QĐ-UB ngày 23 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy chế quản lý các chương...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Người học nghề thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ (Quyết định 46) được ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí đào tạo, tiền ăn, tiề...
  • 2. Người học nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này, được ngân sách tỉnh hỗ trợ như sau:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 124/2003/QĐ-UB ngày 23 tháng 7 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy chế quản lý các chương trình, đề t...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Danh mục nghề Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố công khai danh mục nghề ưu tiên hỗ trợ đào tạo hằng năm phù hợp với nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện 1. Tổng nguồn vốn do ngân sách tỉnh đầu tư: 154.122.000 đồng (Một trăm năm mươi bốn tỷ, một trăm hai mươi hai triệu đồng), trong đó: a) Thực hiện các chính sách do trung ương quy định tại Quyết định 46: 51.913.000.000 đồng (Năm mươi mốt tỷ, chín trăm mười ba triệu đồng). b) Thực hiện các chính sách do tỉnh qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2016 v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về ban hành quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thành phố Hồ Chí Minh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở - ban - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Nguyễn T...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án thuộc các Chương trình Khoa học và Công nghệ của thành phố Hồ Chí Minh và được áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách của thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Điều 2. Giải thích khái niệm 1. Chương trình Khoa học và Công nghệ thành phố (sau đây gọi tắt là chương trình): là hệ thống các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ cho việc giải quyết các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của thành phố, bao gồm các đề tài nghiên cứu khoa học (khoa học tự nhiên, khoa học công nghệ, khoa học xã hội...
Điều 3. Điều 3. Những quy định chung về quản lý đề tài, dự án 1. Sở Khoa học và Công nghệ làm đầu mối tổng hợp các đề tài, dự án khoa học và công nghệ hàng năm cùng Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư thống nhất trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt. 2. Danh mục và số lượng các chương trình khoa học và công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ...
Điều 4. Điều 4. Thời gian thực hiện đề tài, dự án Thời gian thực hiện đề tài, dự án không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học; riêng các đề tài, dự án thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế, nghiên cứu cơ bản được triển khai không quá 36 tháng; các trường hợp đặc biệt do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định.