Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh để làm cơ sở ký hợp đồng thuê nhà và thu tiền thuê nhà hàng tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 522/QĐ-UBT ngày 23/04/1993 của UBND Tỉnh về giá cho thuê nhà ở thuộc" diện nhà nhà nước quản lý tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều chỉnh số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm tai nạn hành khách để áp dụng từ năm 1992. Biểu phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm đã điều chỉnh được đính kèm Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 522/QĐ-UBT ngày 23/04/1993 của UBND Tỉnh về giá cho thuê nhà ở thuộc" diện nhà nhà nước quản lý tại t...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều chỉnh số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm tai nạn hành khách để áp dụng từ năm 1992. Biểu phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm đã điều chỉnh được đính kèm Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 522/QĐ-UBT ngày 23/04/1993 của UBND Tỉnh về giá cho thuê nhà ở thuộc" diện nhà nhà nước quản lý tại t...
Target excerpt

Điều 2. Điều chỉnh số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm tai nạn hành khách để áp dụng từ năm 1992. Biểu phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm đã điều chỉnh được đính kèm Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành, Chủ tịch UBND các Huyện,Thành phố, Thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà R...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp nhà Việc phân cấp nhà để xác định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Quyết định số 6866/2003/QĐ-UB ngày 21/7/2003 của UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu v/v ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp đô thị Việc phân cấp đô thị để xác định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Quyết định của UBND Tỉnh về ban hành bảng giá đất hàng năm trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân loại khu vực - Khu vực Trung tâm: Bao gồm các Phường thuộc Thành phố Vũng Tàu và các Phường thuộc Thị xã Bà Rịa. - Khu vực cận trung tâm: Bao gồm các Thị trấn của các Huyện trừ Huyện Côn Đảo. - Khu vực ven nội; Bao gồm xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu, huyện Côn Đảo và các xã của các Huyện, Thị xã còn lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại điều kiện giao thông - Xe ô tô đến tận ngôi nhà: Các căn nhà nằm trên tuyến đường hoặc hẻm có chiều rộng từ 4m trở lên. Xe thô sơ đến tận nhà ngôi nhà: Các căn nhà nằm trên tuyến đường hoặc hẻm có chiều rộng dưới 4m.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bảng giá chuẩn ĐVT: đồng/m2 sử dụng/tháng s Loại nhà Đơn vị Trung tâm Cận trung tâm Ven nội T T tính Xe ô tô Xe thô Xe ô tô Xe thô Xe ô tô Xe thô đên tận sơ đến đên sơ đên đên sơ đến ngôi tận ngôi tận tận tận tận nhà nhà ngôi ngôi ngôi ngôi nhà nhà nhà nhà 1 Nhà tam đ/m2 1.500 1.300 1.400 1.200 1.300 1.100 2 Nhà cấp 4 đ/m2 3.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hệ số K điều chỉnh giá chuẩn Hệ số K là hệ số điều chỉnh giá cho thuê nhà theo từng loại đô thị và mục đích sử dụng của các loại nhà. Hệ số điều chinh giá chuẩn bao gồm: a) Hệ số cấp đô thị Câp đô thị Loai 2 Loai 3 Loai 4 Loai 5 Hệ Số K 1.1 1.0 0.9 0.85 b) Hệ số mục đích sử dụng Mục đích sử dụng Nhà ở Trụ sở cơ quan hành chính,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Giá cho thuê nhà hàng tháng được xác định theo bảng giá chuẩn nêu tại Điều 5 nhân với hệ số K điều chinh giá chuẩn tại Điều 6.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực đối với khoảng thời gian đã ghi trong hợp đồng nhưng không quá một năm với điều kiện người được bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo quy định của chương IV.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Giá cho thuê nhà hàng tháng được xác định theo bảng giá chuẩn nêu tại Điều 5 nhân với hệ số K điều chinh giá chuẩn tại Điều 6.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực đối với khoảng thời gian đã ghi trong hợp đồng nhưng không quá một năm với điều kiện người được bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo quy định của ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giá cho thuê nhà hàng tháng được xác định theo bảng giá chuẩn nêu tại Điều 5 nhân với hệ số K điều chinh giá chuẩn tại Điều 6.
Target excerpt

Điều 5. Hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực đối với khoảng thời gian đã ghi trong hợp đồng nhưng không quá một năm với điều kiện người được bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo quy định của chương IV.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá cho thuê nhà áp dụng cho tất cả các căn nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tinh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xí nghiệp Quản lý và Kinh doanh nhà thực hiện việc ký lại hợp đồng cho thuê nhà và thu tiền cho thuê nhà hàng tháng nộp vào Kho bạc nhà nước Tỉnh theo đúng quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc UBND Huyện, Thị xã, Thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sờ Tài chính, Sở Xây dựng nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình UBND Tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Ðiều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Điều 1. Điều 1. Thay thế nội dung điều 8 của Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27/10/1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bằng nội dung sau: "Khi người được bảo hiểm bị tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm thì Bảo Việt trả tiền bảo hiểm như sau: 1. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết: BAOVIET sẽ trả toàn bộ số t...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 0 giờ ngày 01 tháng 01 năm 1992. Các quy định có liên quan trong quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 522 TC-BH ngày 05-12-1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI BẢO HIỂM
Điều 1. Điều 1. Công ty bảo hiểm Việt Nam (sau đây gọi tắt là Bảo Việt) nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi tắt là người được bảo hiểm) phát sinh khi tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp xảy ra với người lao động Việt Nam của xí nghiệp bị chết (sau đây gọi tắt là nạn nhân).
Điều 2. Điều 2. Tai nạn lao động nói trên được hiểu theo quyết định liên Bộ số 45-LB-QĐ ngày 20-3-1982 của Bộ Lao động, Bộ Y tế và Tổng Công đoàn Việt Nam. Bệnh nghề nghiệp nói trên được hiểu theo Thông tư liên bộ số 08-TT/LB ngày19-5-1976 của Bộ Y tế, Bộ Thương binh xã hội và Tổng Công đoàn Việt Nam.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Điều 3. Điều 3. Bảo Việt không chịu trách nhiệm trả tiền bồi thường cho những trường hợp chết do những nguyên nhân sau đây gây ra: a. Hành động cố ý vi phạm pháp luật và nội quy an toàn lao động của người được bảo hiểm và nạn nhân. b. Hành động tự gây thương tích hoặc tự tử của nạn nhân hoặc do sử dụng rượu bia và các chất kích thích tương tự...