Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
48/2016/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
12/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định cụ thể như sau: 1. Mức thu phí: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI 1 Quặng sắt Tấn 40.000 2 Quặng ti-tan (titan) Tấn 50.000 3 Quặng vàng Tấn 180.000 4 Quặng đất hiếm T...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng chịu phí 1. Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, phương pháp tính phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng chịu phí
- 1. Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, phương pháp tính phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
- 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
- Điều 1. Ban hành sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định cụ thể như sau:
- 1. Mức thu phí:
- Loại khoáng sản
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị có chức năng thu phí triển khai thực hiện theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác...
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị có chức năng thu phí triển khai thực hiện theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 09 năm 2016 và thay thế mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. M ứ c phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 . 2. Khung mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản khác theo Biểu khung mức phí ban hành kèm theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. M ứ c phí
- 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35...
- 2. Khung mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản khác theo Biểu khung mức phí ban hành kèm theo Nghị định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 09 năm 2016 và thay thế mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 củ...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
Unmatched right-side sections