Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
39/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
15/2014/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình (sau đây viết tắt là kết quả nghiên cứu) nhằm mục đích: a) Chuyển giao công nghệ; b) Đầu tư nghiên cứu khoa học và phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình (sau đây viế...
- a) Chuyển giao công nghệ;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây: 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu theo quy định tại Điều 41 Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước). 2. Tổ chức được giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây:
- 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu theo quy định tại Điều 41 Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước).
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về khoa học...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai và theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết quả nghiên cứu bao gồm sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh, sáng kiến, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại, giống cây trồng, chương trình máy tính, thiết kế kỹ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Kết quả nghiên cứu bao gồm sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh, sáng kiến, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại,...
- Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai và theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra Văn bản, Bộ Tư phá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền 1. Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền
- Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và h...
- Trường hợp đại diện chủ sở hữu nhà nước nhận được hồ sơ đề nghị giao quyền của tổ chức không phải là tổ chức chủ trì trong khi chưa xác định được nhu cầu và khả năng đáp ứng điều kiện được giao quy...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc xác định đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nghiên cứu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước
- 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nghiên cứu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
- Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạt được trước khi đánh giá nghiệm thu trong trường hợp đã được đại diện chủ sở hữu nhà nước ủy quyền đăng ký...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về việc xác định đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết đáp ứng các tiêu chí sau: Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh; có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học v...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm: a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này; b) Hướng dẫn thành lập các trung tâm xúc tiến và hỗ trợ chuyể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện
- a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này;
- b) Hướng dẫn thành lập các trung tâm xúc tiến và hỗ trợ chuyển giao công nghệ tại các tổ chức khoa học và công nghệ
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết đáp ứng các tiêu chí sau: Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế
- xã hội trong phạm vi tỉnh
- Left: có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh. Right: 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm:
Left
Chương II
Chương II HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG
- KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
- HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định chuyển tiếp Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các tổ chức chủ trì phải có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và báo cáo đại diện chủ sở hữu nhà nước về danh mục các kết quả nghiên cứu do tổ chức đó chủ trì thực hiện, tình trạng đăng ký bảo hộ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy định chuyển tiếp
- Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các tổ chức chủ trì phải có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và báo cáo đại diện chủ s...
- Điều 3. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm:
- Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thành phần Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng có từ 07 đến 09 thành viên, gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký khoa học, 02 ủy viên phản biện và các ủy viên. Thành phần Hội đồng gồm: Các nhà khoa học, đại diện cơ quan, tổ chức đề xuất đặt hàng, cơ quan, tổ chức đặt hàng, nhà quản lý, nhà kinh doanh có năng lực chu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế quy định tại Khoản 4.4 và Khoản 4.6 Mục I Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế quy định tại Khoản 4.4 và Khoản 4.6 Mục I Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2008 của...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 4. Thành phần Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- Hội đồng có từ 07 đến 09 thành viên, gồm:
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký khoa học, 02 ủy viên phản biện và các ủy viên.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Phiên họp Hội đồng chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham dự, trong đó có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được ủy quyền và phải đầy đủ thành viên phản biện và ủy viên thư ký khoa học; ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyết định giao quyền 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này. 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau: a) Có thay đổi nội dung trong Thỏa thuận giao quyền ảnh hưởng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyết định giao quyền
- 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này.
- 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau:
- Điều 5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- 1. Phiên họp Hội đồng chỉ được tiến hành khi có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham dự, trong đó có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được ủy quyền và phải đầy đủ thành viên phản biện và ủy viên thư ký k...
- ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Việc đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại nhiệm vụ thông qua phiếu đánh giá theo các tiêu chí, thang điểm do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn. 2. Các thành viên Hội đồng đánh giá một cách độc lập, không trao đổi về kết quả đánh giá,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền. Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền
- 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền.
- Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền chủ trì phiên họp và đưa ra kết luận của Hội đồng.
- Điều 6. Yêu cầu đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- 1. Việc đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại nhiệm vụ thông qua phiếu đánh giá theo các tiêu chí, thang điểm do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn.
- 2. Các thành viên Hội đồng đánh giá một cách độc lập, không trao đổi về kết quả đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại của mình.
Left
Chương II I
Chương II I XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG
Left
Điều 7.
Điều 7. C ăn cứ và nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng a) Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức và cá nhân. c) Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Định kỳ trước 31 tháng 3 hàng năm, hoặc theo tính cấp thiết, căn cứ Điều 7 của Quy định này, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản tới các sở, ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và trên website của Sở để các cơ quan nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thông báo danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được phê duyệt theo phương thức tuyển chọn được Sở Khoa học và Công nghệ công bố công khai trên cổng thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác. 2. Danh m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trừ một trong các trường hợp sau đây: a) Đến thời điểm nộp hồ sơ chưa hoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đăng ký, thủ tục nộp tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phần hồ sơ đăng ký, thủ tục nộp tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo Khoản 2 đến Khoản 10, Điều 5 và Điều 6, Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân tham gia chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc tuyển chọn hoặc giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thông qua phiên họp của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân tham gia chủ trì thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ trúng tuyển, giao trực tiếp 1. Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp chủ trì đề án, đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án áp dụng thành tựu khoa học công nghệ là tổ chức, cá nhân có hồ sơ được xếp hạng cao nhất, với số điểm trung bình tối thiểu phải đạt 70/100 điểm . Trong đó kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thông báo kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân đăng ký thực hiện về kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định dự toán kinh phí, phê duyệt 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính quyết định thành lập Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ gồm có 05 thành viên. Tùy theo yêu cầu thực tế, Tổ trưởng Tổ thẩm định có thể mời thêm đại diện các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan tham dự và ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ kết quả thẩm định nội dung và dự toán kinh phí, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm chỉnh sửa thuyết minh, hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét phê duyệt nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện, điều chỉnh, đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và c ông nghệ 1. Trong quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ nếu có sự thay đổi, phát sinh về nội dung, quy mô, địa điểm, tiến độ và nhân sự của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ thì Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm: a) Trước khi triển khai phải báo cáo đầy đủ về nội dung thực hiện, kinh phí và các thông tin liên quan với sở, ban, ngành chuyên môn; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố nơi thực hiện nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V I
Chương V I ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nghiệm thu cấp cơ sở) 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm nghiệm thu cấp cơ sở kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho cơ quan quản lý. 2. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng đánh giá cấp cơ sở thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là nghiệm thu cấp tỉnh) Hồ sơ đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh thực hiện theo Khoản 1 đến Khoản 10, Điều 6, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phiên họp của Hội đồng nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Việc nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thông qua phiên họp của Hội đồng tư vấn nghiệm thu, đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Thành phần, nguyên tắc làm việc, yêu cầu đánh giá, nhận xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp tỉnh 1. Đối với nhiệm vụ được xếp loại “Xuất sắc”, “Đạt”. Sau khi có kết quả đánh giá, xếp loại của Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, chủ nhiệm nhiệm vụ, cơ quan chủ trì có trách nhiệm: a) Bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh theo ý kiến của Hội đồng. b) Tiến hành kiểm kê, bàn giao t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ được thanh toán và thanh lý hợp đồng sau khi cơ quan quản lý quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ; tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ đã thực hiện đăng ký, giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ; các tài sản được mua sắm bằng kinh phí thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 4 . Thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ Việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ và Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Đại diện chủ sở hữu nhà nước và tổ chức chủ trì được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 15/2014/TT-BKH...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Đại diện chủ sở hữu nhà nước và tổ chức chủ trì được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông t...
- Left: Điều 25. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Right: Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Left
Chương V II
Chương V II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quản lý kinh phí 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quản lý, sử dụng theo các quy định của Luật Ngân sách và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 2. Khi cần điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung, nhiệm vụ chi trong các nhiệm vụ khoa học và công nghệ: a) Trong trường hợp có sự thay đổi, phát sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyết toán kinh phí 1. Kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phân bổ và giao thực hiện của năm nào phải được quyết toán theo niên độ ngân sách năm đó. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện trong nhiều năm, cơ quan chủ trì, chủ nhiệm thực hiện quyết toán hàng năm theo niên độ ngân sách đối với số kinh phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chi phí quản lý hành chính 1. Kinh phí chi cho quản lý hành chính được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ hàng năm. 2. Kinh phí quản lý hành chính được sử dụng vào các hoạt động sau: a) Tổ chức các phiên họp Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh, Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ (Hội đồng tư vấn xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII I
Chương VII I TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Trong xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ a) Gửi văn bản định hướng phát triển khoa học và công nghệ hằng năm đến các sở, ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố để các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng. b) Tổ chức xác định nhiệm vụ đặt hàng. c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Sở Tài chính Căn cứ đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ. Trong trường hợp có sự thay đổi so với đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ thì Sở Tài chính thống nhất với Sở Khoa học và Công nghệ trước khi trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng (sở, ban, ngành, huyện, thành phố) 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh với Sở Khoa học và Công nghệ. Tổ chức họp Hội đồng chuyên ngành rà soát nội dung đề xuất đặt hàng. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học công nghệ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ độc lập cấp tỉnh. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Khen thưởng, kỷ luật 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong sự nghiệp phát triển khoa học và công nghệ, có công trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ xuất sắc được Ủy ban nhân dân tỉnh xét, khen thưởng theo quy định. 2. Cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về khoa học và công nghệ thì tùy theo tính chất, mức độ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan có quyền khiếu nại về các quyết định hành chính, kết quả đánh giá của hội đồng. Cá nhân có quyền tố cáo các hành vi vi phạm của các tổ chức, cá nhân trong quá trình tổ chức đánh giá nhiệm vụ khoa học c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quy định này. 2. Những nội dung chưa được quy định tại Quy định này được vận dụng theo các Thông tư hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.