Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy hoạch phát triển ngành thuỷ sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
Removed / left-side focus
  • Về quy hoạch phát triển ngành thuỷ sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2020
  • và tầm nhìn đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu tổng quát Từng bước hiện đại hóa ngành thủy sản trên tất cả các lĩnh vực, đưa ngành thủy sản trở thành ngành kinh tế mạnh của tỉnh, có khả năng cạnh tranh cao trong hội nhập quốc tế, gắn kết chặt chẽ giữa mục tiêu phát triển kinh tế biển với bảo vệ môi trường sinh thái, nguồn lợi thủy sản và bảo đảm quốc phòng, an ninh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mới, nâng cấp công suất nhà máy cấp nước; xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mớ...
  • xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các khu vực ngoài đô thị) phục vụ nước sinh hoạt và mục đích khác trên địa bàn các địa phương quy định tại Điều 5 nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Từng bước hiện đại hóa ngành thủy sản trên tất cả các lĩnh vực, đưa ngành thủy sản trở thành ngành kinh tế mạnh của tỉnh, có khả năng cạnh tranh cao trong hội nhập quốc tế, gắn kết chặt chẽ giữa mụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục tiêu tổng quát Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chỉ tiêu phát triển 1. Các chỉ tiêu phát triển đến năm 2020 a) Giá trị sản xuất ngành thủy sản (theo giá so sánh 2010) đạt 4.200 tỷ đồng, chiếm từ 29-30% trong cơ cấu nội bộ ngành nông nghiệp, trong đó: khai thác thủy sản đạt 2.500 tỷ đồng; nuôi trồng thủy sản đạt 1.700 tỷ đồng. b) Tổng sản lượng thuỷ sản đạt 110.000-120.00...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này được áp dụng đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện toàn bộ hoặc một số công đoạn trong các hoạt động đầu tư xây dựng, chuyển giao công nghệ, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ về cấp nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này được áp dụng đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện toàn bộ hoặc một số công đoạn trong cá...
Removed / left-side focus
  • 1. Các chỉ tiêu phát triển đến năm 2020
  • a) Giá trị sản xuất ngành thủy sản (theo giá so sánh 2010) đạt 4.200 tỷ đồng, chiếm từ 29-30% trong cơ cấu nội bộ ngành nông nghiệp, trong đó: khai thác thủy sản đạt 2.500 tỷ đồng; nuôi trồng thủy...
  • b) Tổng sản lượng thuỷ sản đạt 110.000-120.000 tấn, trong đó: khai thác thủy sản chiếm 77%; nuôi trồng thủy sản chiếm 23%.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Các chỉ tiêu phát triển Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quy hoạch 1. Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản a) Về sản lượng khai thác: Tổng sản lượng khai thác vào năm 2020 đạt 85.000 tấn, trong đó: khai thác hải sản xa bờ đạt 55.250 tấn (chiếm 65%); khai thác nội địa và ven bờ đạt 29.750 tấn (chiếm 35%). Đến năm 2030, tổng sản lượng khai thác đạt 95.000...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Đối với dự án đầu tư xây dựng, bao gồm: dự án nâng cấp công suất nhà máy cấp nước; xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các khu vực ngoài đô thị (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) phải được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư. Nhà đầu tư phải có phương án tổ chức sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng, bao gồm: dự án nâng cấp công suất nhà máy cấp nước
  • xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ống cấp I từ khu vực đô thị ra các khu vực ngoài đô thị (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) phải được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung quy hoạch
  • 1. Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
  • a) Về sản lượng khai thác: Tổng sản lượng khai thác vào năm 2020 đạt 85.000 tấn, trong đó: khai thác hải sản xa bờ đạt 55.250 tấn (chiếm 65%)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ các quy định pháp luật hiện hành, quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản cấp quốc gia và các quy định tại nghị quyết này triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu đến năm 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục tiêu đến năm 2025
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ các quy định pháp luật hiện hành, quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản cấp quốc gia và các quy định tại nghị quyết này triển khai thực hiện.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Only in the right document

Mục tiêu tổng quát: Mục tiêu tổng quát: Xã hội hóa, khuyến khích công tác đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt tập trung trên địa bàn tỉnh, giảm đầu tư từ ngân sách nhà nước, từng bước cải thiện điều kiện cung cấp nước sạch, nâng cao nhận thức, thay đổi hành vi về sử dụng nước sạch, góp phần nâng cao sức khỏe và chất lượng cuộc sống...
Mục tiêu cụ thể: Mục tiêu cụ thể: Tỷ lệ bao phủ cấp nước đối với các đô thị loại IV trở lên đạt 95%; các đô thị loại V đạt 70%. Trên 60% dân số nông thôn được sử dụng nước sạch đạt tiêu chuẩn quy định.
Điều 5. Điều 5. Quy định về phân vùng thực hiện chính sách Vùng 1: Gồm các xã thuộc thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An, thị xã Điện Bàn, huyện Núi Thành (trừ các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; xã đảo; xã miền núi) và các thị trấn của các huyện đồng bằng. Vùng 2: Gồm các xã thuộc các huyện: Quế Sơn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình...
Điều 6. Điều 6. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư 1. Hỗ trợ đầu tư dự án cung cấp nước sạch a) Đối với công trình xây dựng nhà máy, hệ thống xử lý nước sạch: Loại hình xây dựng Mức hỗ trợ đầu tư (triệu đồng/m 3 /ngày đêm) Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Xây dựng mới 1,5 2,0 2,5 3,0 Nâng cấp, cải tạo 1,0 1,33 1,67 2,0 b) Đối với xây dựng đường...
Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước) để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung tại các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và được hoàn trả ngân sách nhà nước bằng khấu hao tài sản cố định theo quy định hiện hành. Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước) để đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung tại các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí được hạch toán đầy đủ vào nguyên giá tài sản cố định và được hoàn trả ngân sách nhà nước bằng khấu hao tà...
Điều 7. Điều 7. Nguồn vốn và thời gian thực hiện Thời gian thực hiện: Từ năm 2021 đến năm 2025. Tổng nhu cầu vốn giai đoạn 2021-2025: Khoảng 778,8 tỷ đồng. Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư: Khoảng 108,01 tỷ đồng; Vốn ngân sách các địa phương hỗ trợ đầu tư: Khoảng 71,94 tỷ đồng; Vốn kêu gọi doanh nghiệp đầu tư: Khoảng 598,85 tỷ đồng....
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2021. Nghị quyết này được Hội đồng n...