Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
27/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
31/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong
- Left: Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên đị...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 8 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 8 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH đã ký Đồng Văn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý khu Kinh tế Trà Vinh, Thủ trưởng Sở, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Anh Dũng QUY CHẾ Phối hợp giải quyết thủ tục hành chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý khu Kinh tế Trà Vinh, Thủ trưởng Sở, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Trần Anh Dũng
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
- Left: Về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: Quy hoạch, trồng, chăm sóc, bảo vệ, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh đô thị; phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. P hạm vi điều chỉnh Quy chế này áp dụng trong việc phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này áp dụng trong việc phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh...
- 1. Quy định này quy định việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: Quy hoạch, trồng, chăm sóc, bảo vệ, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh đô thị
- phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh.
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có các hoạt động liên quan đến việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) phải tuân theo Quy định này và...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. P hạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị. 2. Cây xanh sử dụng công cộng đô thị là các loại cây xanh được trồng trên đường phố (gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh (BQLKKT), Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Sở TNMT) và các cá nhân, tổ chức có liên quan đầu tư trong khu kinh tế (KKT), khu công nghiệp (KCN) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này áp dụng đối với Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh (BQLKKT), Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Sở TNMT) và các cá nhân, tổ chức có liên quan đầu tư trong khu kinh tế (KKT), khu c...
- Trong Quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị.
- 2. Cây xanh sử dụng công cộng đô thị là các loại cây xanh được trồng trên đường phố (gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự nhiên, thảm cỏ trồng trên hè phố, dải phân cách, đảo giao t...
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, phát triển cây xanh đô thị 1. Việc đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích công cộng. 2. Khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ, quản lý cây xanh đô thị. 3. Việc quản lý, phát triển cây xanh...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp giữa BQLKKT và Sở TNMT trong việc tiếp nhận, giải quyết và hoàn trả hồ sơ theo nguyên tắc tuân thủ các quy định chung của pháp luật, công khai và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. 2. Đảm bảo thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông, tạo môi trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc phối hợp giữa BQLKKT và Sở TNMT trong việc tiếp nhận, giải quyết và hoàn trả hồ sơ theo nguyên tắc tuân thủ các quy định chung của pháp luật, công khai và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...
- 2. Đảm bảo thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông, tạo môi trường đầu tư thuận lợi, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế
- xã hội, đảm bảo hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước trong KKT, KCN.
- 1. Việc đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích công cộng.
- 2. Khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ, quản lý cây xanh đô thị.
- 3. Việc quản lý, phát triển cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị, quy chuẩn kỹ thuật đồng thời góp phần tạo cảnh quan, bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học.
- Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý, phát triển cây xanh đô thị Right: Điều 3 . Nguyên tắc phối hợp
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh đô thị 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Quy trình giải quyết hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông 1. Tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ a) Cá nhân, tổ chức (gọi chung là Chủ dự án) nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT. b) Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ: -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Quy trình giải quyết hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông
- 1. Tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ
- a) Cá nhân, tổ chức (gọi chung là Chủ dự án) nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT.
- Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh đô thị
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm trong phạm vi quản lý gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục Đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT). - Bảy (07) bản Báo cáo đánh giá tác động môi trường (trường hợp số lượng thành viên Hội đồng thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thủ tục Đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT).
- Điều 5. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm trong phạm vi quản lý gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm Theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trường (theo mẫu quy định tại các Phụ lục 5.4 và 5.5 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT). - Một (01) báo cáo đầu tư hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. 2. Số lượng hồ sơ: Một (01) bộ. 3. Thời hạn giải quyết thủ tục hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thủ tục Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trường (theo mẫu quy định tại các Phụ lục 5.4 và 5.5 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT).
- Điều 6. Các hành vi bị cấm
- Theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
- ÁP DỤNG THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
- CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Left
Mục 1
Mục 1 QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Quy hoạch cây xanh đô thị 1. Yêu cầu và nội dung quy hoạch cây xanh thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. Khuyến khích quy hoạch và thực hiện trồng cây bản địa, trồng các dãy cây xanh đặc trưng cho từng tuyến đường. 2. Trên cơ sở quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt, khuyến khích c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT) . - Bảy (07) bản đề án bảo vệ môi trường chi tiết ( theo mẫu quy định tại Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Một (01) văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT) .
- Điều 7 . Quy hoạch cây xanh đô thị
- Yêu cầu và nội dung quy hoạch cây xanh thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
- Khuyến khích quy hoạch và thực hiện trồng cây bản địa, trồng các dãy cây xanh đặc trưng cho từng tuyến đường.
Left
Mục 2
Mục 2 TRỒNG, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị đảm bảo thực hiện đúng quy định tại Điều 11, Điều 13, Điều 15 của Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định cụ thể sau: 1. Các loại cây bóng mát trong đô thị: a) Loại 1 (cây tiểu mộc): Là những cây có chiều cao tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT). - Ba (03) bản đề án bảo vệ môi trường đơn giản (trường hợp cần thiết theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thủ tục Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Một (01) văn bản đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT).
- Điều 8 . Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị
- Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị đảm bảo thực hiện đúng quy định tại Điều 11, Điều 13, Điều 15 của Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định cụ thể sau:
- 1. Các loại cây bóng mát trong đô thị:
Left
Điều 9
Điều 9 . Đối với cây xanh sử dụng hạn chế, cây được bảo tồn trong đô thị 1. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định 64/2010/NĐ-CP . 2. Việc chăm sóc, bảo vệ cây được bảo tồn trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định 64/2010/NĐ-CP .
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục C ấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Một (01) văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT) . - Một (01) bản sao quyết định phê duyệt kèm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thủ tục C ấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Một (01) văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT) .
- Điều 9 . Đối với cây xanh sử dụng hạn chế, cây được bảo tồn trong đô thị
- 1. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định 64/2010/NĐ-CP .
- 2. Việc chăm sóc, bảo vệ cây được bảo tồn trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định 64/2010/NĐ-CP .
Left
Điều 10
Điều 10 . Đối với cây nguy hiểm trong đô thị 1. Cây nguy hiểm phải được xác định mức độ nguy hiểm có thể tác động tới người, phương tiện và công trình, trên cơ sở đó có biện pháp khắc phục hoặc lập kế hoạch chặt hạ, di dời cây. Đối với các cây xanh đã đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn, mục đích sử dụng phải lập kế hoạch từng bước...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại: - Đơn đăng ký ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 (A) ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT). - 01 (một) bản sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thủ tục Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại:
- Điều 10 . Đối với cây nguy hiểm trong đô thị
- Cây nguy hiểm phải được xác định mức độ nguy hiểm có thể tác động tới người, phương tiện và công trình, trên cơ sở đó có biện pháp khắc phục hoặc lập kế hoạch chặt hạ, di dời cây.
- Đối với các cây xanh đã đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn, mục đích sử dụng phải lập kế hoạch từng bước chặt hạ thay thế dần.
Left
Điều 11
Điều 11 . Bảo vệ cây xanh trong quá trình xây dựng 1. Khi thi công các công trình ngầm và trên đất, đơn vị thi công có trách nhiệm bảo vệ hệ thống cây xanh đã có trong và xung quanh khu vực công trường. Không được làm ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây. 2. Cây xanh giữ lại trong công trường xây dựng phải được bảo vệ bằng h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại: - Đơn đăng ký ( theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 (A) ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT). - 01 (một) bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thủ tục Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- 1.1. Đối với trường hợp không tự tái sử dụng, tái chế, sơ chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải nguy hại:
- Điều 11 . Bảo vệ cây xanh trong quá trình xây dựng
- 1. Khi thi công các công trình ngầm và trên đất, đơn vị thi công có trách nhiệm bảo vệ hệ thống cây xanh đã có trong và xung quanh khu vực công trường. Không được làm ảnh hưởng đến sinh trưởng và p...
- 2. Cây xanh giữ lại trong công trường xây dựng phải được bảo vệ bằng hàng rào tạm.
Left
Điều 12
Điều 12 . Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của tổ chức và cá nhân 1. Tổ chức và cá nhân được quyền lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ nguồn lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo trồng trong khuôn viên do mình quản lý. 2. Cây trồng trong khuôn viê...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục C ấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất + Một (01) v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thủ tục C ấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu...
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
- Điều 12 . Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của tổ chức và cá nhân
- Tổ chức và cá nhân được quyền lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ nguồn lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo trồng trong khuôn...
- 2. Cây trồng trong khuôn viên của tổ chức và cá nhân phải tuân thủ các nguyên tắc sau:
Left
Điều 13
Điều 13 . Lập hồ sơ quản lý cây xanh đô thị 1. Thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, lập hồ sơ cho từng tuyến đường, khu vực công cộng. 2. Đối với cây cổ thụ, cây cần bảo tồn ngoài việc thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, cần phải treo biển tên và lập hồ sơ cho từng cây để phục vụ công tác bảo tồn, quản lý bảo đảm về...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn) 1. Thành phần hồ sơ bao gồm: - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất...
- 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
- - Đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất.
- Điều 13 . Lập hồ sơ quản lý cây xanh đô thị
- 1. Thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, lập hồ sơ cho từng tuyến đường, khu vực công cộng.
- Đối với cây cổ thụ, cây cần bảo tồn ngoài việc thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, cần phải treo biển tên và lập hồ sơ cho từng cây để phục vụ công tác bảo tồn, quản lý bảo đảm về mỹ thuật...
Left
Điều 14
Điều 14 . Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ được giao theo quy định. 2. Việc lựa chọn đơn vị thực hiện dị...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng) 1. Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị cấp lại (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2c ban h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ tục Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất...
- 1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp lại (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2c ban hành kèm theo Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT).
- Điều 14 . Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
- Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu...
- 2. Việc lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu.
Left
Mục 3
Mục 3 CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ; các trường hợp phải có giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ; các trường hợp được miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này. 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét tính hợp lệ, đầy đủ; giải quyết hồ sơ theo quy định của pháp luật và trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này.
- 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét tính hợp lệ, đầy đủ; giải quyết hồ sơ theo quy định của pháp luật và trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc BQLKKT.
- Điều 15 . Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ; các trường hợp phải có giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ; các trường hợp được miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đ...
- Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Left
Điều 16
Điều 16 . Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trong quá trình xây dựng 1. Đối với trường hợp công trình xây dựng được miễn Giấy phép xây dựng: Chủ đầu tư công trình chỉ được chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị sau khi đã được cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại Quy định này. 2. Đối với trường hợp công trình...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này. 2. Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông quy định tại Quy chế này. 3. Niêm yết công khai, đầy đủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế
- 1. Phân công trách nhiệm cụ thể đối với công chức tham gia thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Quy chế này.
- 2. Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông quy định tại Quy chế này.
- Điều 16 . Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh trong quá trình xây dựng
- Đối với trường hợp công trình xây dựng được miễn Giấy phép xây dựng:
- Chủ đầu tư công trình chỉ được chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị sau khi đã được cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại Quy định này.
Left
Điều 17
Điều 17 . Thẩm quyền cấp G iấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trong phạm vi được giao quản lý. 2. Riêng đối với trường hợp cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thuộc danh mục cây bảo tồn thì Ủy ban nhân dân cấp huyện phải xin ý kiến...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Chủ dự án liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. Các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quy chế này tổ chức phổ biến, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- Thủ trưởng các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Chủ dự án liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này.
- Các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quy chế này tổ chức phổ biến, triển khai đến toàn thể cán bộ, công chức, viên chức và các Chủ dự án để biết,...
- Điều 17 . Thẩm quyền cấp G iấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trong phạm vi được giao quản lý.
- Riêng đối với trường hợp cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thuộc danh mục cây bảo tồn thì Ủy ban nhân dân cấp huyện phải xin ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh trước khi cấp Giấy phép...
Left
Điều 18
Điều 18 . Trình tự, thủ tục cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Trình tự thực hiện: - Tổ chức, cá nhân có nhu cầu chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trực tiếp nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị tại bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện. - Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Thời hạn để thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị. 2. Quá thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này mà chưa thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thì Giấy phép chặt hạ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh đô thị cần chặt hạ, dịch chuyển ngay, cây xanh đô thị đã bị ngã đổ Trường hợp đặc biệt đối với cây xanh đô thị cần chặt hạ, dịch chuyển ngay do tình thế khẩn cấp, thiên tai hoặc cây có nguy cơ ngã đổ gây nguy hiểm và cây xanh đô thị đã bị ngã đổ thì Ủy ban nhân dân cấp xã có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Left
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm của c ác Sở, Ban, n gành tỉnh 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. b) Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị. c) Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính thẩm định Kế hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp. 2. Tổ chức lập, triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm trên địa bàn quản lý được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 3. Tổ chức lập hồ sơ hiện trạng cây xa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tham gia quản lý, bảo vệ, giữ gìn cảnh quan, vệ sinh môi trường công viên, vườn hoa, cây xanh công cộng. 2. Khi phát hiện cây nguy hiểm, cây sâu mục, cây chết và các hành vi phá hoại hoặc gây ảnh hưởng đến sự phát triển của cây xanh cần thông báo kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh căn cứ nội dung của Quy định này tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.