Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016-2020)
34/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
10/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016-2020)
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
- Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 201...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016 – 2020).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp.
- Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long A...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/5/2016 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quantổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/4/2018 và bãi bỏ Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án Phát triển nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/4/2018 và bãi bỏ Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn v...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/5/2016 .
- Left: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quantổ chức triển khai thực hiện. Right: Điều 2 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
- gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp
- ngày 29/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
- Left: (Kèm theo Quyết định số 34 /2016/QĐ-UBND ngày 07 / 7 /2016của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sáchưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản của 4 loại cây trồng là lúa, rau các loại, thanh long và chanh thuộc các dự án hoặc phương án cánh đồng lớn được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định nội dung phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên cây lúa, cây rau, cây thanh long, con bò thịt trong vùng thực hiện Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định nội dung phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên cây lúa, cây rau, cây thanh long, con bò thịt trong vùng thực hiện Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công ngh...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định một số chính sáchưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản của 4 loại cây trồng là lúa, rau các loại, thanh l...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân, chủ trang trại đang sản xuất nông nghiệp tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn (gọi chung là nông dân). 2. Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân) tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện hỗ trợ chung 1. Đối tượng được hỗ trợ cam kết sản xuất đảm bảo an toàn thực phẩm. 2. Sản xuất theo quy trình canh tác theo hướng ứng dụng công nghệ cao do các cơ quan chuyên môn ngành nông nghiệp hướng dẫn, ứng dụng một trong các kỹ thuật canh tác tiên tiến như: Sử dụng giống đạt tiêu chuẩn cấp xác nhận (lúa); ứng dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng được hỗ trợ cam kết sản xuất đảm bảo an toàn thực phẩm.
- 2. Sản xuất theo quy trình canh tác theo hướng ứng dụng công nghệ cao do các cơ quan chuyên môn ngành nông nghiệp hướng dẫn, ứng dụng một trong các kỹ thuật canh tác tiên tiến như: Sử dụng giống đạ...
- ứng dụng cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất, thu hoạch, chế biến và bảo quản sau thu hoạch nông sản
- 1. Hộ gia đình, cá nhân, chủ trang trại đang sản xuất nông nghiệp tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn (gọi chung là nông dân).
- 2. Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân) tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn.
- Doanh nghiệp trong nước thực hiện liên kết với nông dân, tổ chức đại diện của nông dân thông qua việc thực hiện các hợp đồng cung cấp dịch vụ, vật tư đầu vào cho sản xuất và tiêu thụ nông sản cho n...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Điều kiện hỗ trợ chung
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1.Cánh đồng lớn: Là cách thức tổ chức sản xuất trên cơ sở hợp tác, liên kết giữa người nông dân với doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân trong sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản trên cùng địa bàn, có quy mô diện tích ruộng đất lớn, với mục đích tạo ra sản lượng nông sản hàng hóa tập trung, c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu thực hiện Xây dựng mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển toàn diện theo hướng sản xuất hàng hóa lớn, có sức cạnh tranh cao, thân thiện với môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu, đáp ứng yêu cầu phát triển của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn, nâng cao thu nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục tiêu thực hiện
- Xây dựng mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển toàn diện theo hướng sản xuất hàng hóa lớn, có sức cạnh tranh cao, thân thiện với môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậ...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1.Cánh đồng lớn:
- Là cách thức tổ chức sản xuất trên cơ sở hợp tác, liên kết giữa người nông dân với doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân trong sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản trên cùng địa bàn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ 1. Hỗ trợ cho các dự án, phương án cánh đồng lớn đã được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Không được hỗ trợ trùng lắp trên cùng đối tượng, diện tích, nội dung được quy định chỉ hưởng một lần đối với chính sách có liên quan. 3. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chỉ tiêu thực hiện 1. Chọn 03 cây trồng, 01 vật nuôi thực hiện ứng dụng công nghệ cao vào các khâu chính (giống, canh tác, sau thu hoạch) để phấn đấu đến năm 2020 toàn tỉnh có ít nhất 04 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên sản phẩm chủ lực của tỉnh gồm: a) 20.000 ha sản xuất lúa ứng dụng công nghệ cao trong vù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chỉ tiêu thực hiện
- Chọn 03 cây trồng, 01 vật nuôi thực hiện ứng dụng công nghệ cao vào các khâu chính (giống, canh tác, sau thu hoạch) để phấn đấu đến năm 2020 toàn tỉnh có ít nhất 04 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụ...
- a) 20.000 ha sản xuất lúa ứng dụng công nghệ cao trong vùng lúa cao sản xuất khẩu 40.000 ha ở các huyện Đồng Tháp Mười của tỉnh (gồm các huyện: Thạnh Hoá, Tân Thạnh, thị xã Kiến Tường, Mộc Hoá, Vĩn...
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ cho các dự án, phương án cánh đồng lớn đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Không được hỗ trợ trùng lắp trên cùng đối tượng, diện tích, nội dung được quy định chỉ hưởng một lần đối với chính sách có liên quan.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, NỘI DUNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, MỨC HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, NỘI DUNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI,
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp 1. Điều kiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 4 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTgngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn (Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg). 2.Chính sách ưu đãi, mức hỗ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ cho các THT, HTX chuyển đổi sản xuất theo hướng an toàn, ứng dụng cơ giới hóa, công nghệ cao vào sản xuất 1. Hỗ trợ chi phí mua vật tư sản xuất trong 3 năm liên tiếp cho HTX chuyển đổi sản xuất theo hướng sạch, hữu cơ: a) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 3 năm liên tiếp với mức hỗ trợ cụ thể như sau: Năm thứ nhất: Hỗ trợ 70% tổng chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ cho các THT, HTX chuyển đổi sản xuất theo hướng an toàn, ứng dụng cơ giới hóa, công nghệ cao vào sản xuất
- 1. Hỗ trợ chi phí mua vật tư sản xuất trong 3 năm liên tiếp cho HTX chuyển đổi sản xuất theo hướng sạch, hữu cơ:
- a) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 3 năm liên tiếp với mức hỗ trợ cụ thể như sau:
- Điều 5. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 4 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTgngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nôn...
- 2.Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ:
- Left: b) Về mức hỗ trợ: Right: c) Điều kiện hỗ trợ:
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân 1.Điều kiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg. 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ: a) Về chính sách ưu đãi: Tổ chức đại diện của nông dân được hưởng theo quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1, Điều 5, Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg. b) Về mức hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định về hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi bò thịt 1. Mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ 10 triệu đồng/con bò cái sinh sản 12 tháng tuổi trở lên cho các cơ sở chăn nuôi chuyển đổi sang giống bò thịt chất lượng cao nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 200 triệu đồng/cơ sở. b) Hỗ trợ 100% kinh phí liều tinh bò chất lượng cao nhưng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định về hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi bò thịt
- a) Hỗ trợ 10 triệu đồng/con bò cái sinh sản 12 tháng tuổi trở lên cho các cơ sở chăn nuôi chuyển đổi sang giống bò thịt chất lượng cao nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 200 triệu đồng/cơ sở.
- b) Hỗ trợ 100% kinh phí liều tinh bò chất lượng cao nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 80.000 đồng/liều tinh, tối đa không quá 02 liều/con/năm.
- Điều 6. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân
- 1.Điều kiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg.
- 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ:
- Left: b) Về mức hỗ trợ: Right: 1. Mức hỗ trợ:
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đối với nông dân 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ Hộ nông dân cam kết thực hiện sản xuất và bán nông sản theo đúng hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ, xây dựng cánh đồng lớn đã ký và được UBND xã xác nhận. 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ a) Về chính sách ưu đãi: - Được tập huấn và hướng dẫn kỹ thu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về hỗ trợ lãi suất vốn vay Hỗ trợ 100% mức chênh lệch lãi suất trong cùng thời điểm trong 3 năm đầu tiên đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư vào vùng triển khai đề án (khi dự án đi vào hoạt động), tối đa không quá 6 tháng đối với doanh nghiệp có hợp đồng thu mua hàng hóa cho nông dân, THT, HTX.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hỗ trợ 100% mức chênh lệch lãi suất trong cùng thời điểm trong 3 năm đầu tiên đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư vào vùng triển khai đề án (khi dự án đi vào hoạt động), tối đa không quá 6 tháng đ...
- 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ
- Hộ nông dân cam kết thực hiện sản xuất và bán nông sản theo đúng hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ, xây dựng cánh đồng lớn đã ký và được UBND xã xác nhận.
- 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ
- Left: Điều 7. Hỗ trợ đối với nông dân Right: Điều 7. Quy định về hỗ trợ lãi suất vốn vay
Left
Chương III
Chương III NGUỒN KINH PHÍ,LẬP DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NGUỒN KINH PHÍ,LẬP DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Left
Điều 8.Ngu
Điều 8.Nguồn kinh phí 1. Nguồn Trung ương hỗ trợ cho địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan. 2. Ngân sách địa phương: Chi từ nguồn sự nghiệp kinh tế. 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định về hỗ trợ tham gia hội chợ, triển lãm 1. Hỗ trợ một lần trong năm 100% chi phí mua vé máy bay (hạng phổ thông) khi tham gia hội chợ, triển lãm ở nước ngoài, mức hỗ trợ 01 người/THT, HTX, doanh nghiệp; 2. Hỗ trợ một lần trong năm 50% chi phí thuê gian hàng cho THT, HTX, doanh nghiệp tham gia hội chợ, triển lãm trong nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định về hỗ trợ tham gia hội chợ, triển lãm
- 1. Hỗ trợ một lần trong năm 100% chi phí mua vé máy bay (hạng phổ thông) khi tham gia hội chợ, triển lãm ở nước ngoài, mức hỗ trợ 01 người/THT, HTX, doanh nghiệp;
- 2. Hỗ trợ một lần trong năm 50% chi phí thuê gian hàng cho THT, HTX, doanh nghiệp tham gia hội chợ, triển lãm trong nước.
- Điều 8.Nguồn kinh phí
- 1. Nguồn Trung ương hỗ trợ cho địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan.
- 2. Ngân sách địa phương: Chi từ nguồn sự nghiệp kinh tế.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về lập phương án hỗ trợ kinh phí Khi xây dựng dự án hoặc phương án cánh đồng lớn, doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện hộ nông dân lập phương án đề nghị hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất nông nghiệp; kinh phí...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về hỗ trợ đầu tư đổi mới trang thiết bị, dụng cụ hiện đại, nghiên cứu cải tiến, tiếp nhận chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới 1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% cho các HTX, doanh nghiệp chi phí đầu tư đổi mới trang thiết bị, dụng cụ hiện đại, nghiên cứu cải tiến, tiếp nhận chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định về hỗ trợ đầu tư đổi mới trang thiết bị, dụng cụ hiện đại, nghiên cứu cải tiến, tiếp nhận chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới
- Hỗ trợ 50% cho các HTX, doanh nghiệp chi phí đầu tư đổi mới trang thiết bị, dụng cụ hiện đại, nghiên cứu cải tiến, tiếp nhận chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới trong sản xuất nông n...
- Điều kiện hỗ trợ:
- Điều 9. Quy định về lập phương án hỗ trợ kinh phí
- Khi xây dựng dự án hoặc phương án cánh đồng lớn, doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện hộ nông dân lập phương án đề nghị hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ...
- kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợp đồng, hỗ trợ thuốc bảo vệ thực vật chung cho các thành viên
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ tại Quy định này, UBND cấp huyện, các doanh nhiệp, tổ chức đại diện hộ nông dân xây dựng kế hoạch và dự toán như sau: 1. Căn cứ vào phương án ho...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về hỗ trợ xây dựng nhà lưới, nhà màng, nhà kính 1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 30% chi phí xây dựng nhà lưới, nhà màng, nhà kính với quy mô dự án từ 02 ha trở lên. a) Xây dựng nhà lưới: Mức hỗ trợ tối đa không quá 100 triệu đồng/ THT, HTX, doanh nghiệp. b) Xây dựng nhà màng: Mức hỗ trợ tối đa không quá 300 triệu đồng/THT, HTX,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về hỗ trợ xây dựng nhà lưới, nhà màng, nhà kính
- 1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 30% chi phí xây dựng nhà lưới, nhà màng, nhà kính với quy mô dự án từ 02 ha trở lên.
- a) Xây dựng nhà lưới: Mức hỗ trợ tối đa không quá 100 triệu đồng/ THT, HTX, doanh nghiệp.
- Điều 1 0 . Xây dựng kế hoạch và dự toán
- Hằng năm, căn cứ nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ tại Quy định này, UBND cấp huyện, các doanh...
- 1. Căn cứ vào phương án hoặc dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân lập kế hoạch triển khai và dự toán chi tiết gửi UBND cấp huyện tổng hợp.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyết toán kinh phí hỗ trợ Việc chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ được thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí thực hiện Khái toán nhu cầu vốn thực hiện Đề án giai đoạn 2018-2020 là 130.680 triệu đồng từ nguồn ngân sách và các nguồn kinh phí lồng nghép khác. (Phụ lục dự toán kinh phí đính kèm) Ngoài nguồn vốn trên, các dự án đầu tư về hệ thống thủy lợi, các chương trình dự án trong đề án sẽ được thực hiện đầu tư lồng ghép theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khái toán nhu cầu vốn thực hiện Đề án giai đoạn 2018-2020 là 130.680 triệu đồng từ nguồn ngân sách và các nguồn kinh phí lồng nghép khác. (Phụ lục dự toán kinh phí đính kèm)
- Ngoài nguồn vốn trên, các dự án đầu tư về hệ thống thủy lợi, các chương trình dự án trong đề án sẽ được thực hiện đầu tư lồng ghép theo kế hoạch đầu tư trung hạn.
- Việc chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ được thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước.
- Left: Điều 11. Quyết toán kinh phí hỗ trợ Right: Điều 11. Kinh phí thực hiện
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh, địa phương 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các địa phương, doanh nghiệp, các tổ chức đại diện của nông dân và nông dân. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn vàtrình UB...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Là cơ quan thường trực, làm đầu mối giúp UBND tỉnh trong công tác chỉ đạo thực hiện Đề án, báo cáo kết quả thực hiện trên cơ sở tổng hợp kết quả thực hiện của các ngành, địa phương. b) Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn thuộc Sở tăng cường công tác t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Là cơ quan thường trực, làm đầu mối giúp UBND tỉnh trong công tác chỉ đạo thực hiện Đề án, báo cáo kết quả thực hiện trên cơ sở tổng hợp kết quả thực hiện của các ngành, địa phương.
- b) Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn thuộc Sở tăng cường công tác tuyên truyền, tập huấn chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật cho nông dân
- xây dựng các mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao do tỉnh chủ trì thực hiện để các huyện triển khai, nhân rộng ra sản xuất.
- a) Tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các địa phương, doanh nghiệp, các tổ chức đại diện của nông dân và nông dân.
- b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch cánh đồng lớn vàtrình UBND tỉnh.
- c) Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan xem xét, chấp thuận hoặc không chấp thuận chủ trương xây dựng phương án của doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân đề nghị
- Left: Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh, địa phương Right: Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý vi phạm hợp đồng 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Doanh nghiệp, hộ nông dân, tổ chức đại diện của nông dân đã nhận hỗ trợ theo quy định nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi các khoản hỗ trợ trong năm...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Trong trường hợp các đối tượng thụ hưởng chính sách mà có cùng một nội dung hỗ trợ theo các quy định của Trung ương và địa phương hoặc trong các văn bản QPPL của địa phương thì đối tượng thụ hưởng chính sách chỉ được lựa chọn một mức hỗ trợ. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong trường hợp các đối tượng thụ hưởng chính sách mà có cùng một nội dung hỗ trợ theo các quy định của Trung ương và địa phương hoặc trong các văn bản QPPL của địa phương thì đối tượng thụ hưởng...
- Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành và địa phương liên quan có văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo c...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Doanh nghiệp, hộ nông dân, tổ chức đại diện của nông dân đã nhận hỗ trợ theo quy định nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi các khoản hỗ trợ t...
- Left: Điều 13. Xử lý vi phạm hợp đồng Right: Điều 13. Điều khoản thi hành
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương và đơn vị liên quan có văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.