Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt “Quy hoạch mạng lưới tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2006 -2015 và định hướng phát triển đến năm 2020”

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt “Quy hoạch mạng lưới tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2006 -2015 và định hướng phát triển đến năm 2020”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt Quy hoạch "Mạng lưới vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2006­-2015 và định hướng phát triển đến năm 2020" (kèm theo Quyết định này).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt Quy hoạch "Mạng lưới vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2006­-2015 và định hướng phát triển đến năm 2020" (kèm theo Quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức quản lý, triển khai thực hiện quy hoạch: Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm: Công bố, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức quản lý, triển khai thực hiện có hiệu quả nội dung Quy hoạch "Mạng lưới tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2006-2015 và định hướng phát triển đến năm 2020".

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019. Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019.
  • Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức quản lý, triển khai thực hiện quy hoạch:
  • Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm:
  • Công bố, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức quản lý, triển khai thực hiện có hiệu quả nội dung Quy hoạch "Mạng lưới tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2006...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng. Tài nguyên Môi trường, Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, TX.Bà Rịa, TP.Vũng Tàu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Tài nguyên Môi trường, Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, TX.Bà Rịa, TP.Vũng Tàu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUY HOẠCH Mạng lưới tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2006 -2015 và định hướng phát triển đến năm 2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 4572/2006/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ: a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước. b) Đề án phải thuộc Chương trình 4025. c) Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ
  • 1. Nguyên tắc hỗ trợ:
  • a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ và trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt các đề án thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý C...
Điều 2. Điều 2. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án Sở Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018 ‑ 2025 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 (gọi tắt là Chương trình 4025); có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện Chươn...
Điều 3. Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp) được UBND tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch. b) Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. c) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định...
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 5. Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu; xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao độ...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp á p dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp , quản trị sản xuất 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doan...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ đ ào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp. 2. Đào tạo cán bộ quản lý nhà nước về chính sách, quản lý, cô...