Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
15/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương
09/2016/TTLT-BGTVT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân...
- Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về thu học phí 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông 1.1. Cơ sở giáo dục công lập a) Mức thu: Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/học sinh TT Nội dung Mức thu Khu vực nông thôn Khu vực thành phố 1 Mầm non: + Nhà trẻ 63 82 + Mẫu giáo 50 70 2 Trung học cơ sở 44 60 3 Trung học phổ thông 57 70 4 Trung học phổ thông Chuyên Hưng Yên 8...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về phương pháp định giá và quản lý giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương theo quy định tại Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn về phương pháp định giá và quản lý giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụn...
- Điều 1. Quy định về thu học phí
- 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông
- 1.1. Cơ sở giáo dục công lập
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1.Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp có liên quan thực hiện việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1.Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp có liên quan thực hiện việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia thực h...
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan không thuộc đối tượng tại khoản 1 Điều này được vận dụng quy định của Thông tư này để xây dựng dự toán gói thầu, đồng thời thực hiện theo các quy định của...
- Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề TT Nội dung Mức thu ( Đồng/học sinh/môn, chứng chỉ) 1 Lệ phí thi tuyển vào lớp 10 THPT 40.000 2 Lệ phí sơ tuyển và thi tuyển vào lớp 10 THPT Chuyên 50.000 3 Lệ phí thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông 90.000 4 Lệ phí phúc khảo bài thi tuyển sinh vào lớp 10 30.000
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định giá Giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia được xác định đảm bảo: 1. Bù đắp chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ để hoàn thành một đơn vị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công ích quy định trong quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia. 2. Phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn, định m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc xác định giá
- Giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia được xác định đảm bảo:
- 1. Bù đắp chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ để hoàn thành một đơn vị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công ích quy định trong quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia.
- Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề
- ( Đồng/học sinh/môn,
- Lệ phí thi tuyển vào lớp 10 THPT
Left
Điều 4.
Điều 4. Các khoản thu khác 1. Tiền học thêm TT Nội dung Mức thu khu vực nông thôn (đồng/tiết) Mức thu khu vực thành phố (đồng/tiết) 1 Trung học cơ sở 2.500 3.000 2 Trung học phổ thông 3.000 3.500 3 Trung học phổ thông Chuyên Hưng Yên 4.500 Mức thu do thỏa thuận giữa cha mẹ học sinh với nhà trường, nhưng tối đa không vượt mức thu quy đị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kết cấu và phương pháp xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Kết cấu giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia dùng để đặt hàng, giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này, bao gồm: a) Chi phí nguyên, vật liệu, năng lượng; b) Chi ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kết cấu và phương pháp xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Kết cấu giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt quốc gia dùng để đặt hàng, giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông...
- a) Chi phí nguyên, vật liệu, năng lượng;
- Điều 4. Các khoản thu khác
- 1. Tiền học thêm
- Mức thu khu vực nông thôn (đồng/tiết)
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Mức thu, các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý được thực hiện từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBN...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chi phí ngoài đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Chi phí khác trong công tác bảo trì Chi phí quan trắc, kiểm định, kiểm tra, thẩm tra, thẩm định, tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, kiểm toán, quyết toán, tư vấn khác (trong trường hợp công trình thực hiện có yêu cầu hoặc khi cần thiết) của sản phẩm, dịch vụ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chi phí ngoài đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Chi phí khác trong công tác bảo trì
- Chi phí quan trắc, kiểm định, kiểm tra, thẩm tra, thẩm định, tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, kiểm toán, quyết toán, tư vấn khác (trong trường hợp công trình thực hiện có yêu cầu...
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Mức thu, các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý được thực hiện từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021.
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND tỉnh.
Unmatched right-side sections