Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ chi tiêu hội nghị ở các cấp trong cả nước

Open section

Tiêu đề

Bổ sung chế độ phụ cấp cho cán bộ, công nhân, viên chức đi công tác ở trong nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bổ sung chế độ phụ cấp cho cán bộ, công nhân, viên chức đi công tác ở trong nước
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ chi tiêu hội nghị ở các cấp trong cả nước

Only in the right document

Mục I: Tiền tàu xe: Mục I: Tiền tàu xe: Những cán bộ,công nhân, viên chức đi công tác bằng các phương tiện dưới đây được thanh toán tiền tàu xe như sau: (Mục I điểm 1). 1/ Đi bằng máy bay theo đúng những quy định dưới đây htì được thanh toán tiền vé máy bay,tiền cước phí hành lý mang theo để làm việc (nếu có) và tiền vé ô tô của Tổng cục hàng không dân dụ...
Mục II- Phụ cấp đi đường. Mục II- Phụ cấp đi đường. A- Đi công tác từng chuyến: 1/ Cán bộ, công nhân, viên chức đi công tác trên những tuyến đường có các phương tiện vận tải quốc doanh, công tư hợp doanh, tư doanh theo giá cước Nhà nước quy định nhưng sử dụng các phương tiện vận tải đó không thuận tiện, nếu được Thủ trưởng cơ quan cho phép thì sử dụng phương ti...
Mục II- Phụ cấp lưu trú Mục II- Phụ cấp lưu trú Những cán bộ, công nhân, viên chức dưới đây đi công tác nếu đạt những điều kiện hưởng phụ cấp lưu trú thì được thanh toán như sau: 1/ Những cán bộ, công nhân, viên chức đi công tác dưới các hình thức biệt phái, tăng cường cho cơ sở hoặc địa phương nhất định (xí nghiệp, công, nông, lâm trường, kho, trạm, trại, tr...