Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh về thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
33/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
800/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh về thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh về thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để p...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh về thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng như sau: 1. Đối tượng nộp phí: - Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng là người xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật. - Đối tượng không phải nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng: Các chủ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng như sau:
- 1. Đối tượng nộp phí:
- - Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng là người xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh về thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triể...
- 1. Sửa đổi Đ iểm a K hoản 1 Đ iều 3:
- “a. Sản xuất nông nghiệp theo hướng Viet GAP (được UBND cấp huyện chấp nhận bằng văn bản): Sản xuất rau, củ, quả quy mô từ 0,2 ha trở lên
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao các Sở: Xây dựng, Tài chính kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện thu lệ phí, quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp phép xây dựng theo các quy định hiện hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao các Sở: Xây dựng, Tài chính kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện thu lệ phí, quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp phép xây dựng theo các quy định hiện hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở
- Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections