Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung tỷ lệ % phân chia một số khoản thu tại Nghị quyết số 136/2010/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung tỷ lệ % phân chia một số khoản thu tại Nghị quyết số 136/2010/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua việc điều chỉnh, bổ sung tỷ lệ % phân chia một số khoản thu tại Nghị quyết số 136/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015 như sau: 1. Bổ sung nội dung tại Tiết 2.2,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị quy định tại Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm: 2.1. Đất xây dựng khu công nghiệp bao gồm đất để xây dựng cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất và các khu sản xuất, kinh doanh tập trung kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế
  • 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị quy định tại Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
  • 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua việc điều chỉnh, bổ sung tỷ lệ % phân chia một số khoản thu tại Nghị quyết số 136/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV về việc quy định phân cấ...
  • tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011-2015 như sau:
  • Bổ sung nội dung tại Tiết 2.2, Điểm 2, Mục I, phần B, Phụ lục số II ban hành kèm theo Nghị quyết số 136/2010/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với Thuế Giá trị gia tăng và Thuế Thu nhập doanh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không chịu thuế. Đất phi nông nghiệp không sử dụng vào mục đích kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế bao gồm: 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm: 1.1. Đất giao thông, thủy lợi bao gồm đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, đường sắt, đất xây dựng kết cấu hạ tầng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không chịu thuế.
  • Đất phi nông nghiệp không sử dụng vào mục đích kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế bao gồm:
  • 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm:
Removed / left-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người nộp thuế
  • 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 1 Thông tư này.
  • Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) thì người đang s...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (SDĐPNN) là diện tích đất tính thuế, giá 1m2 đất tính thuế và thuế suất.
Điều 5. Điều 5. Diện tích đất tính thuế: Diện tích đất tính thuế là diện tích đất phi nông nghiệp thực tế sử dụng. 1. Đất ở, bao gồm cả trường hợp đất ở sử dụng vào mục đích kinh doanh. 1.1. Trường hợp người nộp thuế có nhiều thửa đất ở trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là tỉnh) thì diện tích đất tính thu...
Điều 6. Điều 6. Giá của 1 m2 đất tính thuế Giá của 1 m2 đất tính thuế là giá đất theo mục đích sử dụng của thửa đất tính thuế do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định và được ổn định theo chu kỳ 5 năm, kể từ ngày 01/01/2012. 1. Trường hợp trong chu kỳ ổn định có sự thay đổi về người nộp thuế hoặc phát sinh các yếu tố làm thay đổi giá của 1 m2 đất...
Điều 7. Điều 7. Thuế suất. 1. Đất ở: a) Đất ở bao gồm cả trường hợp sử dụng để kinh doanh áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần như sau: BẬC THUẾ DIỆN TÍCH ĐẤT TÍNH THUẾ (m2) THUẾ SUẤT (%) 1 Diện tích trong hạn mức 0,03 2
Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức 0,07 3
Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức 0,15 b) Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư, công trình xây dựng dưới mặt đất áp dụng mức thuế suất 0,03%. 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 2 Thông tư này sử dụng vào mục đích kinh doanh áp dụng mức thuế suất 0,03%. 3. Đất sử dụng không đ...