Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 36
Explicit citation matches 5
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
2 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu

Open section

Tiêu đề

Về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả
  • hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và
  • doanh nghiệp có vốn nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. 2. Giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại đối với doanh nghiệp nhà nước. 3. Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước. 4. Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về:
  • 1. Giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Nghị định này gồm: 1. Cơ quan tài chính. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu. 3. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước): a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên - Công ty mẹ của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng Nghị định này gồm:
  • 1. Cơ quan tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, các doanh nghiệp có vốn đầu tư của Nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp. 2. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc cơ quan đại diện chủ sở hữu. 3. Doanh nghiệp có vốn nhà nước là công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp.
  • 2. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc cơ quan đại diện chủ sở hữu.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, các doanh nghiệp có vốn đầu tư của Nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diệ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định các nội dung liên quan đến giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện chủ sở hữu; trách nhiệm, cơ chế phối hợp và chế độ thông tin, báo cáo giữa UBND thành phố v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính 1. Quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp. 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp. 3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hằng năm và năm (05) năm của doanh nghiệp, mục tiêu giám sát trong từng thời kỳ do cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính
  • 1. Quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp.
  • 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định các nội dung liên quan đến giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng làm đại diện...
  • trách nhiệm, cơ chế phối hợp và chế độ thông tin, báo cáo giữa UBND thành phố với các cơ quan liên quan và doanh nghiệp, người đại diện tại doanh nghiệp do UBND thành phố làm đại diện chủ sở hữu.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu là Ủy ban nhân thành phố Đà Nẵng được Chính phủ giao thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp do mình quyết định thành lập hoặc được giao quản lý và thực hiện quyền, trách nhiệm đố...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Xây dựng và ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp (trong đó quy định cụ thể trách nhiệm, cơ chế phối hợp, báo cáo trong nội bộ cơ quan đại diện chủ sở hữu và giữa cơ quan đại diện chủ sở hữu với các bên liên quan) trong thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức giám sát
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Xây dựng và ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp (trong đó quy định cụ thể trách nhiệm, cơ chế phối hợp, báo cáo trong nội bộ cơ quan đại diện chủ sở hữu và...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ quan đại diện chủ sở hữu là Ủy ban nhân thành phố Đà Nẵng được Chính phủ giao thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp do mình quyết định thành lập hoặc...
Rewritten clauses
  • Left: 5. Giám sát tài chính là việc theo dõi, kiểm tra, thanh tra, đánh giá các vấn đề về tài chính, chấp hành chính sách pháp luật về tài chính của doanh nghiệp. Right: đ) Lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính) đối với các doanh nghiệp.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích của việc giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp 1. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và khả năng cạnh tran...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chủ thể giám sát
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết.
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích của việc giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
  • Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu qu...
  • 2. Giúp nhà nước, cơ quan đại diện chủ sở hữu kịp thời phát hiện các yếu kém trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, cảnh báo và đề ra biện pháp chấn chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Open section

Chương II

Chương II GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
same-label Similarity 1.0 reduced

Mục 1

Mục 1 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP 100% VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

Mục 1

Mục 1 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • DOANH NGHIỆP 100% VỐN NHÀ NƯỚC
Rewritten clauses
  • Left: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI Right: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung giám sát 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn. 2. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau: a) Hoạt động đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư, gồm: Nguồn vốn huy động, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư; b) Hoạt động đầu tư vốn ra ngoà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích của việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và công khai thông tin tài chính doanh nghiệp 1. Đánh giá việc tuân thủ quy định về phạm vi, quy trình, thủ tục, thẩm quyền và hiệu quả đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. 2. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích của việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và công khai thông tin tài chính doanh nghiệp
  • 1. Đánh giá việc tuân thủ quy định về phạm vi, quy trình, thủ tục, thẩm quyền và hiệu quả đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
  • Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung giám sát
  • 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn.
  • 2. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương thức giám sát 1. Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các rủi ro về tài chính, hạn chế trong quản lý tài chính của doanh nghiệp và có cảnh báo, gi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chủ thể giám sát Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.
Removed / left-side focus
  • Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phá...
  • 2. Việc kiểm tra, thanh tra được thực hiện định kỳ hoặc đột xuất theo quy định của pháp luật về kiểm tra, thanh tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phương thức giám sát Right: Điều 5. Chủ thể giám sát
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, doanh nghiệp có trách nhiệm lập Báo cáo đánh giá tình hình tài chính theo nội dung qui định và mẫu biểu nêu tại Khoản 2, Điều 5 Thông tư số 200/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính và gửi về Sở Tài chính trước ngày 15 tháng 7 của năm báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chủ thể giám sát Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chủ thể giám sát
  • Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ thông tin, báo cáo
  • Định kỳ 6 tháng, hàng năm, doanh nghiệp có trách nhiệm lập Báo cáo đánh giá tình hình tài chính theo nội dung qui định và mẫu biểu nêu tại Khoản 2, Điều 5 Thông tư số 200/2015/TT-BTC của Bộ Tài chí...
  • 2. Căn cứ Báo cáo đánh giá của doanh nghiệp nêu tại khoản 1 Điều này và các tài liệu có liên quan theo qui định tại Điều 10 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ, Sở Tài chính kiểm tra, đánh giá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH Đ Ố I V Ớ I DOANH NGHI Ệ P MÀ NHÀ NƯ Ớ C N ẮM GI Ữ TRÊN 50% V Ố N ĐI Ề U L Ệ

Open section

Mục 2

Mục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON,
  • CÔNG TY LIÊN KẾT
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH Đ Ố I V Ớ I DOANH NGHI Ệ P MÀ NHÀ NƯ Ớ C N ẮM GI Ữ TRÊN 50% V Ố N ĐI Ề U L Ệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung giám sát 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp. 2. Giám sát việc quản lý và sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau: a) Hoạt động đầu tư vốn, tài sản tại doanh nghiệp và hoạt động đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp (nguồn vốn huy động gắn với dự án đầu tư, ti...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương thức tổ chức giám sát 1. Giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát sau. 2. Quý IV năm trước, Bộ Tài chính lập Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát tr...
  • Quý IV năm trước, Bộ Tài chính lập Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, công bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm.
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp đã được công bố.
Removed / left-side focus
  • 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
  • 2. Giám sát việc quản lý và sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau:
  • a) Hoạt động đầu tư vốn, tài sản tại doanh nghiệp và hoạt động đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp (nguồn vốn huy động gắn với dự án đầu tư, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung giám sát Right: Điều 7. Phương thức tổ chức giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phương thức giám sát 1. Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp là cá nhân được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao thực hiện giám sát doanh nghiệp và chỉ chịu trách nhiệm đối với những việc được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao. 2. Việc giám sát tài chính được thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ, đột xuất hoặc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chủ thể giám sát 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạ...
  • b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do...
Removed / left-side focus
  • 1. Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp là cá nhân được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao thực hiện giám sát doanh nghiệp và chỉ chịu trách nhiệm đối với những việc được cơ quan đại diện chủ...
  • Việc giám sát tài chính được thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ, đột xuất hoặc theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu do Sở Tài chính tham mưu đề xuất trên cơ sở báo cáo của ng...
  • Cơ quan đại diện chủ sở hữu chịu trách nhiệm cuối cùng về giám sát doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Phương thức giám sát Right: Điều 8. Chủ thể giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 200/2015/TT-BTC gửi Sở Tài chính và UBND thành phố; thời hạn gửi báo cáo là trước ngày 15 tháng 7 của năm báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 31 tháng 3 năm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung giám sát 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn. 2. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau: a) Hoạt động đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư, gồm: Nguồn vốn huy động, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư; b) Hoạt động đầu tư vốn ra ngoà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung giám sát
  • 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn.
  • 2. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chế độ thông tin, báo cáo
  • 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 200/2015/TT-BTC gửi Sở Tài chính và UBND thành phố
  • thời hạn gửi báo cáo là trước ngày 15 tháng 7 của năm báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng) và trước ngày 31 tháng 3 năm tiếp theo (đối với báo cáo năm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH Đ Ố I V Ớ I DOANH NGHI Ệ P MÀ NHÀ NƯ Ớ C N ẮM GI Ữ KHÔNG QUÁ 50% V Ố N ĐI Ề U L Ệ

Open section

Mục 3

Mục 3 GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH Đ Ố I V Ớ I DOANH NGHI Ệ P MÀ NHÀ NƯ Ớ C N ẮM GI Ữ KHÔNG QUÁ 50% V Ố N ĐI Ề U L Ệ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung giám sát 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp; 2. Giám sát tình hình huy động vốn và sử dụng vốn huy động; 3. Giám sát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp: Kết quả hoạt động kinh doanh: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phương thức giám sát 1. Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các rủi ro về tài chính, hạn chế trong quản lý tài chính của doanh nghiệp và có cảnh báo, g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phá...
  • 2. Việc kiểm tra, thanh tra thực hiện định kỳ hoặc đột xuất theo quy định của pháp luật về kiểm tra, thanh tra.
Removed / left-side focus
  • 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
  • 2. Giám sát tình hình huy động vốn và sử dụng vốn huy động;
  • 3. Giám sát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp: Kết quả hoạt động kinh doanh: Doanh thu, lợi nhuận, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nội dung giám sát Right: Điều 11. Phương thức giám sát
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phương thức giám sát 1. Việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp được thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp. 2. Trường hợp doanh nghiệp có dấu hiệu hoạt động kém hiệu quả và có khả năng mất an toàn về tài chính, mất vốn nhà nướ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đối tượng giám sát 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp. 2. Đối tượng cần giám sát bởi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này bao gồm: a) Công ty con c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp.
  • 2. Đối tượng cần giám sát bởi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này bao gồm:
  • a) Công ty con của doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • 1. Việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp được thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ của Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
  • Trường hợp doanh nghiệp có dấu hiệu hoạt động kém hiệu quả và có khả năng mất an toàn về tài chính, mất vốn nhà nước góp tại doanh nghiệp, Sở Tài chính có trách nhiệm kịp thời tham mưu cơ quan đại...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Phương thức giám sát Right: Điều 14. Đối tượng giám sát
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Định kỳ hàng năm, người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 200/2015/TT-BTC gửi Sở Tài chính và UBND thành phố và trước ngày 31 tháng 3. 2. Căn cứ báo cáo của người đại diện, Sở Tài chính kiểm tra, thực hiện giám sát, đánh giá và tổng hợ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung giám sát 1. Đối với công ty con a) Công ty mẹ thực hiện giám sát công ty con trên cơ sở tham khảo các nội dung giám sát quy định tại Điều 9 Nghị định này; b) Cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp với cơ quan tài chính và công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung giám sát
  • 1. Đối với công ty con
  • a) Công ty mẹ thực hiện giám sát công ty con trên cơ sở tham khảo các nội dung giám sát quy định tại Điều 9 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ thông tin, báo cáo
  • 1. Định kỳ hàng năm, người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 200/2015/TT-BTC gửi Sở Tài chính và UBND thành phố và trước ngày 31 thán...
  • Căn cứ báo cáo của người đại diện, Sở Tài chính kiểm tra, thực hiện giám sát, đánh giá và tổng hợp kết quả giám sát tài chính theo nội dung qui định tại Điều 10 Quy chế này đồng thời báo cáo đề xuấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 GIÁM SÁT ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ DẤU HIỆU MẤT AN TOÀN TÀI CHÍNH

Open section

Mục 4

Mục 4 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
  • CÓ DẤU HIỆU MẤT AN TOÀN TÀI CHÍNH
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xem xét, quyết định giám sát tài chính đặc biệt 1. Khi doanh nghiệp có các dấu hiệu mất an toàn tài chính theo qui định tại Điều 24 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp và các cơ quan liên quan báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định đưa doanh nghiệp vào diện giám sát tài...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp 1. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp bao gồm: a) Đối với doanh nghiệp đang trong giai đoạn lỗ kế hoạch: Có số lỗ phát sinh năm báo cáo lớn hơn 30% so với mức lỗ kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Đối với doanh nghiệp sau giai đoạn lỗ kế hoạch: - C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp
  • 1. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp bao gồm:
  • a) Đối với doanh nghiệp đang trong giai đoạn lỗ kế hoạch: Có số lỗ phát sinh năm báo cáo lớn hơn 30% so với mức lỗ kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xem xét, quyết định giám sát tài chính đặc biệt
  • Khi doanh nghiệp có các dấu hiệu mất an toàn tài chính theo qui định tại Điều 24 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp và các cơ quan liên quan b...
  • 2. Trên cơ sở báo cáo của Sở Tài chính, UBND thành phố xem xét có Quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp theo nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 25 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quy trình xử lý đối với doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt lập phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính, gửi UBND thành phố và Sở Tài chính tron...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phương thức giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phương thức giám sát
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung vi...
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quy trình xử lý đối với doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt
  • Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt lập phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh v...
  • 2. Sở Tài chính:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chế độ thông tin, báo cáo Doanh nghiệp báo cáo UBND thành phố, Sở Tài chính theo tần suất đã được UBND thành phố quy định về các chỉ tiêu giám sát được phê duyệt trong phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính của doanh nghiệp; mẫu biểu báo cáo thực hiện như đối với các doanh nghiệp k...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Chủ động thống nhất với công ty mẹ danh sách các công ty con, công ty liên kết cần đưa vào Kế hoạch giám sát tài chính theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 12 Nghị định này; b) Giao công ty mẹ xây dựng Báo cáo giám sát tài chính đối với các công ty con, công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức giám sát
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Chủ động thống nhất với công ty mẹ danh sách các công ty con, công ty liên kết cần đưa vào Kế hoạch giám sát tài chính theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 12 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chế độ thông tin, báo cáo
  • Doanh nghiệp báo cáo UBND thành phố, Sở Tài chính theo tần suất đã được UBND thành phố quy định về các chỉ tiêu giám sát được phê duyệt trong phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt...
  • mẫu biểu báo cáo thực hiện như đối với các doanh nghiệp khác theo quy định tại Thông tư số 200/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG, XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Rewritten clauses
  • Left: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG, XẾP LOẠI Right: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động 1. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp a) Doanh thu. b) Lợi nhuận sau thuế và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu. c) Nợ phải trả quá hạn, khả năng thanh toán nợ đến hạn. d) Chấp hành pháp luật về đầu tư, quản lý và sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp, pháp lu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung giám sát 1. Nội dung giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 51 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. 2. Bộ Tài chính quy định biểu mẫu để thực hiện các nội dung giám sát nêu tại Khoản 1 Điều này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung giám sát
  • 1. Nội dung giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 51 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tạ...
  • 2. Bộ Tài chính quy định biểu mẫu để thực hiện các nội dung giám sát nêu tại Khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động
  • 1. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
  • b) Lợi nhuận sau thuế và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giao chỉ tiêu đánh giá 1. Doanh nghiệp gửi UBND thành phố, Sở Tài chính, cơ quan quản lý chuyên ngành Kế hoạch tài chính hàng năm do Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty) phê duyệt (sau khi đã được Sở Tài chính thẩm tra, báo cáo đề xuất UBND thành phố có ý kiến chính thức bằng văn bản). 2. Căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu qu...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010). 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chủ thể giám sát
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010).
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh nghiệp nhà nước, công ty con của doanh nghiệp nhà nước thông qua công...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giao chỉ tiêu đánh giá
  • Doanh nghiệp gửi UBND thành phố, Sở Tài chính, cơ quan quản lý chuyên ngành Kế hoạch tài chính hàng năm do Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty) phê duyệt (sau khi đã được Sở Tài chính thẩm tra, b...
  • Căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp quy định tại Khoản 1, Điều 16 Quy chế này và đặc thù hoạt động sản xuất, kinh doanh, cơ quan quản lý chuyên ngành có ý kiến gửi Sở T...
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tính toán, xác định tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động Các tiêu chí quy định tại Điều 16 Quy chế này được xác định và tính toán theo quy định tại Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và hướng dẫn tại Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phương thức giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phương thức giám sát
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung vi...
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tính toán, xác định tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động
  • Các tiêu chí quy định tại Điều 16 Quy chế này được xác định và tính toán theo quy định tại Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và hướng dẫn tại Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-...
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phương thức đánh giá 1. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp a) Kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hằng năm của doanh nghiệp; b) Kết quả thực hiện kế hoạch định kỳ sáu (06) tháng, hằng năm; c) Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, hằng năm. Trong đó, đối với báo cáo tài chính...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đối tượng giám sát 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp. 2. Đối tượng cần giám sát bởi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này bao gồm: a) Công ty con c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp.
  • 2. Đối tượng cần giám sát bởi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này bao gồm:
  • a) Công ty con của doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp
  • a) Kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hằng năm của doanh nghiệp;
  • b) Kết quả thực hiện kế hoạch định kỳ sáu (06) tháng, hằng năm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Phương thức đánh giá Right: Điều 14. Đối tượng giám sát
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20

Điều 20 . Chế độ thông tin, báo cáo 1. Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy định tại Quy chế này và các chỉ tiêu do UBND thành phố giao, tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá và xếp loại hằng năm (theo Biểu số 05.A và Biểu số 05.B quy định kèm theo Thông tư số 200/2015/TT-BTC...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Căn cứ giám sát 1. Quy định pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, quy định pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. 2. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và hằng năm của dự án tại nước ngoài. 3. Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại dự án của các cơ quan chức năng (nếu có)....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Căn cứ giám sát
  • 1. Quy định pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, quy định pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.
  • 2. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và hằng năm của dự án tại nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Chế độ thông tin, báo cáo
  • Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy định tại Quy chế này và các chỉ tiêu do UBND thành phố giao, tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá...
  • Trước ngày 10 tháng 5 hằng năm, Sở Tài chính thẩm định, lập Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại các doanh nghiệp, tình hình thực hiện nhiệm vụ công ích được giao của các doanh nghiệp tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
  • CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng đối với Người quản lý doanh nghiệp 1. Hằng năm, căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ, người quản lý doanh nghiệp được xét chi thưởng từ Quỹ thưởng người quản lý doanh nghiệp theo qui định tại Khoản 1 Điều 46 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Mức trích lập và sử dụng Quỹ thưởng người quản lý doanh nghiệp...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng giám sát Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập. S 1. Tình hình quản lý và sử dụng vốn doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài: a) Tiến độ triển khai dự án so với kế hoạch; b) Hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Đối tượng giám sát
  • Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập.
  • 1. Tình hình quản lý và sử dụng vốn doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Khen thưởng đối với Người quản lý doanh nghiệp
  • 1. Hằng năm, căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ, người quản lý doanh nghiệp được xét chi thưởng từ Quỹ thưởng người quản lý doanh nghiệp theo qui định tại Khoản 1 Điều 46 Nghị định số 87/2015/NĐ...
  • Mức trích lập và sử dụng Quỹ thưởng người quản lý doanh nghiệp, thẩm quyền quyết định mức thưởng cho người quản lý doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Nghị định số 91/2015/NĐ-CP của Chính phủ...
explicit-citation Similarity 0.71 expanded

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm và hình thức kỷ luật Việc xử lý vi phạm, hình thức kỷ luật đối với người quản lý doanh nghiệp, Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu và doanh nghiệp nhà nước được thực hiện theo Điều 47 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 47.

Điều 47. Xử lý vi phạm và hình thức kỷ luật 1. Đối với Người quản lý doanh nghiệp Cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét mức độ, hậu quả thiệt hại đến vốn Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp, quyết định các hình thức kỷ luật: Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc, cách chức; quyết định mức lương và các lợi ích khác đối với Ngườ...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với Người quản lý doanh nghiệp
  • Cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét mức độ, hậu quả thiệt hại đến vốn Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp, quyết định các hình thức kỷ luật: Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc, cách chức
  • quyết định mức lương và các lợi ích khác đối với Người quản lý doanh nghiệp nếu vi phạm các quy định sau:
Rewritten clauses
  • Left: Việc xử lý vi phạm, hình thức kỷ luật đối với người quản lý doanh nghiệp, Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu và doanh nghiệp nhà nước được thực hiện theo... Right: Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện các hình thức xử lý vi phạm theo thẩm quyền đối với Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp do cơ quan đại diện chủ sở hữu cử hoặc ủy quyền nếu vi phạm cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. UBND thành phố và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân liên quan có trách nhiệm tuân thủ và tổ chức thực hiện theo quy định tại Quy chế này. 2. Sở Tài chính là cơ quan chủ trì, tham mưu giúp UBND thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp, tổng hợp báo cáo kết...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Thu thập các báo cáo giám sát tài chính định kỳ của doanh nghiệp về các dự án đầu tư tại nước ngoài; b) Tiến hành phân tích tình hình sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của các dự án đầu tư ra nước ngoài của các doanh nghiệp. Trường hợp phát hiện dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Thu thập các báo cáo giám sát tài chính định kỳ của doanh nghiệp về các dự án đầu tư tại nước ngoài;
  • b) Tiến hành phân tích tình hình sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của các dự án đầu tư ra nước ngoài của các doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • 1. UBND thành phố và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân liên quan có trách nhiệm tuân thủ và tổ chức thực hiện theo quy định tại Quy chế này.
  • Sở Tài chính là cơ quan chủ trì, tham mưu giúp UBND thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp, tổng hợp báo cáo kết quả giám sát tài chính đối với c...
  • a) Lập kế hoạch giám sát tài chính (gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Tổ chức thực hiện Right: Điều 23. Tổ chức giám sát

Only in the right document

Điều 22. Điều 22. Phương thức giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát hoạt đ...
Điều 25. Điều 25. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt 1. Khi doanh nghiệp được đặt vào tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt, cơ quan đại diện chủ sở hữu ra quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt bao gồm những nội dung sau: a) Tên doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặ...
Điều 26. Điều 26. Quy trình xử lý của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Phối hợp doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp. 2. Phối hợp doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chính củ...
Điều 27. Điều 27. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Lập phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính để trình cơ quan đại diện chủ sở hữu trong thời gian 30 ngày kể từ ngày có Quyết định giám sát tài c...
Mục 5 Mục 5 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP
Điều 28. Điều 28. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp 1. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp: - Tiêu chí 1. Doanh thu. - Tiêu chí 2. Lợi nhuận sau thuế và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu. - Tiêu chí 3. Nợ phải trả quá hạn, khả năng thanh toán nợ đến hạn. - Tiêu chí 4. Chấp hành pháp luật về...
Điều 29. Điều 29. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp 1. Kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hằng năm của doanh nghiệp; 2. Kết quả thực hiện kế hoạch định kỳ sáu (06) tháng, hằng năm; 3. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, hằng năm; 4. Kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp; 5. Các vấn đề ph...
Điều 30. Điều 30. Phương thức đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp 1. Căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp quy định tại Điều 28 của Nghị định này, cơ quan đại diện chủ sở hữu giao các chỉ tiêu đánh giá, xếp loại phù hợp với đặc thù hoạt động sản xuất, kinh doanh của từng doanh nghiệp. Các chỉ tiêu này phải...