Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung hỗ trợ cụ thể đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản chủ lực của tỉnh áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020 theo Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (gọi tắt là cơ sở) sản phẩm nông nghiệp, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 4 của Quy định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ Người sản xuất được hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Sản phẩm đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, Danh mục sản phẩm đặc thù do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành; Giâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (gọi tắt là cơ sở) sản phẩm nông nghiệp, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 4 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ
  • Người sản xuất được hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • Sản phẩm đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, Danh mục sản phẩm đặc thù do Ủy ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (gọi tắt là cơ sở) sản phẩm nông nghiệp, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 4 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ Người sản xuất được hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Sản phẩm đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông ng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt bao gồm VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác, tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng (gọi chung là VietGAP). 2. Áp d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ - Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, quả, lúa. - Sản phẩm chăn nuôi: Heo, bò thịt, dê, gia cầm, thủy cầm. - Sản phẩm thủy sản: Cá tra, tôm sú, tôm chân trắng, cá lóc, nghêu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy mô cơ sở được hỗ trợ STT Hạng mục Quy mô 1 Trồng rau Diện tích từ 01 ha trở lên/cơ sở sản xuất 2 Trồng nấm ăn Sản lượng đạt 07 tấn/năm/cơ sở sản xuất 3 Trồng cây ăn quả Diện tích từ 20 ha trở lên/cơ sở sản xuất 4 Trồng lúa Diện tích từ 50 ha trở lên/cơ sở sản xuất 5 Nuôi heo Quy mô đàn từ 500 con trở lên/cơ sở sản xuất 6 Nu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện hỗ trợ 1. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch nông nghiệp, nông thôn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020 và các quy hoạch chuyên ngành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc được chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với trường hợp chưa có quy hoạch. 2. Sản phẩm phải thuộc Danh mục quy địn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan; kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học phù hợp với p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện hỗ trợ
  • Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch nông nghiệp, nông thôn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020 và các quy hoạch chuyên ngành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc được chấp thu...
  • 2. Sản phẩm phải thuộc Danh mục quy định tại Điều 4 Quy định này và đáp ứng yêu cầu về Quy mô cơ sở được hỗ trợ quy định tại Điều 5 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
  • 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan
  • kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học phù hợp với phân cấp của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện hỗ trợ
  • Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch nông nghiệp, nông thôn tỉnh Trà Vinh đến năm 2020 và các quy hoạch chuyên ngành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc được chấp thu...
  • 2. Sản phẩm phải thuộc Danh mục quy định tại Điều 4 Quy định này và đáp ứng yêu cầu về Quy mô cơ sở được hỗ trợ quy định tại Điều 5 Quy định này.
Target excerpt

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương tr...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ một lần 100% kinh phí, nhưng không quá 5.000.000 đồng/cơ sở sản xuất sản phẩm trồng trọt, thủy sản và không quá 9.000.000 đồng/cơ sở sản xuất sản phẩm chăn nuôi để phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí đáp ứng yêu cầu của VietGAP. 2. Hỗ trợ đầu tư, sản xuất: Hỗ trợ một lần tại chu kỳ sản xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, xét duyệt áp dụng VietGAP 1. Hồ sơ đăng ký áp dụng VietGAP a) Cách thức thực hiện: Chủ cơ sở nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện). b) Thành phần hồ sơ: - Giấy đăng ký áp dụng VietGAP có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước hỗ trợ việc áp dụng VietGAP 1. Đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các Dự án sản xuất nông, lâm, thủy sản áp dụng VietGAP do c...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, xét duyệt áp dụng VietGAP
  • 1. Hồ sơ đăng ký áp dụng VietGAP
  • a) Cách thức thực hiện: Chủ cơ sở nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý, sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước hỗ trợ việc áp dụng VietGAP
  • Đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các Dự án sản...
  • Ngân sách Trung ương cấp kinh phí cho các Dự án do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện có tính chất liên vùng
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục đăng ký, xét duyệt áp dụng VietGAP
  • a) Cách thức thực hiện: Chủ cơ sở nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
  • b) Thành phần hồ sơ:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hồ sơ đăng ký áp dụng VietGAP Right: c) Hỗ trợ cấp Giấy chứng nhận sản phẩm VietGAP
Target excerpt

Điều 8. Quản lý, sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước hỗ trợ việc áp dụng VietGAP 1. Đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục đề nghị, xét duyệt hỗ trợ kinh phí áp dụng VietGAP 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí a) Cách thức thực hiện: Chủ cơ sở nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện. b) Thành phần hồ sơ: - Bản sao (kèm bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận VietGAP đối với từng chủng loại sản phẩm đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ hàng năm Căn cứ kết quả đăng ký áp dụng VietGAP, chậm nhất đến ngày 30 tháng 7 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp và lập dự toán kinh phí hỗ trợ trên địa bàn huyện gửi Sở Tài chính xem xét, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, bố trí kinh phí hỗ trợ, chậm nhất vào ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách Trung ương: Hỗ trợ thông qua các dự án, chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP, các dự án, chương tình mục tiêu khác có liên quan, các dự án do Trung ương đầu tư thực hiện có tính chất liên vùng có tỉnh tham gia, kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp khoa học do Trung ương quản lý, đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tập huấn, tuyên truyền hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chính sách và các vướng mắc, phát sinh, báo cáo Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (sau đây viết tắt là Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây viết tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này Sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (gọi chung là sản phẩm VietGAP) là sản phẩm thuộc một trong các loại sau: 1. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban...
Điều 6. Điều 6. Về quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP 1. Nội dung quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP a) Điều tra, phân tích các nguồn lực, cơ sở hạ tầng, đánh giá thực trạng, yêu cầu sản xuất, tiêu thụ sản phẩm áp dụng VietGAP; b) Khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không...
Điều 7. Điều 7. Xây dựng dự án áp dụng VietGAP được hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình, Dự án về áp dụng VietGAP được hỗ trợ (sau đây gọi chung là Dự án VietGAP) từ ngân sách Trung ương. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, phê duy...
Điều 9. Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: a) Ban hành Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices); Quy chuẩn kỹ thuật về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, sơ chế; Danh mục sản phẩm được hỗ trợ; Công nhận cho áp dụng cá...
Điều 10. Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 11 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.