Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
85/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
44/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: I. Các loại phí, lệ phí quy định bổ sung mới: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: a) Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: TT Nội dung Mức thu ( đồng/1 giấy phép) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu 1 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
- ( đồng/1 giấy phép)
- Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu
- I. Các loại phí, lệ phí quy định bổ sung mới:
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
- a) Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác, trong đó:
- Left: Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: Right: Điều 1. Quy định mức thu, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:
Left
Phần còn lại (80%) nộp về ngân sách tỉnh, được dùng chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ.
Phần còn lại (80%) nộp về ngân sách tỉnh, được dùng chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ. 2. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực: a) Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực thuộc các lĩnh vực (Điểm 3, Điều 17, Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại (20%) nộp vào ngân sách thành phố Hà Tĩnh.
Phần còn lại (20%) nộp vào ngân sách thành phố Hà Tĩnh. b) Chợ thị xã Hồng Lĩnh: - Mức thu: TT Nội dung Mức thu tối đa Tỷ lệ (%) trích lại đơn vị thu 1 Điểm kinh doanh trong đình chợ - Hộ kinh doanh thường xuyên (đ/m 2 /tháng) 20.000 70% - Hộ kinh doanh không thường xuyên (đ/lượt) 3.000 70% 2 Điểm kinh doanh ngoài đình chợ - Hộ kinh do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các quy định tại Điều 1 thay thế: 1. Các nội dung: Phí danh lam thắng cảnh; Phí chợ; Phí bến bãi, trông giữ xe ban ngày, ban đêm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV Kỳ họp thứ 10 ngày 18 tháng 12 năm 2003 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí, học phí, tiền xây dựng trường học. 2. Điểm e, Điểm g, K...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: TT Nội dung Mức thu ( đồng/1 giấy phép) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu 1 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
- ( đồng/1 giấy phép)
- Điều 2. Các quy định tại Điều 1 thay thế:
- 1. Các nội dung: Phí danh lam thắng cảnh
- Phí bến bãi, trông giữ xe ban ngày, ban đêm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV Kỳ họp thứ 10 ngày 18 tháng 12 năm 2003 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí, học phí,...
Left
Điều 3
Điều 3 . Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết và ban hành quy định thống nhất chế độ thu nộp, miễn giảm, quản lý, sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định này thay thế: 1. Mục đ, Điểm 1, Điều 1, Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số phí, lệ phí và bãi bỏ quy định phụ thu sản phẩm Titan; 2. Mục 5, 6, 7, 8, 11 và 15, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định này thay thế:
- 1. Mục đ, Điểm 1, Điều 1, Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số phí, lệ phí và bãi bỏ quy định phụ thu sản phẩm Titan;
- 2. Mục 5, 6, 7, 8, 11 và 15, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu một số...
- Điều 3 . Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết và ban hành quy định thống nhất chế độ thu nộp, miễn giảm, quản lý, sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Khóa XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua./. Right: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua./.
Unmatched right-side sections