Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm đặt hàng một số sản phẩm khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số điều Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm đặt hàng một số sản phẩm khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về thu học phí 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông 1.1. Cơ sở giáo dục công lập a) Mức thu: Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/học sinh TT Nội dung Mức thu Khu vực nông thôn Khu vực thành phố 1 Mầm non: + Nhà trẻ 63 82 + Mẫu giáo 50 70 2 Trung học cơ sở 44 60 3 Trung học phổ thông 57 70 4 Trung học phổ thông Chuyên Hưng Yên 8...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện thí điểm đặt hàng một số sản phẩm khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 02/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện thí điểm đặt hàng một số sản phẩm khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 02/6/2011 của Thủ tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về thu học phí
  • 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông
  • 1.1. Cơ sở giáo dục công lập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và điều kiện thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ 1. Đối tượng thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ là các sản phẩm được áp dụng theo Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 846/QĐ-TTg, cụ thể như sau: a) Giống cây trồng, cây lâm nghiệp, giống vật nuôi, giống thuỷ sản mới có các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và điều kiện thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ
  • 1. Đối tượng thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ là các sản phẩm được áp dụng theo Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 846/QĐ-TTg, cụ thể như sau:
  • a) Giống cây trồng, cây lâm nghiệp, giống vật nuôi, giống thuỷ sản mới có các chỉ tiêu kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
  • Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề TT Nội dung Mức thu ( Đồng/học sinh/môn, chứng chỉ) 1 Lệ phí thi tuyển vào lớp 10 THPT 40.000 2 Lệ phí sơ tuyển và thi tuyển vào lớp 10 THPT Chuyên 50.000 3 Lệ phí thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông 90.000 4 Lệ phí phúc khảo bài thi tuyển sinh vào lớp 10 30.000

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xác định, phê duyệt nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ Trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ; tuyển chọn, xét chọn tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm; thẩm định nội dung và kinh phí và phê duyệt nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ (sau đây gọi là nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xác định, phê duyệt nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ
  • Trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ
  • tuyển chọn, xét chọn tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề
  • ( Đồng/học sinh/môn,
  • Lệ phí thi tuyển vào lớp 10 THPT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thu khác 1. Tiền học thêm TT Nội dung Mức thu khu vực nông thôn (đồng/tiết) Mức thu khu vực thành phố (đồng/tiết) 1 Trung học cơ sở 2.500 3.000 2 Trung học phổ thông 3.000 3.500 3 Trung học phổ thông Chuyên Hưng Yên 4.500 Mức thu do thỏa thuận giữa cha mẹ học sinh với nhà trường, nhưng tối đa không vượt mức thu quy đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm tra, giám sát và nghiệm thu nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ 1. Kiểm tra, giám sát thực hiện nhiệm vụ thí điểm đặt hàng a) Tổ chức chủ trì chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm; định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc đột xuất báo cáo tình hình, ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kiểm tra, giám sát và nghiệm thu nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm khoa học và công nghệ
  • 1. Kiểm tra, giám sát thực hiện nhiệm vụ thí điểm đặt hàng
  • a) Tổ chức chủ trì chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các khoản thu khác
  • 1. Tiền học thêm
  • Mức thu khu vực nông thôn (đồng/tiết)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Mức thu, các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý được thực hiện từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBN...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định tổng kinh phí thực hiện hợp đồng Tổng kinh phí thực hiện hợp đồng được tính đúng, tính đủ các nội dung chi để thực hiện nhiệm vụ thí điểm đặt hàng trên cơ sở định mức hiện hành do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, bao gồm các khoản chi sau: 1. Công lao động Tiền lương, tiền công lao động của cán bộ nghiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng kinh phí thực hiện hợp đồng được tính đúng, tính đủ các nội dung chi để thực hiện nhiệm vụ thí điểm đặt hàng trên cơ sở định mức hiện hành do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, b...
  • 1. Công lao động
  • Tiền lương, tiền công lao động của cán bộ nghiên cứu và công lao động phổ thông trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ thí điểm đặt hàng sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • 1. Mức thu, các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý được thực hiện từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021.
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND tỉnh.
  • 3. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước hướng dẫn các đơn vị thực hiện theo quy định tại Quyết định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Xác định tổng kinh phí thực hiện hợp đồng

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Kinh phí dự phòng 1. Kinh phí dự phòng (tối đa không quá 10% theo quy định tại Quyết định số 846/QĐ-TTg) được sử dụng điều chỉnh hàng năm tại thời điểm lập dự toán cho năm tiếp theo và chỉ được áp dụng khi: a) Đơn giá (theo số liệu của Tổng cục Thống kê hoặc của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền) của các khoản không khoán...
Điều 7. Điều 7. Lập, giao dự toán và điều chỉnh dự toán 1. Lập và giao dự toán a) Sau khi các nhiệm vụ đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lựa chọn thẩm định, phê duyệt thực hiện thí điểm đặt hàng theo quy định tại Quyết định số 846/QĐ-TTg, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp gửi Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính cù...
Điều 8. Điều 8. Thanh toán và kiểm soát chi tại Kho bạc Nhà nước 1. Kiểm soát chi tại Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo tiến độ thực hiện hợp đồng. Chế độ kiểm soát chi đối với kinh phí nghiên cứu khoa học thực hiện thí điểm đặt hàng sản phẩm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thực hiện theo quy định hiện hành; riêng điều kiện...
Điều 9. Điều 9. Quyết toán kinh phí và xử lý số dư 1. Nguyên tắc quyết toán a) Kinh phí cấp hàng năm cho nhiệm vụ để thực hiện hợp đồng là tạm ứng; tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm có trách nhiệm báo cáo tài chính hàng năm theo niên độ ngân sách đối với kinh phí đã sử dụng; khi hoàn thành hợp đồng, sản phẩm khoa học và công nghệ được nghiệm...
Điều 10. Điều 10. Xử lý kinh phí tiết kiệm và sản phẩm vật chất của nhiệm vụ 1. Kinh phí tiết kiệm Căn cứ xác nhận kinh phí tiết kiệm thực hiện hợp đồng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chủ nhiệm nhiệm vụ lập phương án sử dụng số kinh phí tiết kiệm trình tổ chức chủ trì phê duyệt; các cá nhân có trách nhiệm nộp thuế thu nhập cá nhân...
Điều 11. Điều 11. Xử lý trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân khi không hoàn thành hợp đồng 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác định hợp đồng không hoàn thành của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, chủ nhiệm nhiệm vụ và tổ chức chủ trì lập báo cáo chi tiết quá trình thực hiện (nội dung hoạt động và sử dụng...
Điều 12. Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, sửa đổi cho phù hợp./.