Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • giai đoạn 2015 - 2020
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19/12/2016./. CHỦ TỊCH Trần Trí Dũng QUY ĐỊNH Một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19/12/2016./.
  • Trần Trí Dũng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy b...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Phương thức hỗ trợ Tất cả các chính sách trong Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Phương thức hỗ trợ
  • Tất cả các chính sách trong Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Lao...
  • Thương binh và Xã hội
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung hỗ trợ cụ thể đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản chủ lực của tỉnh áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020 theo Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thủy sản; phát triển liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp nhằm đạt mục tiêu tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thủy sản
  • phát triển liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp nhằm đạt mục tiêu tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định một số nội dung hỗ trợ cụ thể đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản chủ lực của tỉnh áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉ...
  • 2020 theo Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII
  • kỳ họp thứ 18 phê duyệt chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (gọi tắt là cơ sở) sản phẩm nông nghiệp, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 4 của Quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là cá nhân) tham gia các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác (gọi chung là tổ chức)
  • hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là cá nhân) tham gia các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (gọi tắt là cơ sở) sản phẩm nông nghiệp, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 4 của Quy định này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt bao gồm VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác, tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng (gọi chung là VietGAP). 2. Áp d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Nguồn kinh phí thực hiện chính sách từ nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách
  • Nguồn kinh phí thực hiện chính sách từ nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt bao gồm VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác, tiêu chuẩn nông...
  • 2. Áp dụng VietGAP là quá trình áp dụng ở một trong hai cấp độ sau:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ - Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, quả, lúa. - Sản phẩm chăn nuôi: Heo, bò thịt, dê, gia cầm, thủy cầm. - Sản phẩm thủy sản: Cá tra, tôm sú, tôm chân trắng, cá lóc, nghêu.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tậ p trung chuyên canh a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ một lần chi phí xây dựng, nâng cấp kết cấu hạ tầng (đường giao thông, hệ thống thủy lợi, điện, xử lý chất thải) vùng sản xuất tập trung; nhà sơ chế, đóng gói sản phẩm rau an toàn để phù hợp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn
  • 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tậ p trung chuyên canh
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • - Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, quả, lúa.
  • - Sản phẩm chăn nuôi: Heo, bò thịt, dê, gia cầm, thủy cầm.
  • - Sản phẩm thủy sản: Cá tra, tôm sú, tôm chân trắng, cá lóc, nghêu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ Right: b) Điều kiện hưởng hỗ trợ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy mô cơ sở được hỗ trợ STT Hạng mục Quy mô 1 Trồng rau Diện tích từ 01 ha trở lên/cơ sở sản xuất 2 Trồng nấm ăn Sản lượng đạt 07 tấn/năm/cơ sở sản xuất 3 Trồng cây ăn quả Diện tích từ 20 ha trở lên/cơ sở sản xuất 4 Trồng lúa Diện tích từ 50 ha trở lên/cơ sở sản xuất 5 Nuôi heo Quy mô đàn từ 500 con trở lên/cơ sở sản xuất 6 Nu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ cải tạo vườn tạp; trồng mới và cải tạo, nâng cấp vườn cây ăn trái và cây dừa thành vùng tập trung 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật để cải tạo vườn tạp; trồng mới và cải tạo, nâng cấp vườn cây ăn trái và cây dừa già cỗi, xuống cấp thành vùng tập trung trong 02...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chính sách hỗ trợ cải tạo vườn tạp; trồng mới và cải tạo, nâng cấp vườn cây ăn trái và cây dừa thành vùng tập trung
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ chi phí mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật để cải tạo vườn tạp; trồng mới và cải tạo, nâng cấp vườn cây ăn trái và cây dừa già cỗi, xuống cấp thành vùng tập trung trong 02 năm. Mức h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy mô cơ sở được hỗ trợ
  • Diện tích từ 01 ha trở lên/cơ sở sản xuất
  • Trồng nấm ăn
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện hỗ trợ 1. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch nông nghiệp, nông thôn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020 và các quy hoạch chuyên ngành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc được chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với trường hợp chưa có quy hoạch. 2. Sản phẩm phải thuộc Danh mục quy địn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ thuê đất để sản xuất tập trung quy mô lớn 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí thuê đất trong 03 năm kể từ khi dự án đi vào hoạt động. Mức hỗ trợ: - Hỗ trợ chi phí thuê đất để sản xuất trồng trọt, chăn nuôi: 2,5 (hai phẩy năm) triệu đồng/ha/năm đối với doanh nghiệp, cá nhân; 03 (ba) triệu đồng/ha/năm đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chính sách hỗ trợ thuê đất để sản xuất tập trung quy mô lớn
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ chi phí thuê đất trong 03 năm kể từ khi dự án đi vào hoạt động. Mức hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch nông nghiệp, nông thôn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020 và các quy hoạch chuyên ngành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc được chấp thu...
  • 2. Sản phẩm phải thuộc Danh mục quy định tại Điều 4 Quy định này và đáp ứng yêu cầu về Quy mô cơ sở được hỗ trợ quy định tại Điều 5 Quy định này.
  • 3. Sản phẩm phải đăng ký áp dụng VietGAP theo mẫu quy định, có dự án hoặc phương án sản xuất, kinh doanh được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều kiện hỗ trợ Right: 2. Điều kiện hưởng hỗ trợ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ một lần 100% kinh phí, nhưng không quá 5.000.000 đồng/cơ sở sản xuất sản phẩm trồng trọt, thủy sản và không quá 9.000.000 đồng/cơ sở sản xuất sản phẩm chăn nuôi để phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí đáp ứng yêu cầu của VietGAP. 2. Hỗ trợ đầu tư, sản xuất: Hỗ trợ một lần tại chu kỳ sản xu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách h ỗ trợ đầu tư hạ tầng ngoài hàng rào khu trang trại chăn nuôi tập trung quy mô lớn 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào, gồm: đường giao thông, đường điện, hệ thống cấp nước, hệ thống thu gom nước thải sau xử lý đến chân hàng rào, hệ thống xử lý nước thải bên trong khu trang trại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách h ỗ trợ đầu tư hạ tầng ngoài hàng rào khu trang trại chăn nuôi tập trung quy mô lớn
  • Hỗ trợ chi phí xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào, gồm: đường giao thông, đường điện, hệ thống cấp nước, hệ thống thu gom nước thải sau xử lý đến chân hàng rào, hệ thống xử lý nước thải bên trong khu...
  • 3.500 (ba ngàn năm trăm) triệu đồng/khu đối với hợp tác xã, tổ hợp tác.
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ một lần 100% kinh phí, nhưng không quá 5.000.000 đồng/cơ sở sản xuất sản phẩm trồng trọt, thủy sản và không quá 9.000.000 đồng/cơ sở sản xuất sản phẩm chăn nuôi để phân tích mẫu đất, mẫu nướ...
  • 2. Hỗ trợ đầu tư, sản xuất:
  • Hỗ trợ một lần tại chu kỳ sản xuất đầu tiên áp dụng VietGAP, cụ thể:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ Right: 1. Nội dung và mức hỗ trợ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, xét duyệt áp dụng VietGAP 1. Hồ sơ đăng ký áp dụng VietGAP a) Cách thức thực hiện: Chủ cơ sở nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện). b) Thành phần hồ sơ: - Giấy đăng ký áp dụng VietGAP có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và bao tiêu sản phẩm cây trồng chuyển đổi hàng năm trên đất lúa kém hiệu quả 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân sản xuất Hỗ trợ một lần chi phí mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật. Mức hỗ trợ: - Sản xuất bắp, đậu phộng: 05 (năm) triệu đồng/ha; - Sản xuất các loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và bao tiêu sản phẩm cây trồng chuyển đổi hàng năm trên đất lúa kém hiệu quả
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • a) Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, xét duyệt áp dụng VietGAP
  • 1. Hồ sơ đăng ký áp dụng VietGAP
  • a) Cách thức thực hiện: Chủ cơ sở nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục đề nghị, xét duyệt hỗ trợ kinh phí áp dụng VietGAP 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí a) Cách thức thực hiện: Chủ cơ sở nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện. b) Thành phần hồ sơ: - Bản sao (kèm bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận VietGAP đối với từng chủng loại sản phẩm đăng ký...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Số điểm đầu tư và quy mô diện tích thực hiện hỗ trợ Số điểm đầu tư và quy mô diện tích sản xuất, liên kết tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thực hiện chính sách hỗ trợ trong 04 năm (2017 - 2020) như Phụ lục đính kèm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Số điểm đầu tư và quy mô diện tích thực hiện hỗ trợ
  • Số điểm đầu tư và quy mô diện tích sản xuất, liên kết tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thực hiện chính sách hỗ trợ trong 04 năm (2017 - 2020) như Phụ lục đính kèm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục đề nghị, xét duyệt hỗ trợ kinh phí áp dụng VietGAP
  • 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí
  • a) Cách thức thực hiện: Chủ cơ sở nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập, phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ hàng năm Căn cứ kết quả đăng ký áp dụng VietGAP, chậm nhất đến ngày 30 tháng 7 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp và lập dự toán kinh phí hỗ trợ trên địa bàn huyện gửi Sở Tài chính xem xét, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, bố trí kinh phí hỗ trợ, chậm nhất vào ngà...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND tỉnh 1. Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, trình HĐND tỉnh quyết định. 2. Kiểm tra việc thực hiện chính sách; phát hiện và đề xuất những chính sách cần sửa đổi, bổ sung phù hợp với thực tiễn trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định. 3. Chỉ đạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của UBND tỉnh
  • 1. Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, trình HĐND tỉnh quyết định.
  • 2. Kiểm tra việc thực hiện chính sách; phát hiện và đề xuất những chính sách cần sửa đổi, bổ sung phù hợp với thực tiễn trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập, phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ hàng năm
  • Căn cứ kết quả đăng ký áp dụng VietGAP, chậm nhất đến ngày 30 tháng 7 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp và lập dự toán kinh phí hỗ trợ trên địa bàn huyện gửi Sở Tài chính xem xét, tổng h...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách Trung ương: Hỗ trợ thông qua các dự án, chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP, các dự án, chương tình mục tiêu khác có liên quan, các dự án do Trung ương đầu tư thực hiện có tính chất liên vùng có tỉnh tham gia, kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp khoa học do Trung ương quản lý, đầ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân thụ hưởng chính sách hỗ trợ Tổ chức thực hiện sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. Quản lý, sử dụng kinh phí được hỗ trợ đảm bảo đúng mục đích, hiệu quả và thanh toán, quyết toán theo đúng quy định hiện hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân thụ hưởng chính sách hỗ trợ
  • Tổ chức thực hiện sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. Quản lý, sử dụng kinh phí được hỗ trợ đảm bảo đúng mục đích, hiệu quả và thanh toán, quyết toán theo đúng quy định hiện hành
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Ngân sách Trung ương:
  • Hỗ trợ thông qua các dự án, chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP, các dự án, chương tình mục tiêu khác có liên quan, các dự án do Trung ương đầu tư thực hiện có tính chất liên vùng có tỉnh tham...
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tập huấn, tuyên truyền hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chính sách và các vướng mắc, phát sinh, báo cáo Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN