Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 31
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số,chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùngtrong cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông, phối hợp với Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh (sau đây cơ quan nhà nước tỉnh Hà Tĩnh được gọi tắt là cơ quan). 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan; đơn vị, tổ chức trực thuộc cơ quan; cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng thư số" là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp. 2. “Chứng thư số có hiệu lực” là chứng thư số chưa hết hạn, không bị tạm dừng hoặc bị thu hồi. 3. “Chứng thư số chuyên dùng” là chứng thư số được cấp b...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Văn phòng TBT Tiền Giang thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về TBT trong phạm vi quản lý của tỉnh; thực hiện nhiệm vụ theo sự điều phối của Văn phòng TBT Việt Nam và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan khác trong mạng lưới theo quy định, bao gồm: 1. Nhiệm vụ thông báo cho Văn phòng TBT Việt Nam: Thực hiện nhiệm vụ thông báo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Chứng thư số" là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Văn phòng TBT Tiền Giang thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về TBT trong phạm vi quản lý của tỉnh
  • thực hiện nhiệm vụ theo sự điều phối của Văn phòng TBT Việt Nam và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan khác trong mạng lưới theo quy định, bao gồm:
  • 1. Nhiệm vụ thông báo cho Văn phòng TBT Việt Nam:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Chứng thư số" là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp.
Target excerpt

Điều 6. Văn phòng TBT Tiền Giang thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về TBT trong phạm vi quản lý của tỉnh; thực hiện nhiệm vụ theo sự điều phối của Văn phòng TBT Việt Nam và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan khác...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Giá trị pháp lý của chữ ký số 1. Giá trị pháp lý của chữ ký số được quy định tại Điều 8 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số. 2. Giá trị pháp lý của chữ ký số và chứng thư số nước ngoài được quy định tại Khoản 3, Đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các cơ quan quy định tại Điều 5 của Quy chế này có nhiệm vụ tư vấn về chuyên môn, chuyên ngành cho Sở Khoa học và Công nghệ trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT; đồng thời, tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về hàng rào kỹ thuật trong thương mại có liên quan đến địa...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giá trị pháp lý của chữ ký số
  • 1. Giá trị pháp lý của chữ ký số được quy định tại Điều 8 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng th...
  • Giá trị pháp lý của chữ ký số và chứng thư số nước ngoài được quy định tại Khoản 3, Điều 1 Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Các cơ quan quy định tại Điều 5 của Quy chế này có nhiệm vụ tư vấn về chuyên môn, chuyên ngành cho Sở Khoa học và Công nghệ trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ q...
  • đồng thời, tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về hàng rào kỹ thuật trong thương mại có liên quan đến địa phương. Các nhiệm vụ cụ thể như sau:
  • Nghiên cứu, đề xuất những biện pháp nhằm sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện những quy định hoặc để giải quyết những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Hiệp định TBT ở địa phương, theo yêu cầu của...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá trị pháp lý của chữ ký số
  • 1. Giá trị pháp lý của chữ ký số được quy định tại Điều 8 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng th...
  • Giá trị pháp lý của chữ ký số và chứng thư số nước ngoài được quy định tại Khoản 3, Điều 1 Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số...
Target excerpt

Điều 8. Các cơ quan quy định tại Điều 5 của Quy chế này có nhiệm vụ tư vấn về chuyên môn, chuyên ngành cho Sở Khoa học và Công nghệ trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ quy định trong Hiệp đ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và thời hạn của chứng thư số 1. Nội dung chứng thư số được quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định về cung cấp, quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị-xã hội. 2. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan của tỉnh trong việc thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại được xác lập như sau: 1. Văn phòng TBT Tiền Giang là cơ quan duy nhất của tỉnh thực hiện chức năng thông báo về hàng rào kỹ thuật trong thương mại đến Văn phòng TBT Việt Nam. Văn phòng T...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung và thời hạn của chứng thư số
  • Nội dung chứng thư số được quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định về cung cấp, quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ c...
  • 2. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số được quy định tại Điều 9 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan của tỉnh trong việc thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại được xác lập như sau:
  • Văn phòng TBT Tiền Giang là cơ quan duy nhất của tỉnh thực hiện chức năng thông báo về hàng rào kỹ thuật trong thương mại đến Văn phòng TBT Việt Nam.
  • Văn phòng TBT Tiền Giang thực hiện nhiệm vụ thông báo (đến Văn phòng TBT Việt Nam) và nhiệm vụ hỏi đáp theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2006/QĐ-BKHCN ngày 04/5/2006 của Bộ trưởng Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung và thời hạn của chứng thư số
  • Nội dung chứng thư số được quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định về cung cấp, quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ c...
  • 2. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số được quy định tại Điều 9 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng quy định.
Target excerpt

Điều 9. Quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan của tỉnh trong việc thực hiện chức năng thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại được xác lập như sau: 1. Văn phòng TBT Tiền Giang là cơ quan duy n...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các Điểm TBT thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp trong phạm vi quản lý của ngành mình; thực hiện nhiệm vụ theo sự điều phối của Văn phòng TBT Tiền Giang; có sự phối hợp chặt chẽ với các cơ quan khác của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ. Nhiệm vụ cụ thể bao gồm: 1. Nhiệm vụ thông báo: a) Rà soát và thông báo cho Văn phòng TBT Tiền...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng
  • Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các Điểm TBT thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp trong phạm vi quản lý của ngành mình
  • thực hiện nhiệm vụ theo sự điều phối của Văn phòng TBT Tiền Giang
  • có sự phối hợp chặt chẽ với các cơ quan khác của tỉnh để thực hiện nhiệm vụ. Nhiệm vụ cụ thể bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng
  • Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 7. Các Điểm TBT thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp trong phạm vi quản lý của ngành mình; thực hiện nhiệm vụ theo sự điều phối của Văn phòng TBT Tiền Giang; có sự phối hợp chặt chẽ với các cơ quan khác của tỉ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.Ng

Điều 6.Người quản lý thuê bao 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ủy quyền cho Chánh văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao đối với chứng thư số chuyên dùng do Ban Cơ yếu Chính phủ cấp cho các cơ quan và tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm Người quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cấp mới, gia hạn chứng thư số 1. Điều kiện cấp mới chứng thư số được quy định tại Điều 13 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 2. Điều kiện gia hạn chứng thư số được quy định tại Điều 16 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung Quy chế này, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp các ý kiến, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều kiện cấp mới, gia hạn chứng thư số
  • 1. Điều kiện cấp mới chứng thư số được quy định tại Điều 13 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
  • 2. Điều kiện gia hạn chứng thư số được quy định tại Điều 16 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung Quy chế này, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp các ý kiến, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cấp mới, gia hạn chứng thư số
  • 1. Điều kiện cấp mới chứng thư số được quy định tại Điều 13 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
  • 2. Điều kiện gia hạn chứng thư số được quy định tại Điều 16 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.
Target excerpt

Điều 13. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung Quy chế này, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp các ý kiến, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định./.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy trình cấp, gia hạn chứng thư số 1. Trường hợp cấp hoặc gia hạn chứng thư số cho tổ chức, cá nhân: - Bước 1: Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị theo mẫu (mẫu số 01, mẫu số 03). - Bước 2: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện tập hợp hồ sơ đề nghị của các tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý; lập danh sách đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi chứng thư số 1. Các trường hợp phải thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 18 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 2. Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số được quy định tại Điều 19 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi chứng thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi Nội dung về thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật sau khi chứng thư số hết hạn sử dụng hoặc chứng thư số bị thu hồi áp dụng theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số đối với chứng thư số của cơ quan, tổ chức (hoặc chứng thư số của thiết bị, dịch vụ, phần mềm) Điều kiện và Quy trình thực hiện thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số áp dụng theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi Nội dung về cấp chứng thư số sau khi chứng thư số cũ hết hạn hoặc chứng thư số bị thu hồi áp dụng theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật Nội dung về Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật áp dụng theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật Nội dung về khôi phục thiết bị lưu khóa bí mậtáp dụng theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý và sử dụng chứng thư số 1. Cán bộ văn thư của cơ quan là người được lãnh đạo cơ quan giao quản lý và sử dụng chứng thư số của cơ quan; có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 18, Điều 23 Quy chế này đối với chứng thư số được giao quản lý. 2. Chứng thư số của các chức danh nhà nước, người có thẩm quyền ký văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Áp dụng chữ ký số đối với văn bản điện tử 1. Tất cả văn bản đã được các cơ quan ban hành, bản điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan phải được ký số. 2. Các loại văn bản được công bố (theo quy định của pháp luật), khi đăng tải trên Cổng/Trang thông tin điện tử, trên các hệ thống thông tin của các cơ quan phải được ký số. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giá trị pháp lý của các loại văn bản điện tử được ký số 1. Văn bản điện tử được ký số bởi chữ ký số hợp pháp của cá nhân có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy có cùng nội dung, được ký tay bởi chính cá nhân người đó (không có con dấu). 2. Văn bản điện tử được ký số bởi chữ ký số hợp pháp của người có thẩm quyền theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra chữ ký số Trước khi chấp nhận chữ ký số của người ký trên văn bản điện tử, người nhận phải sử dụng phần mềm đi kèm với thiết bị lưu khóa bí mật đã được Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để kiểm tra tính xác thực chữ ký số, các thông tin cần kiểm tra gồm có: hiệu lực, phạm vi sử dụng, giới hạn trách nhiệm và những thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lưu trữ, sử dụng văn bản điện tử đã ký số 1. Trường hợp nhận văn bản đến bằng đường điện tử có sử dụng chữ ký số, văn thư các cơ quan phải thực hiện ngay việc lấy số đến và đưa vào hệ thống quản lý văn bản và điều hành hoặc các phần mềm có tính năng tương tự của cơ quan. 2. Văn bản điện tử đã được ký số được lưu trữ, bảo quản,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Văn phòng UBND tỉnh 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm, nhiệm vụ của người quản lý thuê bao theo quy định tại Điều 6, Điều 8 Quy chế này và các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 2. Hàng năm tham mưu UBND tỉnh ban hành Kế hoạch, dự toán kinh phí triển khai ứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.S

Điều 21.Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng trong các cơ quan. 2. Tham mưu UBND tỉnh triển khai ứng dụng chữ ký số vào các hệ thống thông tin của các cơ quan. 3. Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Nội vụ 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan xây dựng các văn bản quy định về lưu trữ văn bản điện tử; tổ chức, hướng dẫn các cơ quan thực hiện. 2. Hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về vị trí trình bày thông tin chữ ký số trên văn bản hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đối với thuê bao 1. Thực hiện các nhiệm vụ của Thuê bao được quy định tại Điều 30 Thông tư số 08/2016/TT-BQP ngày 01/02/2016 của Bộ Quốc phòng. 2. Cung cấp chứng thư số và những thông tin cần thiết cho các cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan an ninh để phục vụ việc bảo đảm an ninh quốc gia hoặc điều tra tội phạm theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối với bên chấp nhận chữ ký số 1. Trước khi chấp nhận chữ ký số của người ký, người nhận phải kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số trên văn bản điện tử theo quy định tại Điều 18 Quy chế này. 2. Người nhận chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật khi: a) Không kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số theo quy định tại Điều 18 Quy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ trưởng, người đứng đầu các cơ quan 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số, chứng thư số đã cấp cho cơ quan, cá nhân thuộc quyền quản lý nhằm tăng cường trao đổi, đăng tải, công bố văn bản điện tử được ký số theo quy định tại Quy chế này. 2. Thường xuyên kiểm tra nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng chữ ký số, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của cán bộ văn thư, cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin 1. Cán bộ, công chức làm công tác văn thư có trách nhiệm: a) Thực hiện ký số văn bản điện tử và phát hành văn bản điện tử đã ký số qua mạng theo quy định. b) Thực hiện việc tiếp nhận, lưu trữ văn bản điện tử theo quy định. c) Chịu trách nhiệm tiếp nhận, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.Khen

Điều 27.Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện đánh giá, xếp hạng về tình hình quản lý, ứng dụng chữ ký số, chứng thư số của các cơ quan. Đưa các tiêu chí đánh giá, xếp hạng chữ ký số vào trong Bộ tiêu chí đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước. Trên cơ sở đó, đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, cá nhân liên quan hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 3. Trong quá trình thực hiện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế phân công trách nhiệm và phối hợp giữa các cơ quan của tỉnh trong việc thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phân công trách nhiệm và phối hợp giữa các cơ quan của tỉnh trong việc thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND ngày 24/11/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành Quy chế phân công trách nhiệm và phối hợp giữa các cơ quan của tỉnh trong việc thông báo và điểm hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Trần Thanh Trung QUY CHẾ Phân công trách nhiệm và phối hợp giữa các cơ quan của tỉnh trong việc thông báo...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định trách nhiệm và phối hợp giữa các cơ quan của tỉnh Tiền Giang trong việc thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại, nhằm thực hiện các công việc có liên quan đến thực thi Hiệp định về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Hiệp định TBT) của Tổ chức thương mại thế giới (WTO), theo ti...
Điều 2. Điều 2. Các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Tiền Giang có trách nhiệm bảo đảm hệ thống văn bản pháp quy kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật và các quy trình đánh giá sự phù hợp do địa phương ban hành, phù hợp với pháp luật Việt Nam; đồng thời, đáp ứng các nguyên tắc cơ bản của Hiệp định TBT, bao gồm cả các nguyên tắc không phân biệt đối xử,...
Điều 3. Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại thuộc phạm vi quản lý của tỉnh; chủ trì phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan thống nhất các biện pháp nhằm thực hiện đầy đủ và kịp thời các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT, đồ...