Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

Open section

Tiêu đề

Quy định tạm thời việc thực hiện mức lương mới đối với người đương nhiệm trong các cơ quan của NN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang và trong các doanh nghiệp; điều chỉnh mức lương hưu, mức trợ cấp đối với các đối tượng CSXH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tạm thời việc thực hiện mức lương mới đối với người đương nhiệm trong các cơ quan của NN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang và trong các doanh nghiệp
  • điều chỉnh mức lương hưu, mức trợ cấp đối với các đối tượng CSXH
Removed / left-side focus
  • Quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định về Điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển, trừ cơ sở chỉ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển phục vụ Mục đích quốc phòng, an ninh và cơ sở chỉ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu cá.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay thực hiện đủ mức tiền lương tối thiếu 120.000 đồng/tháng. Mức lương tối thiểu này làm căn cứ để tính lại các mức lương và phụ cấp theo hệ số mức lương, hệ số các mức phụ cấp lương quy định tại Nghị quyết số 35-NQ/UBTVQHK9 ngày 17-5-1993 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Quyết định số 69-QĐ/TW ngày 17-5-1993 của Ban Bí thư; Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay thực hiện đủ mức tiền lương tối thiếu 120.000 đồng/tháng. Mức lương tối thiểu này làm căn cứ để tính lại các mức lương và phụ cấp theo hệ số mức lương, hệ số các mức phụ cấp lương quy đ...
  • Nghị định số 25
  • CP và Nghị định số 26-CP ngày 23-5-1993 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về Điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển, trừ cơ sở chỉ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển phục vụ Mục đích quốc phòng, an ninh và cơ sở chỉ đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển tại Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nay điều chỉnh mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội theo Nghị định số 27-CP ngày 23-5-1993 của Chính phủ như sau: 1. Lương hưu và trợ cấp mất sức lao động hàng tháng của công nhân viên chức được điều chỉnh bằng 135% đến 175% của mức hiện hưởng. 2. Lương hưu quân nhân được điều chỉnh bằng 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nay điều chỉnh mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội theo Nghị định số 27-CP ngày 23-5-1993 của Chính phủ như sau:
  • 1. Lương hưu và trợ cấp mất sức lao động hàng tháng của công nhân viên chức được điều chỉnh bằng 135% đến 175% của mức hiện hưởng.
  • 2. Lương hưu quân nhân được điều chỉnh bằng 192% mức hiện hưởng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở đóng tàu loại 1 là cơ sở có đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải tất cả các loại tàu biển. 2. Cơ sở đóng tàu loại 2 là cơ sở có đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải các loại tàu biển chở khách có sức chở dư ớ i 100 hành khách; tàu biển không phải là tà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 12 năm 1993. Những quy định về mức lương, mức phụ cấp, mức trợ cấp trước đây trái với qui định của Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 12 năm 1993.
  • Những quy định về mức lương, mức phụ cấp, mức trợ cấp trước đây trái với qui định của Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở đóng tàu loại 1 là cơ sở có đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải tất cả các loại tàu biển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện chung 1. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển là doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển phải tuân thủ các Điều kiện quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính phối hợp với Ban Tổ chức Trung ương hướng dẫn thi hành Nghị định này; quy định phương thức chi trả quỹ tiền lương tăng thêm thích hợp và được truy lĩnh từ ngày 1 tháng 12 năm 1993, tránh gây đột biến về giá cả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bộ Lao động
  • Thương binh và xã hội, Ban Tổ chức
  • Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính phối hợp với Ban Tổ chức Trung ương hướng dẫn thi hành Nghị định này
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện chung
  • 1. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển là doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật.
  • 2. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển phải tuân thủ các Điều kiện quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật.
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÓNG MỚI, HOÁN CẢI TÀU BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện về cán bộ kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và thợ đóng tàu 1. Cơ sở đóng tàu phải có bộ phận kỹ thuật và bộ phận kiểm tr a chất lượng riêng biệt đáp ứng yêu cầu đóng mới, hoán cải tàu biển, vớ i số lượng cán bộ tối thiểu của mỗi bộ phận, cụ thể như sau: a) Đối với cơ sở đóng tàu loại 1: 04 người tốt nghiệp đại học chuyên...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ sau khi có sự thoả thuận của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội và Bộ Tài chính, hướng dẫn thi hành những quy định đối với lực lượng vũ trang thuộc phạm vi quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ sau khi có sự thoả thuận của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội và Bộ Tài chính, hướng dẫn thi hành những quy định đối với lực lượng vũ trang thuộc phạm vi quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện về cán bộ kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và thợ đóng tàu
  • 1. Cơ sở đóng tàu phải có bộ phận kỹ thuật và bộ phận kiểm tr a chất lượng riêng biệt đáp ứng yêu cầu đóng mới, hoán cải tàu biển, vớ i số lượng cán bộ tối thiểu của mỗi bộ phận, cụ thể như sau:
  • a) Đối với cơ sở đóng tàu loại 1: 04 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, 04 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy t à u thủy và 02 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị Đảm bảo có đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết phù hợp theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. BẢNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỨC TRỢ CẤP CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Nghị định số 5-CP ngày 26-1-1994 của Chính phủ) Mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • ĐỊNH CHI TIẾT MỨC TRỢ CẤP
  • CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị
  • Đảm bảo có đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết phù hợp theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện về an toàn, vệ sinh lao động, phòng, chống cháy, nổ 1. Có đủ nhân lực, phương án bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định s ố 39/20 16/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động và Nghị định số 37/20 16/NĐ-CP ngày 15 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện về bảo vệ môi trường 1. Đảm bảo có đủ các phương tiện tiếp nhận, thu hồi các chất thải từ tàu để xử lý theo quy định của Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm môi trường do tàu gây ra mà Việt Nam là thành viên (Công ước MARPOL). 2. Có đủ các hồ sơ về bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện về hệ thống quản lý chất lượng 1. Cơ sở đóng tàu loại 1 phải thiết lập và duy trì áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương, hệ thống quản lý an toàn và môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001 hoặc tương đương. 2. Cơ sở đóng tàu loại 2 phải thiết lập các quy trình công việc đóng mới và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ SỬA CHỮA TÀU BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện về cán bộ kỹ thuật, k iể m tra chất lượng và thợ sửa chữa tàu 1. Cơ sở sửa chữa tàu biển phải có bộ phận kỹ thuật và bộ phận ki ể m tra chất lượng riêng biệt đáp ứng yêu cầu sửa chữa tàu, m ỗ i bộ phận phải có tối thiểu 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy, 01 người t ố t nghiệp đại học chuyên ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện cơ s ở vật chất, trang thiết bị Đảm bảo có đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết phù hợp theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều k i ện về an toàn, vệ sinh lao động, phòng, chống cháy, nổ 1. Có đủ nhân lực, phương án bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định s ố 39/2016/N Đ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động và Nghị định s ố 37/2016/NĐ- CP ngày 15 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện về bảo vệ môi trường 1. Đảm bảo có đủ các phương tiện tiếp nhận, thu hồi các chất thải từ tàu để xử lý theo quy định của Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm do tàu gây ra mà Việt Nam là thành viên (Công ước MARPOL). 2. Có đủ các h ồ sơ về bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật...

Open section

Tiêu đề

Quy định tạm thời việc thực hiện mức lương mới đối với người đương nhiệm trong các cơ quan của NN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang và trong các doanh nghiệp; điều chỉnh mức lương hưu, mức trợ cấp đối với các đối tượng CSXH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tạm thời việc thực hiện mức lương mới đối với người đương nhiệm trong các cơ quan của NN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang và trong các doanh nghiệp
  • điều chỉnh mức lương hưu, mức trợ cấp đối với các đối tượng CSXH
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện về bảo vệ môi trường
  • 1. Đảm bảo có đủ các phương tiện tiếp nhận, thu hồi các chất thải từ tàu để xử lý theo quy định của Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm do tàu gây ra mà Việt Nam là thành viên (Công ước MARPOL).
  • Có đủ các h ồ sơ về bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật bảo vệ môi trường và Nghị đinh s ố 18/201 5/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định...
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện về hệ thống quản lý chất lư ợ ng Cơ sở sửa chữa tàu biển phải thiết lập các quy trình công việc sửa chữa tàu biển phù hợp với quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÔNG NHẬN, CÔNG NHẬN LẠI CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÓNG MỚI, HOÁN CẢI, SỬA CHỮA TÀU BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền công nhận, công nhận lại cơ sở đủ Điều ki ệ n đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển Cục Đăng kiểm Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc công nhận, công nhận lại cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển theo quy định của Nghị định này và công bố danh sách cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ, thủ tục công nhận, công nhận lại cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu b i ển 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. 2. Hồ sơ đề nghị công nhận cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển bao gồm: a) Đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn hiệu l ực của Thông báo cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cả i , sửa chữa tàu biển Thời hạn hiệu lực của Thông báo cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển là 05 năm tính từ ngày cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thu hồi Thông báo cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam thu hồi Thông báo cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển trong các trường hợp sau: a) Theo đề nghị của cơ sở; b) Hệ th ố ng quản lý ch ấ t lượng không được duy trì theo đúng quy định ; c) Không duy trì các Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Thống nhất quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển; b) Chỉ đạo Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức, hướng dẫn, đánh gi á công nhận cơ sở đủ Điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển theo quy định tại Nghị định này; địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chế độ thanh tra, kiểm tra Điều kiện kinh doanh Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển chịu sự thanh tra, kiểm tr a chuyên ngành của c ơ quan có thẩm quyền về Điều kiện kinh doanh và trong quá trình hoạt động theo quy định của pháp luật .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều Khoản chuyển tiếp Các cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển được thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 thì vẫn tiếp tục được hoạt động và phải đáp ứng đ ầ y đủ các quy định tại Nghị định này kể t ừ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông v ậ n tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Ch ủ tịch Ủ y ban nhân dân cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.