Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt số hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
884/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
170/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt số hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt số hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010 Right: Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt danh sách 46.837 hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh, trong đó có 18.106 hộ nghèo theo chuẩn quốc gia áp dụng cho giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau: Toàn tỉnh có 182.583 hộ dân, có 46.837 hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của tỉnh chiếm lệ 25,65% so với tổng số hộ dân, trong đó có 18 106 hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia chiếm t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau: 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo. 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
- 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
- Toàn tỉnh có 182.583 hộ dân, có 46.837 hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của tỉnh chiếm lệ 25,65% so với tổng số hộ dân, trong đó có 18 106 hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia chiếm tỷ lệ 9,92% so với tổng số...
- Số liệu cụ thể từng địa bàn như sau:
- - Thị xã Bà Rịa có 17.976 hộ dân, có 4.264 hộ nghèo chiếm tỷ lệ 23,70 so với tổng số hộ dân (trong đó có 1.939 hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia, chiếm tỷ lệ 3,67% so với tổng số hộ dân).
- Left: Điều 1. Nay phê duyệt danh sách 46.837 hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh, trong đó có 18.106 hộ nghèo theo chuẩn quốc gia áp dụng cho giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình quản lý.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về...
- Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
- Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Trưởng Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tinh; Giám đốc Sở Lao động-thương binh xã hội, Cục trưởng Cục Thống kê, Giám đốc Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các thành viên Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo tỉnh chịu trách...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh
- Trưởng Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tinh
- Giám đốc Sở Lao động-thương binh xã hội, Cục trưởng Cục Thống kê, Giám đốc Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh
Unmatched right-side sections