Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 50

Dân số

06/2003/PL-UBTVQH11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
0 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2014 - 2020

Open section

Tiêu đề

Dân số

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2014 - 2020

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1.Pháp lệnh này quy định về quy mô dân số, cơ cấu dân số, phân bố dân cư, chất lượngdân số, các biện pháp thực hiện công tác dân số và quản lý nhà nước về dân số. 2.Pháp lệnh này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chứcchính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hộ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc của công tác dân số. 1.Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong lĩnh vựcdân số phù hợp với sự phát triển kinh tế -xã hội, chất lượng cuộc sống của cá nhân, gia đình và toàn xã hội. 2.Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, bình đẳng của mỗi cá nhân, gia đình trongkiểm soát sinh sản, chăm sóc sức...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ. TrongPháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dân số là tập hợp người sinh sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địalý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính. 2. Quy mô dân số là số người sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lýkinh tế hoặc một đơn vị hành chính tại thời điểm nhất định. 3 .C...
Điều 4. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của công dân về công tác dân số. 1.Công dân có các quyền sau đây: a)Được cung cấp thông tin về dân số, b)Được cung cấp các dịch vụ dân số có chất lượng, thuận tiện, an toàn và được giữbí mật theo quy định của pháp luật; c)Lựa chọn các biện pháp chăm sóc sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình vànâng cao chất...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của Nhà nước, cơ quan, tổ chức trong công tác dân số. 1.Nhà nước có chính sách, biện pháp để triển khai công tác dân số, thực hiện xãhội hóa công tác dân số, bảo đảm điều kiện thuận lợi cho công tác dân số phùhợp với sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. 2.Nhà nước có chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốcViệt Nam và các đoàn thể nhân dân trong công tác dân số. Mặttrận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thểnhân dân có trách nhiệm: 1.Tham gia ý kiến vào việc hoạch định chính sách xây dựng quy hoạch, kế hoạch dânsố và các văn bản quy phạm pháp luật về dân số; 2.Tổ chức thực hiện công tác dân sốtrong hệ th...
Điều 7. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm. Nghiêmcấm các hành vi sau đây: 1.Cản trở, cưỡng bức việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình; 2.Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức; 3.Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, cung cấp phương tiện tránh thai giả, không bảođảm tiêu chuẩn chất lượng, quá hạn sửdụng, chưa được phép lưu hành; . 4.Di cư và...