Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm
103/2016/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh
49/2018/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh
- Quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG...................................................................................... 2
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG...................................................................................... 2
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG...................................................................................... 2 Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.......................................................................................... 2
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc quản lý hoạt động xét nghiệm, nhiệm vụ của các chức danh chuyên môn của hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh. 2. Các loại xét nghiệm trong Thông tư này bao gồm xét nghiệm huyết học, truyền máu, hóa sinh, vi sinh, ký sinh trùng, giải phẫu bệnh, miễ...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Thông tư này hướng dẫn việc quản lý hoạt động xét nghiệm, nhiệm vụ của các chức danh chuyên môn của hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh.
- Các loại xét nghiệm trong Thông tư này bao gồm xét nghiệm huyết học, truyền máu, hóa sinh, vi sinh, ký sinh trùng, giải phẫu bệnh, miễn dịch di truyền y học, sinh học phân tử, nội tiết, dị ứng, ung...
- 3. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế và cơ sở khác có hoạt động xét nghiệm phục vụ cho việc khám bệnh, chữa bệnh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.......................................................................................... 2 Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2
Điều 2 . Điều kiện hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm 2
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xét nghi ệ m tại chỗ (Point of Care) hay xét nghiệm gần người bệnh (Near Patient Testing) là xét nghiệm do nhân viên y tế thực hiện bên ngoài phạm vi khoa xét nghiệm, áp dụng tại đơn vị cấp cứu, sàng lọc, trong theo dõi người bệnh và chăm sóc sức kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Xét nghi ệ m tại chỗ (Point of Care) hay xét nghiệm gần người bệnh (Near Patient Testing) là xét nghiệm do nhân viên y tế thực hiện bên ngoài phạm vi khoa xét nghiệm, áp dụng tại đơn vị cấp cứu, sà...
- Điều 2 . Điều kiện hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm 2
Left
Chương II. PHÂN LOẠI VI SINH VẬT VÀ CƠ SỞ XÉT NGHIỆM THEO CẤP ĐỘ AN TOÀN SINH HỌC............................................................................................................................................. 2
Chương II. PHÂN LOẠI VI SINH VẬT VÀ CƠ SỞ XÉT NGHIỆM THEO CẤP ĐỘ AN TOÀN SINH HỌC............................................................................................................................................. 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại các vi sinh vật theo nhóm nguy cơ.................................................. 2 Đ i ều 4. Phân loại cơ sở xét nghiệm theo cấp độ an toàn sinh học............................... 3
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hình thức tổ chức thực hiện hoạt động xét nghiệm 1. Khoa xét nghiệm riêng cho từng loại xét nghiệm. 2. Khoa, trung tâm xét nghiệm cho nhiều loại xét nghiệm. 3. Khoa xét nghiệm kết hợp với các chuyên khoa cận lâm sàng khác. 4. Phòng xét nghiệm độc lập được cấp phép hoạt động theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 109/2016/NĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hình thức tổ chức thực hiện hoạt động xét nghiệm
- 1. Khoa xét nghiệm riêng cho từng loại xét nghiệm.
- 2. Khoa, trung tâm xét nghiệm cho nhiều loại xét nghiệm.
- Điều 3. Phân loại các vi sinh vật theo nhóm nguy cơ.................................................. 2
- Đ i ều 4. Phân loại cơ sở xét nghiệm theo cấp độ an toàn sinh học............................... 3
Left
Chương III. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN SINH HỌC TẠI CƠ SỞ XÉT NGHIỆM 3
Chương III. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN SINH HỌC TẠI CƠ SỞ XÉT NGHIỆM 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp I.................................. 3
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý quá trình thực hiện xét nghiệm 1. Lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm a) Việc lấy mẫu bệnh phẩm, tiếp nhận mẫu bệnh phẩm của người bệnh phải căn cứ vào phiếu yêu cầu xét nghiệm (bản giấy hoặc bản điện tử) có đủ các mục theo mẫu hồ sơ bệnh án, có chữ ký của bác sỹ chỉ định; b) Việc lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm được thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý quá trình thực hiện xét nghiệm
- 1. Lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm
- a) Việc lấy mẫu bệnh phẩm, tiếp nhận mẫu bệnh phẩm của người bệnh phải căn cứ vào phiếu yêu cầu xét nghiệm (bản giấy hoặc bản điện tử) có đủ các mục theo mẫu hồ sơ bệnh án, có chữ ký của bác sỹ chỉ...
- Điều 5. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp I.................................. 3
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp II................................. 5
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng trang thiết bị y tế, hóa chất, thuốc thử, vật tư tiêu hao 1. Quản lý, sử dụng trang thiết bị y tế theo đúng quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Hoá chất, thuốc thử nguy hiểm, độc, ăn mòn, dễ cháy nổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý và sử dụng trang thiết bị y tế, hóa chất, thuốc thử, vật tư tiêu hao
- 1. Quản lý, sử dụng trang thiết bị y tế theo đúng quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- 2. Hoá chất, thuốc thử nguy hiểm, độc, ăn mòn, dễ cháy nổ phải có chỉ dẫn an toàn.
- Điều 6. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp II................................. 5
Left
Điều 7
Điều 7 . Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp III................................ 5
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn xét nghiệm và vệ sinh lao động 1. Tuân thủ Luật an toàn, vệ sinh lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm, Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Tuân thủ Luật an toàn, vệ sinh lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét ng...
- 2. Có sổ tay an toàn phòng xét nghiệm, nội quy bảo hộ lao động.
- 3. Có quy định về quản lý và sử dụng các hoá chất, các chủng vi sinh, trang thiết bị điện và các bình khí nén tại cơ sở.
- Left: Điều 7 . Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp III................................ 5 Right: Điều 7. Bảo đảm an toàn xét nghiệm và vệ sinh lao động
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV............................... 7
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý chất thải y tế 1. Thực hiện đúng quy định tại Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải y tế. 2. Có quy trình và thực hiện lưu trữ, hủy bệnh phẩm, hóa chất, thuốc thử còn lại sau xét nghiệm, xác súc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý chất thải y tế
- 1. Thực hiện đúng quy định tại Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải y tế.
- 2. Có quy trình và thực hiện lưu trữ, hủy bệnh phẩm, hóa chất, thuốc thử còn lại sau xét nghiệm, xác súc vật thí nghiệm và khử khuẩn trang thiết bị y tế theo quy định.
- Điều 8. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV............................... 7
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về thực hành trong cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học................... 7
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý hoạt động xét nghiệm HIV Việc quản lý hoạt động xét nghiệm HIV phải tuân thủ các quy định tại Thông tư này, Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý hoạt động xét nghiệm HIV
- Việc quản lý hoạt động xét nghiệm HIV phải tuân thủ các quy định tại Thông tư này, Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người...
- Điều 9. Quy định về thực hành trong cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học................... 7
Left
Chương IV. THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI, TỰ CÔNG BỐ VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ XÉT NGHIỆM ĐẠT TIÊU CHUẨN AN TOÀN SINH HỌC 8
Chương IV. THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI, TỰ CÔNG BỐ VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ XÉT NGHIỆM ĐẠT TIÊU CHUẨN AN TOÀN SINH HỌC 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền cấp mới, cấp lại, tự công bố và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học........................................................................................................... 8
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện các xét nghiệm tại chỗ tại các khoa lâm sàng thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Các xét nghiệm nhanh được thực hiện tại khoa lâm sàng thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp cấp cứu, sàng lọc, trong theo dõi người bệnh. 2. Nhân viên y tế thực hiện xét nghiệm nhanh ghi vào hồ sơ, bác sỹ chỉ định xét ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thực hiện các xét nghiệm tại chỗ tại các khoa lâm sàng thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- 1. Các xét nghiệm nhanh được thực hiện tại khoa lâm sàng thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp cấp cứu, sàng lọc, trong theo dõi người bệnh.
- 2. Nhân viên y tế thực hiện xét nghiệm nhanh ghi vào hồ sơ, bác sỹ chỉ định xét nghiệm ký kết quả xét nghiệm.
- Thẩm quyền cấp mới, cấp lại, tự công bố và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học.....................................................................................
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học.............. 8
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ của trưởng khoa xét nghiệm 1. Chỉ đạo, tổ chức hoạt động của khoa theo đúng nội dung quản lý hoạt động xét nghiệm. 2. Phối hợp với các khoa lâm sàng và khoa khám bệnh (phòng khám) tổ chức công tác lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm, công tác thường trực xét nghiệm và phòng chống dịch liên tục 24 giờ/ngày. 3. Xây dựng và đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nhiệm vụ của trưởng khoa xét nghiệm
- 1. Chỉ đạo, tổ chức hoạt động của khoa theo đúng nội dung quản lý hoạt động xét nghiệm.
- 2. Phối hợp với các khoa lâm sàng và khoa khám bệnh (phòng khám) tổ chức công tác lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm, công tác thường trực xét nghiệm và phòng chống dịch liên tục 24 giờ/ngày.
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học.............. 8
Left
Điều 12
Điều 12 . Quy trình, thủ tục cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học......... 9
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ của bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm 1. Thực hiện các xét nghiệm được phân công theo đúng quy trình kỹ thuật, quy trình quản lý chất lượng. 2. Ký kết quả xét nghiệm trong phạm vi được phân công. 3. Kiểm tra lại kết quả xét nghiệm của kỹ thuật viên trong phạm vi được phân công. 4. Tham gia thường trực theo phân công của t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nhiệm vụ của bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm
- 1. Thực hiện các xét nghiệm được phân công theo đúng quy trình kỹ thuật, quy trình quản lý chất lượng.
- 2. Ký kết quả xét nghiệm trong phạm vi được phân công.
- Điều 12 . Quy trình, thủ tục cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học......... 9
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình, thủ tục công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học 10
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ của kỹ thuật viên trưởng 1. Tổ chức thực hiện các kỹ thuật chuyên môn, kiểm tra đôn đốc các kỹ thuật viên và nhân viên y tế khác trong khoa thực hiện đúng các quy định. 2. Tiếp nhận và giải quyết các kiến nghị của người bệnh, gia đình người bệnh, báo cáo trưởng khoa giải quyết. 3. Phân công trực trong khoa và tham gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nhiệm vụ của kỹ thuật viên trưởng
- 1. Tổ chức thực hiện các kỹ thuật chuyên môn, kiểm tra đôn đốc các kỹ thuật viên và nhân viên y tế khác trong khoa thực hiện đúng các quy định.
- 2. Tiếp nhận và giải quyết các kiến nghị của người bệnh, gia đình người bệnh, báo cáo trưởng khoa giải quyết.
- Điều 13. Quy trình, thủ tục công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học 10
Left
Điều 14.
Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học................................................ 11
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ của kỹ thuật viên xét nghiệm 1. Lấy mẫu bệnh phẩm, thực hiện các xét nghiệm được phân công, thực hiện đúng quy trình kỹ thuật xét nghiệm. 2. Pha chế các thuốc thử để xét nghiệm và thường xuyên kiểm tra các thuốc thử đúng hướng dẫn. 3. Lĩnh và bảo quản các dụng cụ, hoá chất theo sự phân công. 4. Chuẩn bị dụng cụ và vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nhiệm vụ của kỹ thuật viên xét nghiệm
- 1. Lấy mẫu bệnh phẩm, thực hiện các xét nghiệm được phân công, thực hiện đúng quy trình kỹ thuật xét nghiệm.
- 2. Pha chế các thuốc thử để xét nghiệm và thường xuyên kiểm tra các thuốc thử đúng hướng dẫn.
- Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học................................................ 11
Left
Chương V. KIỂM TRA AN TOÀN SINH HỌC......................................................... 11
Chương V. KIỂM TRA AN TOÀN SINH HỌC......................................................... 11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung kiểm tra an toàn sinh học............................................................. 11
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nhiệm vụ của điều dưỡng viên trong hoạt động xét nghiệm 1. Lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm cho xét nghiệm. 2. Thực hiện các nhiệm vụ khác quy định tại Điều 17 Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nhiệm vụ của điều dưỡng viên trong hoạt động xét nghiệm
- 1. Lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm cho xét nghiệm.
- 2. Thực hiện các nhiệm vụ khác quy định tại Điều 17 Thông tư này.
- Điều 15. Nội dung kiểm tra an toàn sinh học............................................................. 11
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở xét nghiệm............................................................. 11
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ của nhân viên quản lý chất lượng xét nghiệm Thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 01/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 01/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở...
- Left: Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở xét nghiệm............................................................. 11 Right: Điều 16. Nhiệm vụ của nhân viên quản lý chất lượng xét nghiệm
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan quản lý về y tế.................................................... 11
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ nhân viên y tế khác tại khoa xét nghiệm 1. Tham gia chuẩn bị dụng cụ và vật tư tiêu hao sạch phục vụ hoạt động xét nghiệm. 2. Tham gia trả kết quả xét nghiệm. 3. Xử lý dụng cụ sau xét nghiệm và chất thải y tế trong khoa theo đúng quy định. 4. Thực hiện vệ sinh khoa xét nghiệm, nhà vệ sinh trong khu vực xét nghiệm. 5....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nhiệm vụ nhân viên y tế khác tại khoa xét nghiệm
- 1. Tham gia chuẩn bị dụng cụ và vật tư tiêu hao sạch phục vụ hoạt động xét nghiệm.
- 2. Tham gia trả kết quả xét nghiệm.
- Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan quản lý về y tế.................................................... 11
Left
Chương VI. PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ VÀ KHẮC PHỤC SỰ CỐ AN TOÀN SINH HỌC 12
Chương VI. PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ VÀ KHẮC PHỤC SỰ CỐ AN TOÀN SINH HỌC 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Mức độ sự cố an toàn sinh học................................................................... 12
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của người thực hiện hoạt động xét nghiệm tại trạm y tế xã 1. Nhân viên y tế (bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ sinh, dược sỹ) thực hiện các xét nghiệm nhanh và ghi kết quả xét nghiệm vào hồ sơ bệnh án, sổ khám bệnh, sổ lưu kết quả xét nghiệm theo phân công của trưởng trạm y tế xã. 2. Thực hiện các xét nghiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nhiệm vụ của người thực hiện hoạt động xét nghiệm tại trạm y tế xã
- Nhân viên y tế (bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ sinh, dược sỹ) thực hiện các xét nghiệm nhanh và ghi kết quả xét nghiệm vào hồ sơ bệnh án, sổ khám bệnh, sổ lưu kết quả xét nghiệm theo p...
- 2. Thực hiện các xét nghiệm hoặc gửi mẫu bệnh phẩm tới cơ sở y tế có thực hiện xét nghiệm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động để làm xét nghiệm theo danh mục kỹ thuật được phép triển k...
- Điều 18. Mức độ sự cố an toàn sinh học................................................................... 12
Left
Điều 19.
Điều 19. Phòng ngừa sự cố an toàn sinh học............................................................. 12
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 03 năm 2019. 2. Bãi bỏ các mục 17, 26, 39, 40, 41, 45, 56 và 69 tại Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế bệnh viện kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 03 năm 2019.
- 2. Bãi bỏ các mục 17, 26, 39, 40, 41, 45, 56 và 69 tại Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế bệnh viện kể từ ngày Thông tư này có hi...
- Điều 19. Phòng ngừa sự cố an toàn sinh học............................................................. 12
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý và khắc phục hậu quả sự cố an toàn sinh học................................... 12
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản tham chiếu Trường hợp văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều khoản tham chiếu
- Trường hợp văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.
- Điều 20. Xử lý và khắc phục hậu quả sự cố an toàn sinh học................................... 12
Left
Chương VII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.................................................................... 13
Chương VII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.................................................................... 13
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chương VII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.................................................................... 13 Right: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành......................................................................................... 13
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong toàn quốc. 2. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này thuộc phạm vi quản lý của địa phương. 3. Cá...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong toàn quốc.
- 2. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này thuộc phạm vi quản lý của địa phương.
- Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Chánh văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục của Bộ Y tế, Giám đốc bệnh viện thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố...
- Left: Điều 21. Hiệu lực thi hành......................................................................................... 13 Right: Điều 21. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp.............................................................................. 13
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động xét nghiệm 1. Bảo đảm kết quả xét nghiệm chính xác, tin cậy và kịp thời. 2. Bảo đảm an toàn phòng xét nghiệm. 3. Quản lý, sử dụng trang thiết bị y tế phục vụ xét nghiệm hiệu quả, tiết kiệm. 4. Quản lý chất thải y tế phát sinh từ hoạt động xét nghiệm theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. 5. Thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động xét nghiệm
- 1. Bảo đảm kết quả xét nghiệm chính xác, tin cậy và kịp thời.
- 2. Bảo đảm an toàn phòng xét nghiệm.
- Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp.............................................................................. 13
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành.................................................................................. 13
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÉT NGHIỆM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÉT NGHIỆM
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn sinh học tại cơ sở có phòng xét nghiệm làm việc với vi sinh vật có nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm cho người và các mẫu bệnh phẩm có khả năng chứa vi sinh vật có nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm cho người của tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là cơ sở xét nghiệm)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Điều kiện hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm Cơ sở kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm phải đáp ứng điều kiện sau đây: 1. Được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2. Có phòng xét nghiệm đáp ứng các điều kiện theo quy định của Nghị định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI VI SINH VẬT VÀ CƠ SỞ XÉT NGHIỆM THEO C Ấ P Đ Ộ AN TOÀN SINH HỌC
Open sectionRight
Chương III
Chương III NHIỆM VỤ CỦA CÁC CHỨC DANH CHUYÊN MÔN TRONG THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG XÉT NGHIỆM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ CỦA CÁC CHỨC DANH CHUYÊN MÔN TRONG THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG XÉT NGHIỆM
- PHÂN LOẠI VI SINH VẬT VÀ CƠ SỞ XÉT NGHIỆM THEO C Ấ P Đ Ộ AN TOÀN SINH HỌC
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại các vi sinh vật theo nhóm nguy cơ 1. Vi sinh vật là sinh vật có kích thước nhỏ không thể nhìn thấy bằng mắt thường mà chỉ nhìn thấy bằng kính hiển vi, bao gồm prion, vi rút, vi khuẩn, ký sinh trùng và vi nấm. Vi sinh vật có nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm cho người được chia thành 04 nhóm: a) Nhóm 1 là nhóm chưa hoặc ít...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN SINH HỌC TẠI CƠ SỞ XÉT NGHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện của cơ sở xét ngh i ệm an toàn sinh học cấp I Khu vực phòng xét nghiệm làm việc với vi sinh vật có nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm cho người và các mẫu bệnh phẩm có khả năng chứa vi sinh vật có nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm cho người (sau đây gọi tắt là khu vực xét nghiệm) phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Điều kiện về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện của cơ s ở xét nghiệm an toàn sinh học cấp II Khu vực xét nghiệm phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Điều kiện về cơ sở vật chất: a) Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này; b) Có hệ thống thu gom, xử lý hoặc trang thiết bị xử lý nước thải. Đối với cơ sở xét nghiệm đang hoạt động trước ngày Nghị định nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp III Khu vực xét nghiệm phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Điều kiện về cơ sở vật chất: a) Có phòng thực hiện xét nghiệm và phòng đệm; b) Các điều kiện quy định tại điểm a, điểm b và điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị định này; c) Riêng biệt với các phòng xét nghiệm và khu vực khác của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện của cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp IV 1. Điều kiện về cơ sở vật chất: a) Các điều kiện quy định tại các điểm: a, b, d, đ, e, g và điểm h khoản 1 Điều 7 Nghị định này; b) Có phòng thay đồ giữa phòng đệm và khu vực xét nghiệm; c) Có hệ thống thông khí không tuần hoàn riêng cho tủ an toàn sinh học cấp III; d) Có h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về thực hành trong cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học 1. Cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV phải tuân thủ các điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân sự và thực hành; bảo trì, bảo dưỡng, hiệu chuẩn thiết bị xét nghiệm; giám sát việc thực hành trong xét nghiệm. 2. Bộ trưởng Bộ Y tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI, TỰ CÔNG BỐ VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ XÉT NGHIỆM ĐẠT TIÊU CHUẨN AN TOÀN SINH HỌC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền cấp mới, cấp lại, tự công bố và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học 1. Bộ trưởng Bộ Y tế thẩm định, cấp mới, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học đối với các cơ sở xét nghiệm cấp III và cấp IV (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận an t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp mới , cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học 1. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận an toàn sinh học: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; b) Bản kê khai nhân sự theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này và kèm the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy trình, thủ tục cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học 1. Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập đoàn thẩm định, cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận an toàn sinh học với thành phần bao gồm đại diện các đơn vị liên quan, các chuyên gia và chỉ định đơn vị thường trực đoàn thẩm định (sau đây gọi tắt là đơn vị thường trực). 2. Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình, thủ tục công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học 1. Người đại diện theo pháp luật của cơ sở xét nghiệm gửi bản tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này về Sở Y tế để tổng hợp, quản lý. 2. Các cơ sở xét nghiệm được tiến hành xét nghiệm trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học 1. Các trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận an toàn sinh học: a) Sau 06 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học mà cơ sở xét nghiệm không hoạt động; b) Cơ sở xét nghiệm bị phá sản hoặc giải thể hoặc sáp nhập; c) Thay đổi vị trí của khu vực xét nghiệm. 2. Cơ quan có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KI Ể M TRA AN TO À N SINH HỌC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung kiểm tra an toàn sinh học 1. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn sinh học theo quy định tại Chương III của Nghị định này. 2. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về thực hành an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở xét nghiệm Cơ sở xét nghiệm có trách nhiệm xây dựng và tổ chức thực hiện Quy chế tự kiểm tra an toàn sinh học bao gồm: Các nội dung kiểm tra cụ thể theo quy định tại Điều 15 Nghị định này phù hợp với đặc thù của cơ sở xét nghiệm, trình tự kiểm tra và thời gian kiểm tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan quản lý về y tế 1. Bộ Y tế kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tiến hành thanh tra cơ sở xét nghiệm đã được cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học cấp III, cấp IV và cơ sở xét nghiệm đã tự công bố đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II trên phạm vi toàn quốc. 2. Sở Y tế tối thiểu 03 năm một lần kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ VÀ KHẮC PHỤC SỰ CỐ AN TOÀN SINH HỌC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Mức độ sự cố an toàn sinh học 1. Sự cố an toàn sinh học là tình trạng có lỗi về thao tác kỹ thuật hoặc tính năng của thiết bị an toàn trong phòng xét nghiệm, gây ra rò rỉ, phát tán vi sinh vật trong phòng xét nghiệm hoặc từ phòng xét nghiệm ra bên ngoài. 2. Các mức độ sự cố an toàn sinh học bao gồm: a) Sự cố an toàn sinh học m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phòng ngừa sự cố an toàn sinh học 1. Cơ sở xét nghiệm an toàn sinh học có trách nhiệm: a) Đánh giá nguy cơ xảy ra sự cố an toàn sinh học tại cơ sở xét nghiệm; b) Xây dựng kế hoạch phòng ngừa, phương án xử lý sự cố an toàn sinh học bao gồm các nội dung cơ bản sau: Xác định, khoanh vùng các điểm có nguy cơ xảy ra sự cố an toàn s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý và khắc phục hậu quả sự cố an toàn sinh học 1. Khi xảy ra sự cố an toàn sinh học, cơ sở xét nghiệm có trách nhiệm: a) Khẩn trương huy động nhân lực, trang thiết bị để xử lý sự cố theo phương án phòng ngừa, xử lý sự cố an toàn sinh học quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị định này; b) Đối với sự cố an toàn sinh họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. Nghị định số 92/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về đảm bảo an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các cơ sở xét nghiệm xây dựng mới hoặc cải tạo sau ngày Nghị định này có hiệu lực phải đáp ứng đúng các điều kiện quy định an toàn sinh học phù hợp với từng cấp độ theo quy định tại Nghị định này. 2. Các cơ sở xét nghiệm đã hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực, chưa được cấp Giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn Khoản 2 Điều 3, Khoản 2 Điều 4, Khoản 2 Điều 9 và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.