Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam"

Open section

Tiêu đề

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành " Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam" kèm theo quyết định này gồm 77 loại thuốc trừ côn trùng, nhện, trừ bệnh, trừ cỏ và trừ chuột.

Open section

Điều 1

Điều 1 Công dân Việt Nam và người nước ngoài có thu nhập tại Việt Nam theo quy định tại Điều 2 của Pháp lệnh này đều phải nộp thuế thu nhập.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công dân Việt Nam và người nước ngoài có thu nhập tại Việt Nam theo quy định tại Điều 2 của Pháp lệnh này đều phải nộp thuế thu nhập.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành " Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam" kèm theo quyết định này gồm 77 loại thuốc trừ côn trùng, nhện, trừ bệnh, trừ cỏ và trừ chuột.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao cho Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật quy định hướng dẫn chi tiết việc gia công chế biến, bao gói, nhãn, bảo quản, lưu thông, sử dụng... các loại thuốc trong danh mục để đảm bảo hiệu lực trừ sâu bệnh nhưng không gây hại cho môi trường sống. (Đối với các loại thuốc ngoài danh mục muốn khảo sát hay sử dụng ở Việt Nam sẽ có q...

Open section

Điều 2

Điều 2 Các khoản thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập bao gồm: 1- Thu nhập thường xuyên dưới hình thức: tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và tiền thưởng có tính chất tiền lương, tiền công từ trên 500.000 đồng/tháng/người đối với người Việt Nam hoặc từ trên 2.400.000 đồng/tháng/người đối với người nước ngoài. 2- Thu nhập không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các khoản thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập bao gồm:
  • Thu nhập thường xuyên dưới hình thức: tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và tiền thưởng có tính chất tiền lương, tiền công từ trên 500.000 đồng/tháng/người đối với người Việt Nam hoặc từ trên...
  • Thu nhập không thường xuyên dưới hình thức: tiền hoặc hiện vật của người định cư ở nước ngoài gửi về, thu nhập về chuyển giao công nghệ, thu nhập không thường xuyên khác về thiết kế kỹ thuật xây dự...
Removed / left-side focus
  • Giao cho Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật quy định hướng dẫn chi tiết việc gia công chế biến, bao gói, nhãn, bảo quản, lưu thông, sử dụng...
  • các loại thuốc trong danh mục để đảm bảo hiệu lực trừ sâu bệnh nhưng không gây hại cho môi trường sống.
  • (Đối với các loại thuốc ngoài danh mục muốn khảo sát hay sử dụng ở Việt Nam sẽ có quy chế riêng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Kỹ thuật và các đơn vị có liên quan có trách nhiện thi hành Quyết định này./. DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 208 ngày 16 tháng 7 năm 1991 của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm)...

Open section

Điều 3

Điều 3 Những khoản thu nhập không thuộc diện chịu thuế thu nhập được quy định như sau: 1- Tiền công tác phí, bồi dưỡng làm ca, nóng, độc hại, nguy hiểm, tiền phụ cấp khu vực ở vùng núi và hải đảo theo chế độ Nhà nước quy định; tiền thưởng về cải tiến kỹ thuật, sáng chế phát minh; 2- Tiền trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí, trợ cấp thôi vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những khoản thu nhập không thuộc diện chịu thuế thu nhập được quy định như sau:
  • 1- Tiền công tác phí, bồi dưỡng làm ca, nóng, độc hại, nguy hiểm, tiền phụ cấp khu vực ở vùng núi và hải đảo theo chế độ Nhà nước quy định; tiền thưởng về cải tiến kỹ thuật, sáng chế phát minh;
  • 2- Tiền trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí, trợ cấp thôi việc, trợ cấp điều động về cơ sở sản xuất;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Kỹ thuật và các đơn vị có liên quan có trách nhiện thi hành Quyết định này./.
  • THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
  • (Kèm theo Quyết định số 208 ngày 16 tháng 7 năm 1991

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Pháp luật này về việc nộp thuế thu nhập, thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó.
Điều 5 Điều 5 Cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập có nghĩa vụ nộp thuế đầy đủ theo quy định của Pháp lệnh này.
Điều 6 Điều 6 Nghiêm cấm mọi hành vi trốn thuế, dây dưa tiền thuế và các hành vi khác vi phạm những quy định của Pháp luật này.
Điều 7 Điều 7 Các cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân và mọi công dân có trách nhiệm giám sát và giúp đỡ cơ quan thuế, cán bộ thuế trong việc thi hành nhiệm vụ thu thuế thu nhập. C hương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ THUẾ THU NHẬP
Điều 8 Điều 8 Căn cứ tính thuế là thu nhập và thuế suất.
Điều 9 Điều 9 Thu nhập thường xuyên chịu thuế là tổng số tiền của từng cá nhân thu được bình quân hàng tháng trong năm từ các khoản thu nhập quy định tại điểm 1, Điều 2 của Pháp lệnh này.
Điều 10 Điều 10 Biểu thuế luỹ tiến từng phần đối với thu nhập thường xuyên được quy định như sau: 1- Đối với công dân Việt Nam và cá nhân khác định cư tại Việt Nam: Bậc Thu nhập bình quân tháng/người Thuế suất(%) 1 đến 500.000 đ 0 2 trên 500.000 đ đến 1.000.000 đ 10 3 trên 1.000.000 đ đến 1.500.000 đ 20 4 trên 1.500.000 đ đến 2.500.000 đ 30 5...
Điều 11 Điều 11 Thu nhập không thường xuyên chịu thuế là số thu nhập của từng cá nhân trong từng lần, từng đợt, từ thu nhập theo quy định tại điểm 2, Điều 2 của Pháp lệnh này.