Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
116/2016 /TT-BTC
Right document
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
14/2017/NQ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm giống gốc giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản, sản xuất sản phẩm kích dục tố cho cá đẻ HCG (gọi tắt là giống nông nghiệp, thủy sản) đạt tiêu chuẩn chất lượng theo định mức kinh tế kỹ t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các chính sách về phát triển nông nghiệp, nông thôn của Trung ương được thực hiện theo quy định hiện hành. 2 . Đối tượng áp dụng a) Các hộ gia đình, cá nhân,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Các chính sách về phát triển nông nghiệp, nông thôn của Trung ương được thực hiện theo quy định hiện hành.
- Thông tư này hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm giống gốc giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản, sản xuất sản phẩm kích d...
- Trường hợp các sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản thực hiện theo phương thức đấu thầu thì tuân thủ theo các quy định của Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn Luật đấu thầu có liên quan.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Cơ sở nghiên cứu và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Một số chính sách hỗ trợ phát triển 1. Cây chè a) Hỗ trợ 1.800 đồng/bầu giống chè Tuyết shan, với mật độ trồng 3.300 bầu/ha; b) Hỗ trợ giống chè LDP1, LDP2, chè chất lượng cao với mức 400 đồng/bầu. Mật độ trồng 16.000 bầu/ha; c) Hỗ trợ chi phí làm đất trồng mới chè công nghiệp giống LDP1, LDP2, chè chất lượng cao, chè Tuyết sha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Một số chính sách hỗ trợ phát triển
- a) Hỗ trợ 1.800 đồng/bầu giống chè Tuyết shan, với mật độ trồng 3.300 bầu/ha;
- b) Hỗ trợ giống chè LDP1, LDP2, chè chất lượng cao với mức 400 đồng/bầu. Mật độ trồng 16.000 bầu/ha;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:
- Cơ sở nghiên cứu và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất, c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giống gốc vật nuôi là đàn giống cụ kỵ, ông, bà đối với lợn; dòng thuần, ông, bà đối với gia cầm; đàn hạt nhân đối với gia súc lớn; đàn giống thuần đối với ong và tằm. 2. Sản phẩm giống gốc vật nuôi là sản phẩm giống (con giống, tinh, phôi) được sinh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai, chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai, chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Giống gốc vật nuôi là đàn giống cụ kỵ, ông, bà đối với lợn; dòng thuần, ông, bà đối với gia cầm; đàn hạt nhân đối với gia súc lớn; đàn giống thuần đối với ong và tằm.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá tiêu thụ, mức trợ giá và điều chỉnh giá của sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá a) Hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ vào tình hình thị trường, chủng loại sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản sản xuất, cun...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018; Bãi bỏ Nghị quyết số 125/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
- Bãi bỏ Nghị quyết số 125/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Nghị quyết số 200/2...
- Điều 4. Giá tiêu thụ, mức trợ giá và điều chỉnh giá của sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
- Lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá
- a) Hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ vào tình hình thị trường, chủng loại sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản sản xuất, cung...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí, hình thức cấp kinh phí và hạch toán của sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Nguồn kinh phí Căn cứ mục tiêu và nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao: a) Ngân sách Trung ương cân đối nguồn để cấp cho các cơ sở hoạt động công ích thuộc nhiệm vụ của trung ương. b) Ngân sách địa phương cân đối nguồn để cấp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phân bổ dự toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Lập dự toán: Hàng năm, các cơ sở hoạt động công ích căn cứ vào tình hình thị trường, năng lực sản xuất, cung ứng sản phẩm và dịch vụ và mức trợ giá cụ thể sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản đã được cơ quan Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tạm ứng, thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản 1. Đối với hoạt động sản xuất, cung ứng và lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản a) Tạm ứng kinh phí Sau khi có quyết định phân bổ dự toán và hợp đồng của cơ quan có thẩm quyền các cơ sở hoạt động công ích được tạm ứng 70% số kinh phí the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản Cuối năm, kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản còn dư không sử dụng hết sẽ hủy dự toán theo quy định. Trường hợp cần thiết tiếp tục sử dụng kinh phí phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan tài chính. Các cơ sở hoạt động công ích căn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo Định kỳ 6 tháng và khi kết thúc năm kế hoạch các cơ sở hoạt động công ích có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính đối với nhiệm vụ của Trung ương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính đối với nhiệm vụ của địa phương. Báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra, giám sát Đối với nhiệm vụ của Trung ương Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với nhiệm vụ của địa phương Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) có trách nhiệm chủ trì phối hợp với cơ quan có liên quan kiểm tra định kỳ về tình hình thực hiện hợp đồng và kiểm tra nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và việc sử dụng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 08 năm 2016 và thay thế Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT-BTC-BNN ngày 13/12/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi. 2. Trường hợp các văn bản q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.