Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý giai đoạn từ năm 2016-2020
52/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
262/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý giai đoạn từ năm 2016-2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý giai đoạn 2016 – 2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đường tỉnh và đường huyện. b) Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan đến hoạt động sửa chữa t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý 1. Mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do tỉnh quản lý: a) Đường đá dăm láng nhựa, mặt thảm nhựa: 30.000.000 đồng/km/năm. b) Đường mặt đá dăm hoặc cấp phối: 19.000.000 đồng/km/năm. c) Sửa chữa thường xuyên cầu 25m < L < 300m: 450.000 đồng/md/n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh. 2. Nguồn sự nghiệp giao thông ngân sách tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 08/02/2012 của UBND tỉnh Lào Cai phê duyệt điều chỉnh mức khoán chi sửa chữa thường xuyên đường bộ do địa phương quản lý và hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng đường giao thông nông thôn trên địa bà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý, Th...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 08/02/2012 của UBND tỉnh Lào Cai phê duyệt điều chỉnh mức khoán chi sửa chữa thường xuyê...
- Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh Lào Cai về việc điều chỉnh định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên đường bộ do địa phương quản lý.
- Các ông Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý,...
- Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
- Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 08/02/2012 của UBND tỉnh Lào Cai phê duyệt điều chỉnh mức khoán chi sửa chữa thường xuyê...
- Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh Lào Cai về việc điều chỉnh định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên đường bộ do địa phương quản lý.
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý, Thủ trưởng...
Unmatched right-side sections