Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 và Quyết định số...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Cụ thể như sau: Stt Nhãn hiệu Kiểu xe, số loại...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 và Quyết...
  • Vũng Tàu. Cụ thể như sau:
  • Kiểu xe, số loại, trọng tải
explicit-citation Similarity 0.1 rewritten

PHẦN 1. XE Ô TÔ NĂM 2015, NĂM 2016

PHẦN 1. XE Ô TÔ NĂM 2015, NĂM 2016 A. XE HIỆU MITSUBISHI - NĂM 2015 1 Pajero Sport D.2WD.MT 782.760.000 2 Pajero sport D.4WD.AT 990.550.000 3 Outlander Sport CVT (GLX) 861.850.000 4 Outlander Sport CVT Premium (GLS) 958.980.000 5 Mirage MT 435.930.000 6 Mirage CVT 505.340.000 7 Attrage MT Std 463.650.000 8 Attrage MT 493.350.000 9 Attr...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • PHẦN 1. XE Ô TÔ NĂM 2015, NĂM 2016
  • A. XE HIỆU MITSUBISHI - NĂM 2015
  • Pajero Sport
left-only unmatched

PHẦN 2. MỘT SỐ LOẠI CA NÔ, TÀU

PHẦN 2. MỘT SỐ LOẠI CA NÔ, TÀU 1 Sà lan chở tàu dầu Cumins KTA 19-M (31119247, 37139671), 910 CV; Trọng tải toàn phần 461,97 tấn; Chiều dài lớn nhất 45,00m, chiều rộng lớn nhất 7,490m, chiều cao 3,300m do Việt Nam đóng 3.181.150.588 2 Sà lan kích thước: L x B x D x d, 42.760 x 8.600 x 3.350 x 2.900m; Dung tích 371 GT; Tổng công suất 40...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN 3. XE GẮN MÁY NĂM 2015, 2016

PHẦN 3. XE GẮN MÁY NĂM 2015, 2016 A. XE DO HONDA SẢN XUẤT 1 AirBlade FI (068) JF461 068 39.500.000 2 AirBIađe FI (067) JF461 067 40.000.000 3 Blade JA36 (0A0) 18.500.000 4 Blade JA36 (0A1) 18.500.000 5 Blade JA36 (D) (0A3) 17.500.000 6 Blade JA36 (D) (0A4) 17.500.000 7 Blade JA36 (C) (0A8) 20.000.000 8 Superdream JA27 (V02) 18.000.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN 4. XE MÁY ĐIỆN

PHẦN 4. XE MÁY ĐIỆN A. CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH VIỆT THÁI 1 Xe máy điện EMOTOVN Zoomx 5.060.000 2 Xe máy điện SHMI 4.510.000 3 Xe máy điện VIETTHAI 133S, Xmen sport, Elyza, Passion, SHMI, Roma II 5.060.000 4 Xe máy điện VIETTHAI 5.060.000 B. CÔNG TY CỔ PHẦN HONLEI ĐỨC HÀ 1 Xe máy điện PAWA 133S Plus, X-men 5.060.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Công thương, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Công thương, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2016. Các nội dung quy định khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG –––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2016.
  • Vũng Tàu ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy b...
  • Vũng Tàu về việc ban hành bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu./.
Rewritten clauses
  • Left: Các nội dung quy định khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa Right: (Kèm theo Quyết định số 3 / 2025/ QĐ- UBND ngày 09 tháng 01 năm 202 5

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Trung tâm THDL). 2. Đối tượng áp dụng a) Các sở, đơn vị thuộc UBND tỉ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang. 2. Mạng diện rộng cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...
Điều 3. Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu; bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu; hệ thống phụ trợ, quản lý mạng WAN, mạng TSLCD; các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh, hệ thống thông tin chuyên ngành của...
Điều 4 Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11; 2. Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ...
Điều 5 Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang. Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, k...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU