Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014
84/2014/NQ-HĐND
Right document
Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
171/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh cơ bản nhất trí với Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm; phương hướng, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2014 như Uỷ ban nhân dân tỉnh trình, đồng thời bổ sung và nhấn mạnh một số nội dung như sau: 1. Đánh giá tình hình 6 tháng đầu năm 2014 a) Những kết quả đạ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng a) Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; b) Các đối tượng đủ điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh cơ bản nhất trí với Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội 6 tháng đầu năm
- phương hướng, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2014 như Uỷ ban nhân dân tỉnh trình, đồng thời bổ sung và nhấn mạnh một số nội dung như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh và các tổ chức thành viên tham gia vận động đoàn viên, hội viên tích cực thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách 1. Các đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ: a) Hộ nghèo, hộ sản xuất kinh doanh thuộc khu vực II, III miền núi được vay vốn để: phục vụ sản xuất, kinh doanh; giải quyết một phần nhu cầu thiết yếu trong sinh hoạt về nhà ở,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách
- 1. Các đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ:
- a) Hộ nghèo, hộ sản xuất kinh doanh thuộc khu vực II, III miền núi được vay vốn để: phục vụ sản xuất, kinh doanh
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh và các tổ chức thành viên tham gia vận động đoàn viên, hội viên tích cực thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections