Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau ; Hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của Tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức: - Khu vực thành thị: từ 400.000đồng/người/tháng (4.800.000đ/người/năm) trở xuống. - Khu vực nông thôn: từ 300.000đồng/người/tháng(3.600.000đ/người...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661 như sau: 1. Chi phí thiết kế: Đối với trồng rừng phòng hộ, đặc dụng: - Vùng đồi: 130.000 đồng/ha - Vùng cát: 100.000 đồng/ha Đối với hỗ trợ trồng rừng sản xuất: 130.000 đồng/ha 2. Các chi phí khác: (Thẩm định, lập hồ sơ giao khóan, hướng dẫn kỹ thuật, cán bộ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661 như sau:
  • 1. Chi phí thiết kế:
  • Đối với trồng rừng phòng hộ, đặc dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau ;
  • Hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của Tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức:
  • - Khu vực thành thị: từ 400.000đồng/người/tháng (4.800.000đ/người/năm) trở xuống.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động-thương binh xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh căn cứ vào kết quả điều tra hộ nghèo đã được phê duyệt xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 để triển khai thực hiện các chính sách và dự án hỗ trợ cho người nghèo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện đơn giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này theo đúng chế độ Nhà nước hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện đơn giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này theo đúng chế độ Nhà nước hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Sở Lao động-thương binh xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh căn cứ vào kết quả điều tra hộ nghèo đã được phê duyệt xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 để tri...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình quản lý.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Trưởng Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Trưởng Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Trưởng Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh; Giám đốc sở Lao động-thương binh xã hội, Cục trưởng Cục Thống kê Tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các thành viên Ban chỉ đạo Xóa đói giám nghèo Tỉnh chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.