Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An. Lý do: Nội dung quyết định này không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - V...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An.
  • Lý do: Nội dung quyết định này không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và Thông tư số 03/2016/TT-BKHCN ngày 30/3/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội, thẩm định c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và Thông tư số 03/2016/TT-BKHCN ngày 30/3/2016 của Bộ Khoa học và Cô...
  • xã hội, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư.
  • Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ đưa nội dung thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế; Ban Chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban Chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
  • thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh Right: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 08/7/2016 của UBND tỉnh./. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 640/2006/QĐ-UBND ngày 02/3/2006

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng để cấp “giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng” trên địa bàn tỉnh BR-VT; Trừ các trường hợp sau: 1. Nhà tạm: nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được Nhà nước giao vốn để quản...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho các tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài). Sở Xây dựng ký giấy chứng nhận được đóng dấu UBND tỉnh theo hướng dẫn và quy định tại điểm 4.11, điểm 4.12, Mục VI Thôn...
Điều 4. Điều 4. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng: 1. Mẫu giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do Bộ Xây dựng phát hành được cấp cho chủ sở hữu bản chính và sao 01 bản để lưu tại cơ quan cấp giấy chứng nhận; 2. Trường hợp công trình xây dựng có mục đích sử dụng hỗn hợp (dùng để...
Điều 5. Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó; 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó; 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở...
Điều 6. Điều 6. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng không còn giá trị pháp lý trong các trường hợp sau: 1. Nhà ở, công trình xây dựng bị tiêu hủy hoặc bị phá dỡ. 2. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc diện bị tịch thu hoặc trưng mua theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Nhà ở, công trình xây dựng...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG