Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định, phân hạng cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định, phân hạng cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định, phân hạng cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: a) Tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định, phân hạng cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách d...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp phí Tổ chức, cá nhân kinh doanh lưu trú du lịch và kinh doanh dịch vụ du lịch tại Việt Nam khi nộp hồ sơ đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch và công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch theo quy định tại Luật du lịch và Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp phí
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh lưu trú du lịch và kinh doanh dịch vụ du lịch tại Việt Nam khi nộp hồ sơ đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch và công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Việc phê duyệt quy trình quản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thu phí Tổng cục Du lịch; Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thu phí
  • Tổng cục Du lịch; Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là GTNT) trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phê duyệt quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí Mức thu phí được quy định như sau: STT Tên phí Mức thu (VNĐ/giấy phép) I Thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch (bao gồm thẩm định, phân hạng mới và thẩm định, phân hạng lại) 1 Hạng 4 sao, 5 sao và hạng cao cấp 3.500.000 2 Hạng 3 sao 3.000.000 3 Hạng 1 sao, 2 sao 1.500.000 4 Hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu phí
  • Mức thu phí được quy định như sau:
  • (VNĐ/giấy phép)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là GTNT) trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định tại khoản 2, Điều 9, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT và các văn bản khác có liên quan quy định về chất lượng công trình, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho người, tài sản và công trình khác lân cận,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kê khai, nộp phí 1. Chậm nhất là ngày 5 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước. 2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí thu được theo tháng và quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 của Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kê khai, nộp phí
  • 1. Chậm nhất là ngày 5 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.
  • 2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí thu được theo tháng và quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • Công trình đặc biệt trên đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định tại khoản 2, Điều 9, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT và các văn bản khác có liên quan quy định...
  • 2. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác và điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 32/2014/TT-BG...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công trình đặc biệt trên đường GTNT phải lập, không phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác 1. Các công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác phải đầy đủ theo quy định tại Điều 7,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng phí 1. Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thẩm định và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định. 2. Trường hợp tổ chức thu phí được khoán chi phí hoạt động th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng phí
  • Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
  • Nguồn chi phí trang trải cho việc thẩm định và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công trình đặc biệt trên đường GTNT phải lập, không phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác
  • Các công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác.
  • Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác phải đầy đủ theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thì việc lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 6, Thông tư số 32/2014/TT-BGT...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 47/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 47/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử...
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
  • Công trình đặc biệt trên đường GTNT xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thì việc lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 6, Thông t...
  • 2. Công trình đặc biệt trên đường GTNT đang khai thác, sử dụng:
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Chủ quản lý sử dụng đường GTNT tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT do mình làm Chủ quản lý sử dụng khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường theo thẩm quyền việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh theo Quy định này và theo quy định tại Thông tư số 32/2014/TT-B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc cân đối kế hoạch ngân sách, thanh quyết toán nguồn kinh phí để lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định hiện hành. b) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo phân cấp. 2. Tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT, cộng đồng dân cư và các phòng, ban,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức lập, thẩm định quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo phân cấp. 2. Tuyên truyền, vận động, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT, cộng đồng dân cư trên địa bàn thực hiện quy trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.