Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành phụ lục sửa đổi, bổ sung Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành phụ lục sửa đổi, bổ sung Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các phụ lục sửa đổi, bổ sung (Phụ lục I, Phụ lục II) Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị năm 2016 quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này các phụ lục sửa đổi, bổ sung (Phụ lục I, Phụ lục II) Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị năm 2016 quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngà...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 10 năm 2016; là bộ phận không tách rời Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 10 năm 2016; là bộ phận không tách rời Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • - Văn phòng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • - LĐVP/UBND Tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; Right: - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồng Tháp;

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phí trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe điện 02 bánh, xe mô tô, xe gắn máy, xe ô tô là khoản thu đối với chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Người sử dụng phương tiện giao thông có nhu cầu trông giữ phương tiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Điều 3. Điều 3. Trường hợp miễn Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do Ban Quản lý bến tàu xe, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí theo quy định tại Điều 5 được quy định như sau 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe; mức thu phí đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) và nón bảo hiểm (đối với xe đạp điện, xe điện 02 bánh, xe môtô, xe gắn máy 02 bánh). 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày được xác định từ 05 giờ đến 22 giờ; thời gi...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Điều 5. Điều 5. Mức thu 1. Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại. Số TT Loại phương tiện Mức thu Ban ngày Ban đêm Cả ngày và đêm I Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt) 1 Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 3.000 2 Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 2.000 4.000 6.000 3 Xe ô tô 05 chỗ ngồi 5.000 10.000 15.000 4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có...
Điều 6. Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chín...