Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt số hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
884/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661
721/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt số hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661
- Về việc phê duyệt số hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt danh sách 46.837 hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh, trong đó có 18.106 hộ nghèo theo chuẩn quốc gia áp dụng cho giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau: Toàn tỉnh có 182.583 hộ dân, có 46.837 hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của tỉnh chiếm lệ 25,65% so với tổng số hộ dân, trong đó có 18 106 hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia chiếm t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661 như sau: 1. Chi phí thiết kế: Đối với trồng rừng phòng hộ, đặc dụng: - Vùng đồi: 130.000 đồng/ha - Vùng cát: 100.000 đồng/ha Đối với hỗ trợ trồng rừng sản xuất: 130.000 đồng/ha 2. Các chi phí khác: (Thẩm định, lập hồ sơ giao khóan, hướng dẫn kỹ thuật, cán bộ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661 như sau:
- 1. Chi phí thiết kế:
- Đối với trồng rừng phòng hộ, đặc dụng:
- Điều 1. Nay phê duyệt danh sách 46.837 hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh, trong đó có 18.106 hộ nghèo theo chuẩn quốc gia áp dụng cho giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau:
- Toàn tỉnh có 182.583 hộ dân, có 46.837 hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của tỉnh chiếm lệ 25,65% so với tổng số hộ dân, trong đó có 18 106 hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia chiếm tỷ lệ 9,92% so với tổng số...
- Số liệu cụ thể từng địa bàn như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình quản lý.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Trưởng Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Trưởng Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu...
- Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện đơn giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này theo đúng chế độ Nhà nước hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện đơn giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này theo đúng chế độ Nhà nước hiện hành.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Trưởng Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tinh; Giám đốc Sở Lao động-thương binh xã hội, Cục trưởng Cục Thống kê, Giám đốc Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các thành viên Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo tỉnh chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.