Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
142/2015/TT-BTC
Right document
Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình
26/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá, bao gồm các nội dung: - Nội dung và nguồn thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về giá; - Xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá; - Khai thác, sử dụng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về giá ở trung ương và địa phương xây dựng cơ sở dữ liệu về giá, Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá và kết nối với Trung tâm cơ sở dữ liệu quốc gia về giá, bao gồm: a) Cơ quan xây dựng cơ sở dữ liệu về giá, gồm: - Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và các đơn vị trực thuộc có liên quan theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở dữ liệu về giá: là tập hợp tài liệu, dữ liệu thông tin về giá của tài sản, hàng hóa, dịch vụ và các thông tin liên quan, do cơ quan quản lý nhà nước về giá ở trung ương và địa phương xây dựng, quản lý một cách có hệ thống, có tổ chức để phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cung cấp thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ NGUỒN THÔNG TIN PHỤC VỤ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá 1. Cơ sở dữ liệu về mức giá hàng hóa, dịch vụ, gồm: a) Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và các pháp luật chuyên ngành có liên quan. b) Giá đăng ký của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá phải thực hiện đăng ký giá trong thời gi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệp thương giá 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá, kết quả hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá. 2. Hồ sơ hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính. 3. Trình tự tổ chức hiệp...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 4. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá
- 1. Cơ sở dữ liệu về mức giá hàng hóa, dịch vụ, gồm:
- a) Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và các pháp luật chuyên ngành có liên quan.
- Điều 8. Hiệp thương giá
- 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá, kết quả hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá.
- 2. Hồ sơ hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
- Điều 4. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá
- 1. Cơ sở dữ liệu về mức giá hàng hóa, dịch vụ, gồm:
- a) Giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và các pháp luật chuyên ngành có liên quan.
Điều 8. Hiệp thương giá 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá, kết quả hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá. 2. Hồ sơ hiệ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về giá 1. Các văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành gồm: các văn bản quy phạm pháp luật về giá, thẩm định giá và pháp luật liên quan; các quyết định, văn bản điều hành, tài liệu, hồ sơ về giá đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố, ban hành....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá 1. Phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước về giá, điều hành kinh tế vĩ mô, điều tiết giá của Nhà nước; công khai thông tin về giá theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung thông tin thuộc Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá phải được cập nhật, duy trì thường xuyên, đầy đủ. 3. Tất c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các bộ phận cấu thành Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá 1. Cơ sở dữ liệu về giá của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực là một bộ phận cấu thành Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá. 2. Cơ sở dữ liệu về giá của Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Sở Tài chính là đầu mối kết nối cơ sở dữ liệu về giá thuộc phạm vi quản lý của địa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đăng ký giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá: Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá. 2. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá: a) Sở Tài...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Các bộ phận cấu thành Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
- 1. Cơ sở dữ liệu về giá của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực là một bộ phận cấu thành Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá.
- 2. Cơ sở dữ liệu về giá của Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Sở Tài chính là đầu mối kết nối cơ sở dữ liệu về giá thuộc phạm vi quản lý của địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia...
- Điều 4. Đăng ký giá
- 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá:
- Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình...
- Điều 7. Các bộ phận cấu thành Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
- 1. Cơ sở dữ liệu về giá của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực là một bộ phận cấu thành Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá.
- 2. Cơ sở dữ liệu về giá của Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Sở Tài chính là đầu mối kết nối cơ sở dữ liệu về giá thuộc phạm vi quản lý của địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia...
Điều 4. Đăng ký giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá: Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ trong thời gian N...
Left
Điều 8.
Điều 8. Kết nối cơ sở dữ liệu về giá của các Bộ, ngành, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá 1. Tùy theo loại tài liệu, dữ liệu và điều kiện hạ tầng kỹ thuật; quy chế phối hợp giữa Bộ Tài chính và các cơ quan xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tại Điều 2 Thông tư này; quy định về chế độ báo cáo giá thị trường và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. H iệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình Ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình; b) Quyết định số 07/2017/QĐ-...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 8. Kết nối cơ sở dữ liệu về giá của các Bộ, ngành, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
- 1. Tùy theo loại tài liệu, dữ liệu và điều kiện hạ tầng kỹ thuật
- quy chế phối hợp giữa Bộ Tài chính và các cơ quan xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tại Điều 2 Thông tư này
- Điều 2. H iệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021.
- 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
- Điều 8. Kết nối cơ sở dữ liệu về giá của các Bộ, ngành, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
- 1. Tùy theo loại tài liệu, dữ liệu và điều kiện hạ tầng kỹ thuật
- quy chế phối hợp giữa Bộ Tài chính và các cơ quan xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tại Điều 2 Thông tư này
Điều 2. H iệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhâ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Kết nối cơ sở dữ liệu về giá do các cơ quan, đơn vị thuộc ngành Tài chính xây dựng, quản lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá 1. Đối với giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục báo cáo giá thị trường theo quy định của Bộ Tài chính tại Thông tư số 55/2011/TT-BTC và các văn bản bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế (nếu có): Sở Tài chính t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHAI THÁC, SỬ DỤNG, QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá 1. Các hình thức khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá: a) Qua mạng internet. b) Qua Cổng thông tin điện tử do cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá quy định. c) Qua mạng chuyên dùng. d) Qua yêu cầu bằng văn bản, hợp đồng giữa cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá 1. Cơ quan và phạm vi quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá: a) Bộ Tài chính chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá. b) Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực chịu trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Bộ Tài chính quản lý cơ sở dữ liệu về giá do mình xây dựng và thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kinh phí bảo đảm cho việc xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá 1. Kinh phí đầu tư xây dựng, duy trì, nâng cấp, quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá tại Bộ Tài chính; cơ sở dữ liệu về giá tại các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; các Sở Tài chính địa phương được bảo đảm bằng ngân sách nhà nước theo phân cấp và các nguồn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 12. Kinh phí bảo đảm cho việc xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
- 1. Kinh phí đầu tư xây dựng, duy trì, nâng cấp, quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá tại Bộ Tài chính
- cơ sở dữ liệu về giá tại các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
- Điều 12. Kinh phí bảo đảm cho việc xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
- 1. Kinh phí đầu tư xây dựng, duy trì, nâng cấp, quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá tại Bộ Tài chính
- cơ sở dữ liệu về giá tại các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các Bộ quản lý chung về xây dựng, khai thác, quản lý cơ sở dữ liệu về giá 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm: a) Xây dựng, khai thác và quản lý vận hành Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá đảm bảo tính tương thích và kết nối được với các hệ thống cơ sở dữ liệu về giá của các Bộ ngành, địa phương và các tổ chức, cá nhân k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính 1. Cục Quản lý giá chịu trách nhiệm: a) Là cơ quan chuyên môn, đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn, xây dựng, khai thác, quản lý và vận hành Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá đảm bảo tính tương thích và kết nối được với các hệ thống cơ sở dữ liệu về giá của các Bộ, ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Hàng năm Cục Quản lý giá chủ trì báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá theo quy định tại Thông tư này; phối hợp với các đơn vị liên quan đề xuất trình Bộ trưởng Bộ Tài chính hình thức khen thưởng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2015. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các đơn vị báo cáo về Bộ Tài chính để hướng dẫn giải quyết và sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections