Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
67/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc phê chuẩn mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
121/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
- Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại: Nghị quyết của HĐND tỉnh khóa XV kỳ họp thứ nhất năm 2004 về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; tại Điều 1 Nghị quyết số 121/2010/NQ-HĐND ngày 30/7/2...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê chuẩn mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Có phụ lục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phê chuẩn mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Có phụ lục kèm theo).
- Điều 1. Quy định sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại: Nghị quyết của HĐND tỉnh khóa XV kỳ họp thứ nhất năm 2004 về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- tại Điều 1 Nghị quyết số 121/2010/NQ-HĐND ngày 30/7/2010 của HĐND tỉnh về việc quy định bổ sung, điều chỉnh phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, viện phí, phí thu từ vé giữ xe đạp, vé đi tàu th...
Left
Phần còn lại nộp vào ngân sách huyện, thành phố, thị xã để quản lý, sử dụng.
Phần còn lại nộp vào ngân sách huyện, thành phố, thị xã để quản lý, sử dụng. 13. Bãi bỏ lệ phí hộ khẩu tại Mục 13, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các quy định tại Điều 1 thay thế: - Nghị quyết của HĐND tỉnh khóa XV kỳ họp thứ nhất năm 2004 về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. - Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí. - Nghị quyết số 80/2...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê chuẩn mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Có phụ lục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phê chuẩn mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Có phụ lục kèm theo).
- Điều 2. Các quy định tại Điều 1 thay thế:
- - Nghị quyết của HĐND tỉnh khóa XV kỳ họp thứ nhất năm 2004 về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- - Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí.
Left
Điều 3
Điều 3 : Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, kỳ họp thứ 8 thông qu...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao Uỷ ban Nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực HĐND, các Ban của Hội đồng Nhân dân và các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao Uỷ ban Nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3 : Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
- Left: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Thường trực HĐND, các Ban của Hội đồng Nhân dân và các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010./.