Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy hoạch phát triển ngành thuỷ sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Về quy hoạch phát triển ngành thuỷ sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2020
  • và tầm nhìn đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu tổng quát Từng bước hiện đại hóa ngành thủy sản trên tất cả các lĩnh vực, đưa ngành thủy sản trở thành ngành kinh tế mạnh của tỉnh, có khả năng cạnh tranh cao trong hội nhập quốc tế, gắn kết chặt chẽ giữa mục tiêu phát triển kinh tế biển với bảo vệ môi trường sinh thái, nguồn lợi thủy sản và bảo đảm quốc phòng, an ninh...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Thống nhất sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số nội dung tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi và ban hành quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thống nhất sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số nội dung tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý và sử dụng một số loại phí trên...
  • 1. Sửa đổi một số loại phí và lệ phí
  • 1.1. Sửa đổi mức thu phí đò ngang trên địa bàn tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu tổng quát
  • Từng bước hiện đại hóa ngành thủy sản trên tất cả các lĩnh vực, đưa ngành thủy sản trở thành ngành kinh tế mạnh của tỉnh, có khả năng cạnh tranh cao trong hội nhập quốc tế, gắn kết chặt chẽ giữa mụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chỉ tiêu phát triển 1. Các chỉ tiêu phát triển đến năm 2020 a) Giá trị sản xuất ngành thủy sản (theo giá so sánh 2010) đạt 4.200 tỷ đồng, chiếm từ 29-30% trong cơ cấu nội bộ ngành nông nghiệp, trong đó: khai thác thủy sản đạt 2.500 tỷ đồng; nuôi trồng thủy sản đạt 1.700 tỷ đồng. b) Tổng sản lượng thuỷ sản đạt 110.000-120.00...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn cụ thể về mức thu, quản lý, sử dụng đối với từng loại phí và lệ phí, đảm bảo nguyên tắc sau: - Quy định cụ thể cơ quan quản lý thu phí và lệ phí. - Mức thu do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể phù hợp với điều kiện thức tế của từng địa phương, từng thời điểm trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn cụ thể về mức thu, quản lý, sử dụng đối với từng loại phí và lệ phí, đảm bảo nguyên tắc sau:
  • - Quy định cụ thể cơ quan quản lý thu phí và lệ phí.
  • - Mức thu do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể phù hợp với điều kiện thức tế của từng địa phương, từng thời điểm trên địa bàn tỉnh và theo đúng các quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các chỉ tiêu phát triển
  • 1. Các chỉ tiêu phát triển đến năm 2020
  • a) Giá trị sản xuất ngành thủy sản (theo giá so sánh 2010) đạt 4.200 tỷ đồng, chiếm từ 29-30% trong cơ cấu nội bộ ngành nông nghiệp, trong đó: khai thác thủy sản đạt 2.500 tỷ đồng; nuôi trồng thủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quy hoạch 1. Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản a) Về sản lượng khai thác: Tổng sản lượng khai thác vào năm 2020 đạt 85.000 tấn, trong đó: khai thác hải sản xa bờ đạt 55.250 tấn (chiếm 65%); khai thác nội địa và ven bờ đạt 29.750 tấn (chiếm 35%). Đến năm 2030, tổng sản lượng khai thác đạt 95.000...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 03, thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 03, thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung quy hoạch
  • 1. Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản
  • a) Về sản lượng khai thác: Tổng sản lượng khai thác vào năm 2020 đạt 85.000 tấn, trong đó: khai thác hải sản xa bờ đạt 55.250 tấn (chiếm 65%)
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ các quy định pháp luật hiện hành, quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản cấp quốc gia và các quy định tại nghị quyết này triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.