Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 26

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức
  • và mối quan hệ công tác của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan chức năng có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan chức năng có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2010...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG –––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quy...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền h...
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 Right: (Kèm theo Quyết định số 3 / 2025/ QĐ- UBND ngày 09 tháng 01 năm 202 5
  • Left: năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu) Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang )
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị gồm: Cầu đường bộ, cầu vượt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Trung tâm THDL). 2. Đối tượng áp dụng a) Các sở, đơn vị thuộc UBND tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa
  • an toàn giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao; b) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang. 2. Mạng diện rộng cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc và Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải. 1. Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu; bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu; hệ thống phụ trợ, quản lý mạng WAN, mạng TSLCD; các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh, hệ thống thông tin chuyên ngành của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL
  • 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu
  • bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc và Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
  • 1. Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
  • 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Các phòng tham mưu, tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở: - Văn phòng; - Thanh tra; - Phòng Pháp chế - An toàn; - Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật; - Phòng Quản lý giao thông; - Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái. 2. Các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở, gồm: - Đoạn Quản lý đường bộ và đườ...

Open section

Điều 4

Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11; 2. Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh
  • 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11;
  • Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu được quy định tại Điều 13 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Các phòng tham mưu, tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở:
  • - Phòng Pháp chế - An toàn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với Bộ Giao thông vận tải 1. Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu chịu sự chỉ đạo, kiểm tra hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải. 2. Chấp hành sự chỉ đạo và thực hiện các nhiệm vụ do Bộ Giao thông vận tải giao. Thực hiện đầy đủ chế độ thông tin, báo cáo tình hình hoạt động của Sở theo quy định.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang. Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n
  • 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang.
  • Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, khai thác, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin có trách nhiệm xây dựng và thực thi chính sách
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu chịu sự chỉ đạo, kiểm tra hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.
  • 2. Chấp hành sự chỉ đạo và thực hiện các nhiệm vụ do Bộ Giao thông vận tải giao. Thực hiện đầy đủ chế độ thông tin, báo cáo tình hình hoạt động của Sở theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Chấp hành sự chỉ đạo và thực hiện các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao; kịp thời báo cáo những khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp giải quyết kịp thời trong quá trình giải quyết công việc; đồng thời, tuân thủ Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. T...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về chế độ làm việc tại Trung tâm THDL 1. Quy định đối với đơn vị vận hành Trung tâm THDL a) Đảm bảo tất cả các hoạt động của thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng, các hệ thống thông tin, thiết bị phụ trợ tại Trung tâm THDL được hoạt động ổn định, thông suốt liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về chế độ làm việc tại Trung tâm THDL
  • 1. Quy định đối với đơn vị vận hành Trung tâm THDL
  • a) Đảm bảo tất cả các hoạt động của thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng, các hệ thống thông tin, thiết bị phụ trợ tại Trung tâm THDL được hoạt động ổn định, thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Chấp hành sự chỉ đạo và thực hiện các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao
  • kịp thời báo cáo những khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp giải quyết kịp thời trong quá trình giải quyết công việc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối với các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh Là mối quan hệ cùng cấp, phối hợp thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực quản lý về chuyên môn, trên tinh thần hợp tác nhằm phục vụ cho sự phát triển chung của tỉnh và thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đảm bảo an toàn hoạt động 1. Trung tâm THDL chỉ được đặt các thiết bị đang hoạt động, thiết bị chuyên dụng phục vụ vận hành hệ thống; không được phép đặt tại Trung tâm THDL các thiết bị không đúng mục đích. 2. Trung tâm THDL phải đảm bảo vệ sinh, môi trường khô ráo, sạch sẽ. Độ ẩm, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn quy định cho các thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đảm bảo an toàn hoạt động
  • 1. Trung tâm THDL chỉ được đặt các thiết bị đang hoạt động, thiết bị chuyên dụng phục vụ vận hành hệ thống; không được phép đặt tại Trung tâm THDL các thiết bị không đúng mục đích.
  • 2. Trung tâm THDL phải đảm bảo vệ sinh, môi trường khô ráo, sạch sẽ. Độ ẩm, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn quy định cho các thiết bị công nghệ thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối với các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
  • Là mối quan hệ cùng cấp, phối hợp thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực quản lý về chuyên môn, trên tinh thần hợp tác nhằm phục vụ cho sự phát triển chung của tỉnh và thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Giao thông vận tải phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng quy hoạch, kế hoạch định hướng phát triển về lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn và triển khai hướng dẫn thực hiện; 2. Chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ và có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức trực tiếp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý sự cố trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác 1. Khi phát hiện có sự cố cán bộ quản trị, vận hành hoặc trực hệ thống có trách nhiệm báo cáo kịp thời cho lãnh đạo đơn vị vận hành, lãnh đạo cơ quan quản lý để có biện pháp cô lập, thực hiện xử lý và xác định nguyên nhân xảy ra sự cố theo nguyên tắc hạn chế tối đa ảnh hư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý sự cố trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác
  • 1. Khi phát hiện có sự cố cán bộ quản trị, vận hành hoặc trực hệ thống có trách nhiệm báo cáo kịp thời cho lãnh đạo đơn vị vận hành, lãnh đạo cơ quan quản lý để có biện pháp cô lập, thực hiện xử lý...
  • đồng thời phải thông báo cho cán bộ sử dụng và các cơ quan, đơn vị có liên quan về tình hình sự cố.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng quy hoạch, kế hoạch định hướng phát triển về lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn và triển khai hướng dẫn thực hiện;
  • 2. Chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ và có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức trực tiếp làm công tác giao thông vận tải ở cấp huyện;
  • 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện bố trí công chức chuyên trách thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giao thông vận tải; đồng thời, thực hiện chế độ thông tin báo cáo định kỳ và đột xuất theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: 3. Yêu cầu đối với việc xử lý sự cố cần tuân thủ các nguyên tắc:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đối với cơ quan, đơn vị thuộc ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý Nhà nước về hoạt động giao thông vận tải theo chức năng được giao. 2. Phối hợp thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm soát truy cập và xác thực 1. Việc cấp phát quyền truy cập từ xa hoặc kết nối trực tiếp để sử dụng và khai thác ứng dụng, tài nguyên thuộc Trung tâm THDL phải đảm bảo chặt chẽ, đúng mục đích sử dụng. Mỗi cán bộ khai thác, sử dụng sẽ chỉ được cấp một tài khoản, được phân quyền đủ để thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Hệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm soát truy cập và xác thực
  • Việc cấp phát quyền truy cập từ xa hoặc kết nối trực tiếp để sử dụng và khai thác ứng dụng, tài nguyên thuộc Trung tâm THDL phải đảm bảo chặt chẽ, đúng mục đích sử dụng.
  • Mỗi cán bộ khai thác, sử dụng sẽ chỉ được cấp một tài khoản, được phân quyền đủ để thực hiện nhiệm vụ được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đối với cơ quan, đơn vị thuộc ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý Nhà nước về hoạt động giao thông vận tải theo chức năng được giao.
  • 2. Phối hợp thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ Chương II, Thông tư Liên tịch số 42/2015/TTLT- BGTVT - BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải - Bộ Nội vụ quy định chi tiết nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn cấp huyện thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải. 2. Căn cứ chức năn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản trị các hệ thống phần mềm 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: Tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản, nơi lưu giữ. 2. Đơn vị vận hành phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: Tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản,...
  • 2. Đơn vị vận hành phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bảo mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng cho việc sử dụng của tài sản phần mềm để thực hiện các biện pháp quản lý,...
  • 3. Các phần mềm, chương trình ứng dụng sử dụng tại Trung tâm THDL phải có bản quyền và sử dụng theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ Chương II, Thông tư Liên tịch số 42/2015/TTLT
  • BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải
  • Bộ Nội vụ quy định chi tiết nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn cấp huyện thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 10. Quản trị các hệ thống phần mềm

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU
Điều 11. Điều 11. Chính sách thiết lập và quản lý mật khẩu Mật khẩu phải bảo đảm độ phức tạp về độ dài, nội dung và thời gian sử dụng, cụ thể: 1. Độ dài của mật khẩu: a) Đối với mật khẩu của cán bộ khai thác, sử dụng ( dùng để đăng nhập thư điện tử, ứng dụng nghiệp vụ, máy tính cá nhân và các ứng dụng khác): Tối thiểu là 08 ký tự; b) Đối với mậ...
Điều 12. Điều 12. Sao lưu, phục hồi dữ liệu 1. Thực hiện lưu trữ đầy đủ các dữ liệu của người dùng, các ứng dụng và hệ thống. Tùy theo từng loại dữ liệu, thực hiện lưu trữ đúng và đủ thời hạn, đảm bảo phục hồi nguyên trạng khi có sự cố xảy ra. 2. Đơn vị vận hành có trách nhiệm xây dựng và triển khai thực hiện Quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu...
Điều 13. Điều 13. Quản lý thiết bị 1. Thiết bị CNTT đặt tại Trung tâm THDL phải đặt tên và dán nhãn theo đúng quy định. 2. Đơn vị vận hành phải thực hiện tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng thiết bị tại Trung tâm THDL định kỳ hàng quý, hàng năm hoặc khi có thay đổi. Thực hiện báo cáo cơ quan quản lý theo đúng quy định. 3. Đơn vị vận hành đề xuấ...
Điều 14. Điều 14. Hệ thống mạng và truyền dẫn 1. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải đảm bảo hiệu năng cho các ứng dụng, khả năng sẵn sàng và có các giải pháp để đảm bảo an toàn hệ thống. 2. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải bảo đảm: a) Hệ thống mạng hoạt động liên tục, nhanh, ổn định và an toàn, đáp ứng được yêu cầu về băng thông cho các ứng dụng...
Điều 15. Điều 15. Bảo trì, bảo dưỡng 1. Đơn vị vận hành Trung tâm THDL có trách nhiệm xây dựng, tham mưu cơ quan quản lý ban hành quy trình bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống. 2. Cơ quan quản lý quyết định lựa chọn hình thức duy trì, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống thuộc Trung tâm THDL bằng hình thức tự thực hiện hoặc thuê dịch vụ đảm bảo tiết...
Điều 16. Điều 16. Quản lý hồ sơ 1. Danh sách các loại hồ sơ lưu trữ: a) Các quy trình vận hành kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống; b) Hồ sơ thiết kế, thuyết minh kỹ thuật, hoàn công; c) Hồ sơ quản trị các hệ thống thông tin (báo cáo định kỳ, báo cáo sự cố, nhật ký vận hành); d) Hồ sơ lưu các dịch vụ cung cấp cho các tổ chức, cơ quan, đơn...
Điều 17. Điều 17. Quy định về kiểm tra, báo cáo định kỳ 1. Hằng tháng, đơn vị vận hành Trung tâm THDL thực hiện báo cáo về việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL (theo mẫu số 02 tại phụ lục ban hành kém theo Quyết định này) gửi về cơ quan quản lý. Trong trường hợp phát hiện các bất cập, lỗi liên qu...