Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung diện tích thu hồi đất; diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn
  • tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020
Removed / left-side focus
  • Bổ sung diện tích thu hồi đất; diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung diện tích thu hồi đất là 18,87ha để thực hiện 15 dự án. Cụ thể: 1. Thu hồi bổ sung 3,81ha để thực hiện 03 dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới năm 2016 được bố trí vốn từ ngân sách do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Thu hồi bổ sung 2,89ha để thực hiện 09 dự án thuộc danh mục các dự án được bố trí từ vốn ngân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 03 thán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạ...
  • 1. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung:
  • a) Tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và Nghị quyết số 03/2019...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung diện tích thu hồi đất là 18,87ha để thực hiện 15 dự án. Cụ thể:
  • 1. Thu hồi bổ sung 3,81ha để thực hiện 03 dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới năm 2016 được bố trí vốn từ ngân sách do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
  • 2. Thu hồi bổ sung 2,89ha để thực hiện 09 dự án thuộc danh mục các dự án được bố trí từ vốn ngân sách do Ủy ban nhân dân huyện quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng là 49,19ha để thực hiện 12 dự án. Cụ thể: 1. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa: 6,35ha để thực hiện 07 dự án (diện tích chuyển mục đích để thực hiện dự án là đất trồng lúa 01 vụ). 2. Diện tích đất chuyển mục...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng là 49,19ha để thực hiện 12 dự án. Cụ thể:
  • 1. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa: 6,35ha để thực hiện 07 dự án (diện tích chuyển mục đích để thực hiện dự án là đất trồng lúa 01 vụ).
  • 2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng từ đất rừng phòng hộ: 12,4ha để thực hiện 02 dự án.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung thông tin về địa điểm thực hiện 01 dự án thu hồi đất công trình giao thông tại Nghị quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Dự án sửa chữa các vị trí mất an toàn giao thông tại 8 tuyến đường: Bổ sung địa điểm tại thành phố Vũng Tàu và thành phố Bà Rịa. (Chi tiết tại Phụ lục 01 đính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 04 tháng 8 năm 201...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Văn Mãi Phan Văn Mãi Phụ lục I ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (BAO GỒM NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT) GIAI ĐOẠN 2016-2020 Đơn vị: Triệu đồng TT Danh mục dự án Phân loại dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gi...
Phần mềm và thiết bị công nghệ thông tin Phần mềm và thiết bị công nghệ thông tin 2020-2022 1321/QĐ-UB 21/6/2019 20.000 20.000 5.000 5.000 5.000 5.000 4 Mua sắm Camera lấy tin chuẩn HD/4K C TPBT Hệ thống trang thiết bị CNTT 2020-2022 2403/QĐ-UBND ngày 30/10/ 2019 7.294 XX GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 946.808 666.085 1.936.916 1.912.416 - 1.912.416 1.320.244 592.172 24.500 24.500 - a)...