Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu
25/2016/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
219/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông trực thuộc Sở Nông nghiệp và M...
- Ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, các doanh nghiệp có vốn đầu tư của Nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định các nội dung liên quan đến giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu; trách nhiệm, cơ chế phối hợp và chế độ thông tin, báo cáo giữa UBND thành phố v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu là Ủy ban nhân thành phố Đà Nẵng được Chính phủ giao thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp do mình quyết định thành lập hoặc được giao quản lý và thực hiện quyền, trách nhiệm đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích của việc giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp 1. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và khả năng cạnh tran...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP 100% VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung giám sát 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn. 2. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau: a) Hoạt động đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư, gồm: Nguồn vốn huy động, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư; b) Hoạt động đầu tư vốn ra ngoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức giám sát 1. Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các rủi ro về tài chính, hạn chế trong quản lý tài chính của doanh nghiệp và có cảnh báo, gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, doanh nghiệp có trách nhiệm lập Báo cáo đánh giá tình hình tài chính theo nội dung qui định và mẫu biểu nêu tại Khoản 2, Điều 5 Thông tư số 200/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính và gửi về Sở Tài chính trước ngày 15 tháng 7 của năm báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH Đ Ố I V Ớ I DOANH NGHI Ệ P MÀ NHÀ NƯ Ớ C N ẮM GI Ữ TRÊN 50% V Ố N ĐI Ề U L Ệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung giám sát 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp. 2. Giám sát việc quản lý và sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau: a) Hoạt động đầu tư vốn, tài sản tại doanh nghiệp và hoạt động đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp (nguồn vốn huy động gắn với dự án đầu tư, ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương thức giám sát 1. Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp là cá nhân được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao thực hiện giám sát doanh nghiệp và chỉ chịu trách nhiệm đối với những việc được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao. 2. Việc giám sát tài chính được thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ, đột xuất hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 200/2015/TT-BTC gửi Sở Tài chính và UBND thành phố; thời hạn gửi báo cáo là trước ngày 15 tháng 7 của năm báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 31 tháng 3 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH Đ Ố I V Ớ I DOANH NGHI Ệ P MÀ NHÀ NƯ Ớ C N ẮM GI Ữ KHÔNG QUÁ 50% V Ố N ĐI Ề U L Ệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung giám sát 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp; 2. Giám sát tình hình huy động vốn và sử dụng vốn huy động; 3. Giám sát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp: Kết quả hoạt động kinh doanh: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương thức giám sát 1. Việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp được thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp. 2. Trường hợp doanh nghiệp có dấu hiệu hoạt động kém hiệu quả và có khả năng mất an toàn về tài chính, mất vốn nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Định kỳ hàng năm, người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 200/2015/TT-BTC gửi Sở Tài chính và UBND thành phố và trước ngày 31 tháng 3. 2. Căn cứ báo cáo của người đại diện, Sở Tài chính kiểm tra, thực hiện giám sát, đánh giá và tổng hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 GIÁM SÁT ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ DẤU HIỆU MẤT AN TOÀN TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xem xét, quyết định giám sát tài chính đặc biệt 1. Khi doanh nghiệp có các dấu hiệu mất an toàn tài chính theo qui định tại Điều 24 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp và các cơ quan liên quan báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định đưa doanh nghiệp vào diện giám sát tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy trình xử lý đối với doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt lập phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính, gửi UBND thành phố và Sở Tài chính tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ thông tin, báo cáo Doanh nghiệp báo cáo UBND thành phố, Sở Tài chính theo tần suất đã được UBND thành phố quy định về các chỉ tiêu giám sát được phê duyệt trong phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính của doanh nghiệp; mẫu biểu báo cáo thực hiện như đối với các doanh nghiệp k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG, XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động 1. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp a) Doanh thu. b) Lợi nhuận sau thuế và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu. c) Nợ phải trả quá hạn, khả năng thanh toán nợ đến hạn. d) Chấp hành pháp luật về đầu tư, quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp, pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giao chỉ tiêu đánh giá 1. Doanh nghiệp gửi UBND thành phố, Sở Tài chính, cơ quan quản lý chuyên ngành Kế hoạch tài chính hàng năm do Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty) phê duyệt (sau khi đã được Sở Tài chính thẩm tra, báo cáo đề xuất UBND thành phố có ý kiến chính thức bằng văn bản). 2. Căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tính toán, xác định tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động Các tiêu chí quy định tại Điều 16 Quy chế này được xác định và tính toán theo quy định tại Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và hướng dẫn tại Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phương thức đánh giá 1. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp a) Kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hằng năm của doanh nghiệp; b) Kết quả thực hiện kế hoạch định kỳ sáu (06) tháng, hằng năm; c) Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, hằng năm. Trong đó, đối với báo cáo tài chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Chế độ thông tin, báo cáo 1. Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy định tại Quy chế này và các chỉ tiêu do UBND thành phố giao, tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá và xếp loại hằng năm (theo Biểu số 05.A và Biểu số 05.B quy định kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khen thưởng đối với Người quản lý doanh nghiệp 1. Hằng năm, căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ, người quản lý doanh nghiệp được xét chi thưởng từ Quỹ thưởng người quản lý doanh nghiệp theo qui định tại Khoản 1 Điều 46 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Mức trích lập và sử dụng Quỹ thưởng người quản lý doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý vi phạm và hình thức kỷ luật Việc xử lý vi phạm, hình thức kỷ luật đối với người quản lý doanh nghiệp, Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu và doanh nghiệp nhà nước được thực hiện theo Điều 47 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. UBND thành phố và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân liên quan có trách nhiệm tuân thủ và tổ chức thực hiện theo quy định tại Quy chế này. 2. Sở Tài chính là cơ quan chủ trì, tham mưu giúp UBND thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp, tổng hợp báo cáo kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.