Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 53

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Right: Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình x...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 04/7/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và c...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 04/7/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: XD, GTVT, NNPTNT, CT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh uỷ; TT. HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng công trình và khai thác, sử dụng công trình nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị,...
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Các Bộ: XD, GTVT, NNPTNT, CT;
  • - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với công tác quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy 1. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng, chứng nhận hợp quy là các hoạt động tư vấn xây dựng có điều kiện. Các tổ chức khi tham gia thực hiện các hoạt động trên phải có đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy
  • Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng, chứng nhận hợp quy là các hoạt động tư vấn xây dựng có điều kiện.
  • Các tổ chức khi tham gia thực hiện các hoạt động trên phải có đăng ký và được công nhận theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng đối với công tác quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Sở Xây dựng; Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm: Sở Công thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Lạng Sơn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập cho công tác khảo sát phục vụ việc lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thiết kế sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình hoặc phục vụ các công tác khảo sát khác có liên quan đến hoạt động xây dựng. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập cho công tác khảo sát phục vụ việc lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thiết kế sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình hoặc phục vụ...
  • Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu thiết kế lập.
  • Trường hợp chưa lựa chọn được nhà thầu thiết kế, người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm: Sở Công thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Lạng Sơn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
  • Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân công quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình chuyên ngành trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Sở Xây dựng: Quản lý chất lượng và bảo trì các loại hình công trình: a) Công trình dân dụng. b) Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ. c) Công trình hạ tầng kỹ thuật. d) Công trình giao thông...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng và trình chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng: a) Cơ sở lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng; b) Thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • 1. Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng và trình chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân công quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình chuyên ngành trên địa bàn tỉnh như sau:
  • 1. Sở Xây dựng: Quản lý chất lượng và bảo trì các loại hình công trình:
  • a) Công trình dân dụng.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng công trình và khai thác, sử dụng công trình nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm,...
  • 3. Bản vẽ hoàn công là bản vẽ công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện vị trí, kích thước, vật liệu và thiết bị được sử dụng thực tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm:
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. Right: Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị,...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành . 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn. 2. Thẩm định th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng công trình và khai thác, sử dụng công trình nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị,...
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành .
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chấ...
  • Thẩm định thiết kế, dự toán công trình được giao quản lý (công trình xây dựng chuyên ngành nêu tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 3 Quy định này) theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện . 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình, xây dựng đối với các côn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành. 2. Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành.
  • Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về sự cần thiết phải áp dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện .
  • 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình, xây dựng đối với các công trình xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư và cấp giấy phép...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử lý chuyển tiếp Các công trình xây dựng khởi công trước ngày Nghị định số 46/2015/NĐ-CP có hiệu lực (01/7/2015) thì việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Các công trình xây dựng khởi công...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh. Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ
  • Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh.
  • Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các quy định của Nghị định này để quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý chuyển tiếp
  • Các công trình xây dựng khởi công trước ngày Nghị định số 46/2015/NĐ-CP có hiệu lực (01/7/2015) thì việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/201...
  • Các công trình xây dựng khởi công sau ngày Nghị định số 46/2015/NĐ-CP có hiệu lực (01/7/2015) thì việc kiểm tra công tác nghiệm của chủ đầu tư trong quá trình thi công và khi hoàn thành đưa vào sử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, phòng Quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Các nội dung liên quan về quản lý chất lượng và bảo trì công trình...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật; e) Công trình quốc phòng, an ninh. Danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
  • 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau:
  • a) Công trình dân dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, phòng Quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, thiết bị, công trình và các công trình lân...
Điều 5. Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng: a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượn...
Điều 9. Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng 1. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng bao gồm các hình thức sau: a) Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định; b) Giải thưởng công trình xây dựng chất lượng cao và các giải thưởng chất lượng khác. 2. Giải thưởng về chất lượng c...
Điều 11. Điều 11. Trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 3. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng. 4. Nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng.
Điều 14. Điều 14. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát theo quy định của hợp đồng xây dựng; cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm khảo sát và tổ chức thực hiện biện pháp kiểm soát chất lượng quy định tại phương án...
Điều 15. Điều 15. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng. 2. Quy trình và phương pháp khảo sát xây dựng. 3. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình. 4. Khối lượng khảo sát xây dựng đã thực hiện. 5. Kết quả, số liệu khảo sát xây...
Điều 16. Điều 16. Nghiệm thu, phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc khảo sát xây dựng đã thực hiện, xem xét sự phù hợp về quy cách, số lượng và nội dung của báo cáo khảo sát so với quy định của nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo s...
Điều 17. Điều 17. Trình tự quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng. 3. Thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng. 4. Phê duyệt thiết kế xây dựng công trình. 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.