Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Cơ chế hỗ trợ đào tạo lao động cho chương trình, dự án trọng điểm và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Về Cơ chế hỗ trợ đào tạo lao động cho chương trình, dự án trọng điểm và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu 1. Mục tiêu chung Huy động nguồn lực đầu tư cho công tác đào tạo nghề và giải quyết việc làm, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, cải thiện đời sống nhân dân, nhất là vùng đồng bào dân tộc thiểu số. 2. Mục tiêu cụ thể a) Đào tạo lao động có tay nghề gắn với giải quyết việc làm, đáp ứng nhu cầu tuyển dụng của chương t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ" trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ" trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu
  • 1. Mục tiêu chung
  • Huy động nguồn lực đầu tư cho công tác đào tạo nghề và giải quyết việc làm, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, cải thiện đời sống nhân dân, nhất là vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người học nghề trong độ tuổi lao động, có nhu cầu tham gia các khóa đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng để làm việc cho chương trình, dự án trọng điểm và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, các hợp tác xã, tổ hợp tác, các chương trình, dự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người học nghề trong độ tuổi lao động, có nhu cầu tham gia các khóa đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng để làm việc cho chương trình, dự án trọng điểm và các doanh nghiệp trên địa bà...
  • Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, các hợp tác xã, tổ hợp tác, các chương trình, dự án trên địa bàn tỉnh có nhu cầu tuyển dụng lao động qua đào tạo hoặc tự đào tạo lao động làm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phương thức hỗ trợ Đào tạo theo đơn đặt hàng của chương trình, dự án trọng điểm và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH Đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phương thức hỗ trợ
  • Đào tạo theo đơn đặt hàng của chương trình, dự án trọng điểm và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hỗ trợ 1. Đối với người học a) Trong độ tuổi lao động; b) Có đơn đăng ký học nghề gửi tới cơ sở dạy nghề; c) Đảm bảo thời gian học đầy đủ chương trình đào tạo; được công nhận hoàn thành khóa học theo quy định; d) Chấp hành làm việc ổn định tối thiểu 06 tháng tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh sau khi hoàn thành khóa h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Cơ quan có thẩm quyền đăng ký) 1. Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam là cơ quan có thẩm quyền đăng ký đối với các nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh. 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Cơ quan có thẩm quyền đăng ký)
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam là cơ quan có thẩm quyền đăng ký đối với các nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh.
  • 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố là cơ quan có thẩm quyền đăng ký đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở thuộc phạm vi quản lý của ngành, địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
  • 1. Đối với người học
  • a) Trong độ tuổi lao động;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung hỗ trợ 1. Người học nghề thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ (Quyết định 46) được ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí đào tạo, tiền ăn, tiền đi lại. 2. Người học nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này, được ngân sách tỉnh hỗ trợ như sau: a)...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thành đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Giấy chứng nhận đăng ký). 2. Giấy chứng nhận đăng ký là văn bản chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thành đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Giấy chứng...
  • Giấy chứng nhận đăng ký là văn bản chính thức chứng minh các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ đã hoàn thành nhiệm vụ và giao nộp đầy đủ các sản phẩm theo Hợp đồng đã k...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Người học nghề thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ (Quyết định 46) được ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí đào tạo, tiền ăn, tiề...
  • 2. Người học nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này, được ngân sách tỉnh hỗ trợ như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Danh mục nghề Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố công khai danh mục nghề ưu tiên hỗ trợ đào tạo hằng năm phù hợp với nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục và hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ công nhận, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thủ tục và hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
  • Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ công nhận, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm v...
  • Đối với các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký, các cơ quan có thẩm quyền đăng ký quy định tại Khoản 2, Điều 4 Quy định này phải gửi Giấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Danh mục nghề
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố công khai danh mục nghề ưu tiên hỗ trợ đào tạo hằng năm phù hợp với nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện 1. Tổng nguồn vốn do ngân sách tỉnh đầu tư: 154.122.000 đồng (Một trăm năm mươi bốn tỷ, một trăm hai mươi hai triệu đồng), trong đó: a) Thực hiện các chính sách do trung ương quy định tại Quyết định 46: 51.913.000.000 đồng (Năm mươi mốt tỷ, chín trăm mười ba triệu đồng). b) Thực hiện các chính sách do tỉnh qu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục và hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Hồ sơ đăng ký kết quả gồm: a) 01 báo cáo chính về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và các báo cáo, tư liệu liên quan khác (nếu có); b) 01 văn bản chứng nhận kết quả đã được thẩm định của cơ quan quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thủ tục và hồ sơ đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Hồ sơ đăng ký kết quả gồm:
  • a) 01 báo cáo chính về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và các báo cáo, tư liệu liên quan khác (nếu có);
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh phí thực hiện
  • 1. Tổng nguồn vốn do ngân sách tỉnh đầu tư: 154.122.000 đồng (Một trăm năm mươi bốn tỷ, một trăm hai mươi hai triệu đồng), trong đó:
  • a) Thực hiện các chính sách do trung ương quy định tại Quyết định 46: 51.913.000.000 đồng (Năm mươi mốt tỷ, chín trăm mười ba triệu đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2016 v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký được lưu giữ theo chế độ lưu trữ hiện hành đối với tài liệu về khoa học và công nghệ quy định tại Điều 14 Chương II của Pháp lệnh Lưu trữ Quốc gia ngày 04/4/2001.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký
  • Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký được lưu giữ theo chế độ lưu trữ hiện hành đối với tài liệu về khoa học và công nghệ quy định tại Điều 14 Chương II của Pháp lệnh Lưu trữ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các thủ tục, trình tự và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Các chương trình, đề tài, đề án, dự án, các nhiệm vụ điều tra cơ bản, các dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh và cấp cơ sở được triển khai trên địa bàn tỉnh, sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước. 2. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước. 3....
Điều 3. Điều 3. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là việc tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao nộp kết quả thực hiện quy định tại Khoản 2 Điều này cho cơ quan có thẩm quyền đăng ký quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Kết quả th...
Chương II Chương II THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Chương III Chương III LƯU GIỮ, SỬ DỤNG THÔNG TIN CỦA KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÃ ĐĂNG KÝ
Điều 9. Điều 9. Sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký đối với tổ chức, cá nhân trong nước 1. Đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không thuộc tài liệu mật, tổ chức, cá nhân được tiếp cận, tìm hiểu và sử dụng thông tin theo nội quy của cơ quan có thẩm quyền đăng ký. 2. Đối với kết...
Điều 10. Điều 10. Sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đăng ký đối với người Việt Nam ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Người Việt Nam ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài khi sử dụng thông tin của kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải tuân theo quy định tại các khoản 1, 3 v...