Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: I. Các loại phí, lệ phí quy định bổ sung mới: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: a) Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.19 repeal instruction

Phần còn lại (80%) nộp về ngân sách tỉnh, được dùng chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ.

Phần còn lại (80%) nộp về ngân sách tỉnh, được dùng chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ. 2. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực: a) Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực thuộc các lĩnh vực (Điểm 3, Điều 17, Thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực phát triển thị xã Hồng Lĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh; Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh; Ủy ban nhân dân các phường, xã trên địa bàn thị xã Hồng Lĩnh; b) Các cơ quan...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần còn lại (80%) nộp về ngân sách tỉnh, được dùng chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ.
  • 2. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực:
  • a) Đối tượng nộp lệ phí:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực phát triển thị xã Hồng Lĩnh.
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh; Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh; Ủy ban nhân dân các phường, xã trên địa bàn thị xã Hồng Lĩnh;
Removed / left-side focus
  • Phần còn lại (80%) nộp về ngân sách tỉnh, được dùng chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ.
  • 2. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực:
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực thuộc các lĩnh vực (Điểm 3, Điều 17, Thông tư số 25/2013/TT-BCT ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ Công Thương); cụ thể:
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối tượng nộp lệ phí: Right: 2. Đối tượng áp dụng:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực phát triển thị xã Hồng Lĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Ủy ban nhân dân tỉnh...

left-only unmatched

Phần còn lại (20%) nộp vào ngân sách thành phố Hà Tĩnh.

Phần còn lại (20%) nộp vào ngân sách thành phố Hà Tĩnh. b) Chợ thị xã Hồng Lĩnh: - Mức thu: TT Nội dung Mức thu tối đa Tỷ lệ (%) trích lại đơn vị thu 1 Điểm kinh doanh trong đình chợ - Hộ kinh doanh thường xuyên (đ/m 2 /tháng) 20.000 70% - Hộ kinh doanh không thường xuyên (đ/lượt) 3.000 70% 2 Điểm kinh doanh ngoài đình chợ - Hộ kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các quy định tại Điều 1 thay thế: 1. Các nội dung: Phí danh lam thắng cảnh; Phí chợ; Phí bến bãi, trông giữ xe ban ngày, ban đêm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV Kỳ họp thứ 10 ngày 18 tháng 12 năm 2003 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí, học phí, tiền xây dựng trường học. 2. Điểm e, Điểm g, K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết và ban hành quy định thống nhất chế độ thu nộp, miễn giảm, quản lý, sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực phát triển thị xã Hồng Lĩnh
Điều 2. Điều 2. Các cơ chế, chính sách hỗ trợ từ tiền sử dụng đất 1. Thu từ Đề án phát triển quỹ đất: a) Đối với Đề án do đơn vị cấp tỉnh thực hiện: - Chi phí đầu tư (tạm tính 55% số thu tiền sử dụng đất): Ngân sách tỉnh hưởng 100%; - 45% số thu còn lại (được xem là 100%): Ngân sách tỉnh hưởng 70%, ngân sách thị xã hưởng 30%. b) Đối với Đề án...
Điều 3. Điều 3. Cơ chế, chính sách hỗ trợ về tài chính - ngân sách 1. Ưu tiên bố trí tối thiểu 45 tỷ đồng/năm (ngoài số kinh phí đã được đảm bảo định mức chi thường xuyên ngân sách nhà nước theo quy định) hỗ trợ cho thị xã Hồng Lĩnh để thực hiện kiến thiết thị chính, môi trường, văn hóa, hỗ trợ phát triển đô thị, các nhiệm vụ chính trị của thị...
Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Đối với nguồn ngân sách hỗ trợ quy định tại Khoản 1 Điều 3: Bố trí dự toán ngân sách hàng năm cho thị xã Hồng Lĩnh phù hợp với khả năng cân đối ngân sách tỉnh. 2. Đối với nguồn ngân sách hỗ trợ quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 3: Thực hiện cấp hỗ trợ cho ngân sách thị xã Hồng Lĩnh trong điều...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh và các sở, ban, ngành liên quan tổ chức thực hiện Nghị quyết này đúng quy của định pháp luật; b) Định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Nghị quyết tại các Kỳ họp thường kỳ. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội...