Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
15/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
86/2015/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về thu học phí 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông 1.1. Cơ sở giáo dục công lập a) Mức thu: Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/học sinh TT Nội dung Mức thu Khu vực nông thôn Khu vực thành phố 1 Mầm non: + Nhà trẻ 63 82 + Mẫu giáo 50 70 2 Trung học cơ sở 44 60 3 Trung học phổ thông 57 70 4 Trung học phổ thông Chuyên Hưng Yên 8...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng GTVT 1. Dự án vận hành, kinh doanh và quản lý khai thác công trình kết cấu hạ tầng GTVT. 2. Dự án cung cấp trang thiết bị, dịch vụ công trong lĩnh vực GTVT.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định về thu học phí
- 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông
- 1.1. Cơ sở giáo dục công lập
- Điều 5. Vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng GTVT
- 1. Dự án vận hành, kinh doanh và quản lý khai thác công trình kết cấu hạ tầng GTVT.
- 2. Dự án cung cấp trang thiết bị, dịch vụ công trong lĩnh vực GTVT.
- Điều 1. Quy định về thu học phí
- 1. Đối với giáo dục mầm non, phổ thông
- 1.1. Cơ sở giáo dục công lập
Điều 5. Vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng GTVT 1. Dự án vận hành, kinh doanh và quản lý khai thác công trình kết cấu hạ tầng GTVT. 2. Dự án cung cấp trang thiết bị, dịch vụ công trong lĩnh vực GTVT.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là PPP) thuộc lĩnh vực GTVT.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là PPP) thuộc lĩnh vực GTVT.
- Điều 2. Đối tượng miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Trung ương.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là PPP) thuộc lĩnh vực GTVT.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về mức thu lệ phí tuyển sinh, nghề TT Nội dung Mức thu ( Đồng/học sinh/môn, chứng chỉ) 1 Lệ phí thi tuyển vào lớp 10 THPT 40.000 2 Lệ phí sơ tuyển và thi tuyển vào lớp 10 THPT Chuyên 50.000 3 Lệ phí thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông 90.000 4 Lệ phí phúc khảo bài thi tuyển sinh vào lớp 10 30.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các khoản thu khác 1. Tiền học thêm TT Nội dung Mức thu khu vực nông thôn (đồng/tiết) Mức thu khu vực thành phố (đồng/tiết) 1 Trung học cơ sở 2.500 3.000 2 Trung học phổ thông 3.000 3.500 3 Trung học phổ thông Chuyên Hưng Yên 4.500 Mức thu do thỏa thuận giữa cha mẹ học sinh với nhà trường, nhưng tối đa không vượt mức thu quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Mức thu, các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý được thực hiện từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections