Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, 6 tháng đầu năm; phương hướng, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2016
54/2016/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
80/2011/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, 6 tháng đầu năm; phương hướng, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2016
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Về tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, 6 tháng đầu năm; phương hướng, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2016
Left
Điều 1.
Điều 1. Tán thành với đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm; phương hướng, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn áp dụng hệ số K; xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho chủ rừng, hộ nhận khoán; và miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng cho các loại dịch vụ, gồm: 1. Bảo vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn áp dụng hệ số K
- xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho chủ rừng, hộ nhận khoán
- Điều 1. Tán thành với đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm; phương hướng, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Để thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2016, trong 6 tháng cuối năm 2016 tiếp tục đẩy mạnh thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm tại Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh và các nhiệm vụ, giải pháp tại Báo cáo số 124/BC-UBND ngày 19/7/2016 của Ủy ban nhân dân t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
- Điều 2. Để thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế
- xã hội năm 2016, trong 6 tháng cuối năm 2016 tiếp tục đẩy mạnh thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm tại Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh và các nhiệ...
- 1. Tập trung chỉ đạo sản xuất vụ mùa và triển khai có hiệu quả các Đề án, chương trình, chính sách phát triển kinh tế xã hội của tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh; đề nghị Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Tòa án nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tổ chức thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ số K 1. Hệ số K được xác định cho từng lô trạng thái rừng, làm cơ sở để tính toán mức tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng. Các lô rừng có cùng trạng thái trong một lưu vực cung cấp một dịch vụ môi trường rừng cụ thể có tính chất giống nhau có cùng một hệ số K. Hệ số K của từng lô trạng thái rừng là tích hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ số K
- Hệ số K được xác định cho từng lô trạng thái rừng, làm cơ sở để tính toán mức tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng.
- Các lô rừng có cùng trạng thái trong một lưu vực cung cấp một dịch vụ môi trường rừng cụ thể có tính chất giống nhau có cùng một hệ số K.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh; đề nghị Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Tòa án nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình tổ chức thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Unmatched right-side sections