Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
35/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
448/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 để tính thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này áp dụng cho các trường hợp cụ thể sau: a) Xác định giá đất thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
- Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 để tính thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
- Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này áp dụng cho các trường hợp cụ thể sau:
- a) Xác định giá đất thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp giá trị diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất (tính theo giá trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền...
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, yêu cầu Thủ tưởng các Sở - Ban ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đồng bào dân tộc thiểu số chưa có đất sinh hoạt cộng đồng. 2. Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, được Uỷ ban nhân cấp xã xác nhận hiện đang cư trú tại địa phương từ 05 năm trở lên, tại thời điểm điều tra xác định cá nhân được h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đồng bào dân tộc thiểu số chưa có đất sinh hoạt cộng đồng.
- Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, được Uỷ ban nhân cấp xã xác nhận hiện đang cư trú tại địa phương từ 05 năm trở lê...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, yêu cầu Thủ tưởng các Sở
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Hỗ trợ một lần đối với cộng đồng và cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
- 2. Hỗ trợ một lần đối với cộng đồng và cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở - Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết địnhnày thi hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chính sách 1. Đất sinh hoạt cộng đồng Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố bố trí quỹ đất sinh hoạt cộng đồng đến từng thôn, xóm, bản,… tại nơi chưa có đất sinh hoạt cộng đồng theo quy định của pháp luật, phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều kiện thực tế của từng dân tộc, từng địa phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chính sách
- 1. Đất sinh hoạt cộng đồng
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố bố trí quỹ đất sinh hoạt cộng đồng đến từng thôn, xóm, bản,… tại nơi chưa có đất sinh hoạt cộng đồng theo quy định của pháp luật, phù hợp với phong tục, tập quá...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở
Unmatched right-side sections