Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nội dung liên quan đã quy định tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 3 về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác k...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định chi tiết kèm theo).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nội dung liên quan đã quy định tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 3 về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 9
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nội dung liên quan đã quy định tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 3 về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Mục II Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 9
Rewritten clauses
  • Left: Khoản 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 3 về Lệ phí hộ tịch Right: Điều 1 . Nhất trí bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định chi tiết kèm...
Target excerpt

Điều 1 . Nhất trí bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định chi tiết kèm theo).

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2016; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./. QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, B...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp dịch vụ bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Mức thu: STT Nội dung thu phí Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Bình tuyể...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2016; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
  • 1. Đối tượng nộp:
  • Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp dịch vụ bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2016; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Target excerpt

Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp dịch vụ bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đ...

Only in the right document

Tiêu đề Bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
Điều 2. Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3 Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 thá...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I BAN HÀNH MỚI QUY ĐỊNH VỀ PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 2. Điều 2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề nghị thẩm định mới hoặc thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung. 2 . Mức thu: TT T ổng vốn đầu tư dự án (t ỷ đồng)...
Điều 3. Điều 3. Lệ phí đăng ký kinh doanh 1. Đối tượng nộp: Hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Trường hợp không thu: - Hợp tác xã đã được Phòng Đăng ký kinh doanh của Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải đăng ký lạ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ
Điều 4. Điều 4. Bổ sung quy định lệ phí đăng ký cư trú 1. Bổ sung nội dung thu và mức thu cụ thể như sau: Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) Các phường nội thành của TP Quy Nhơn Khu vực khác Gia hạn tạm trú 01 lần 8.000 4.000 2. Các nội dung khác: thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016...