Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
54/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
44/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, với một số tiêu chí như sau: TT Đối tượng sử dụng Giá bán nước theo lộ trình các năm (đồng/m3) 2016 2017 2018 1 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân 8.242 9.149 10.155 2 Giá nước sinh hoạt bình quân, trong đó: 6.916 7.677 8....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh công lập; trường học, trường dạy nghề công lập; các đơn vị, lực lượng vũ trang; cơ quan đoàn thể;...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: TT Chỉ tiêu ĐVT I PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH 1 Nước sản xuất m 3 51.851.852 2 Nước ghi thu m 3 42.000.000 3 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
- 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
- 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh công lập
- Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau:
- PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH
- Nước sản xuất
- Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
- 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
- 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh công lập
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: TT Chỉ tiêu ĐVT I PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH 1 Nước sản xuất...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về chính sách hỗ trợ giá: Chính sách hỗ trợ giá nước sạch sinh hoạt đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: 1. Giảm 20% giá nước sinh hoạt ở mức giá tương ứng đối với hộ nghèo dân tộc thiểu số; 2. Giảm 15% giá nước sinh hoạt ở mức giá tương ứng đối với hộ nghèo còn lại và hộ cận nghèo dân tộc thiểu số.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ mức giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng khác, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ, các tổ chức nhân đạo đảm bảo nguyên tắc không vượt hệ số tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016; thay thế Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014. Các mức giá nước áp dụng cho các năm 2017, 2018 nêu tại Điều 1 Quyết định này được điều...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016
- thay thế Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014.
- Các mức giá nước áp dụng cho các năm 2017, 2018 nêu tại Điều 1 Quyết định này được điều chỉnh vào ngày 01 tháng 8 hàng năm.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- thay thế Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014.
- Các mức giá nước áp dụng cho các năm 2017, 2018 nêu tại Điều 1 Quyết định này được điều chỉnh vào ngày 01 tháng 8 hàng năm.
- Left: Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 Right: Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây...
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections