Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 13
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Việc phê duyệt quy trình quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là GTNT) trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phê duyệt quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm). b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là GTNT) trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm).
  • c) Việc bảo trì đường giao thông nông thôn được thực hiện theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi chung là...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là GTNT) trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Right: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn.
  • Left: Đối với các nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT ngày 08/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đườn... Right: b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng d...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ng...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định tại khoản 2, Điều 9, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT và các văn bản khác có liên quan quy định về chất lượng công trình, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho người, tài sản và công trình khác lân cận,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT và điều chỉnh Quy trình trong thời gian vận hành khai thác công trình 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT. 2. Đối với các c...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • Công trình đặc biệt trên đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định tại khoản 2, Điều 9, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT và các văn bản khác có liên quan quy định...
  • 2. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác và điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 32/2014/TT-BG...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Sử dụng Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT và điều chỉnh Quy trình trong thời gian vận hành khai thác công trình
  • Đối với các công trình trên đường GTNT không thuộc trường hợp phải lập Quy trình quản lý, vận hành khai thác thì áp dụng các quy định tại Chương III của Thông tư này để quản lý, vận hành khai thác...
  • Đối với công trình đặc biệt trên đường GTNT có Quy trình quản lý, vận hành khai thác được ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT căn cứ Thông tư này đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • Công trình đặc biệt trên đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định tại khoản 2, Điều 9, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT và các văn bản khác có liên quan quy định...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác và điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 32/2014/TT-BG... Right: 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT.
Target excerpt

Điều 8. Sử dụng Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT và điều chỉnh Quy trình trong thời gian vận hành khai thác công trình 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Công trình đặc biệt trên đường GTNT phải lập, không phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác 1. Các công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác phải đầy đủ theo quy định tại Điều 7,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT bao gồm các nội dung sau: 1. Quy định chung: a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của Quy trình; b) Hiệu lực áp dụng Quy trình; c) Các văn bản quy phạm pháp luật do cơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Công trình đặc biệt trên đường GTNT phải lập, không phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác
  • Các công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác.
  • Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác phải đầy đủ theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.
Added / right-side focus
  • Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Quy định chung:
  • a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của Quy trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công trình đặc biệt trên đường GTNT phải lập, không phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác
  • Các công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác.
  • Các công trình đặc biệt trên đường GTNT không phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác thì áp dụng các quy định tại Chương III, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT để quản lý, vận hành khai thác cho...
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác phải đầy đủ theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT. Right: Điều 7. Nội dung Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
Target excerpt

Điều 7. Nội dung Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT bao gồm các nội dung sau: 1. Quy định chung: a) Phạm...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thì việc lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 6, Thông tư số 32/2014/TT-BGT...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT bao gồm các nội dung sau: 1. Quy định chung: a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của Quy trình; b) Hiệu lực áp dụng Quy trình; c) Các văn bản quy phạm pháp luật do cơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
  • Công trình đặc biệt trên đường GTNT xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thì việc lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 6, Thông t...
  • 2. Công trình đặc biệt trên đường GTNT đang khai thác, sử dụng:
Added / right-side focus
  • 1. Quy định chung:
  • a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của Quy trình;
  • b) Hiệu lực áp dụng Quy trình;
Removed / left-side focus
  • Công trình đặc biệt trên đường GTNT xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thì việc lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 6, Thông t...
  • a) Công trình đặc biệt trên đường GTNT do Nhà nước đầu tư hoặc có sử dụng vốn nhà nước để quản lý, vận hành khai thác, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức...
  • b) Công trình đặc biệt trên đường GTNT do cộng đồng dân cư góp vốn hoặc tổ chức, cá nhân đóng góp vốn đầu tư xây dựng, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Right: Điều 7. Nội dung Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
  • Left: 2. Công trình đặc biệt trên đường GTNT đang khai thác, sử dụng: Right: Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT bao gồm các nội dung sau:
  • Left: giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT thuộc hệ thống đường xã. Right: c) Các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến việc lập Quy trình và tổ chức quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT;
Target excerpt

Điều 7. Nội dung Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT bao gồm các nội dung sau: 1. Quy định chung: a) Phạm...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Chủ quản lý sử dụng đường GTNT tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT do mình làm Chủ quản lý sử dụng khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường theo thẩm quyền việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh theo Quy định này và theo quy định tại Thông tư số 32/2014/TT-B...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Đối với công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp: a) Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình có thiết kế...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường theo thẩm quyền việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đ...
  • 2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ngành liên quan tuyên truyền, phổ biến rộng rãi thực hiện quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên toàn tỉnh.
Added / right-side focus
  • 1. Đối với công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp:
  • a) Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình có thiết kế một bước hoặc thiết kế hai bước) có trách nhiệm lập Quy trình quản...
  • Trường hợp tư vấn thiết kế không lập Quy trình quản lý, vận hành khai thác, Chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn tổ chức khác có đủ năng lực, kinh nghiệm để lập Quy trình quản lý, vận hành khai thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • tổng hợp danh sách các công trình bị hư hỏng, xuống cấp không đủ điều kiện khai thác an toàn báo cáo định kỳ, đột xuất về Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.
Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường theo thẩm quyền việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đ... Right: b) Chủ đầu tư có trách nhiệm thẩm định, phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT.
  • Left: 2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ngành liên quan tuyên truyền, phổ biến rộng rãi thực hiện quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên toàn tỉnh. Right: Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
  • Left: 3. Hàng năm, thống kê, tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Right: Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư thuê tư vấn thẩm tra Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trước khi phê duyệt.
Target excerpt

Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Đối với công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp: a) Tư vấn...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc cân đối kế hoạch ngân sách, thanh quyết toán nguồn kinh phí để lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định hiện hành. b) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo phân cấp. 2. Tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT, cộng đồng dân cư và các phòng, ban,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức lập, thẩm định quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo phân cấp. 2. Tuyên truyền, vận động, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT, cộng đồng dân cư trên địa bàn thực hiện quy trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi chung là đường GTNT) bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường GTNT 1. Việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường GTNT, phòng, chống cháy nổ và bảo vệ môi trường. 2. Đường GTNT khi đ...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường GTNT 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng đường GTNT: a) Đối với đường GTNT do Nhà nước đầu tư, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT được xác định theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông vận tải và các cơ quan trực thuộc...
Chương II Chương II HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ SỬ DỤNG QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT
Điều 5. Điều 5. Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác phải được lập đối với các công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp sau đây: a) Bến phà đường bộ; b) Đường ngầm; c) Hầm đường bộ có sử dụng thiết bị thông gió và thiết bị khác phụ...
Chương III Chương III NỘI DUNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC ĐƯỜNG GTNT